Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 6 (Global success) Revision for the first term test

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Tâm
Ngày gửi: 10h:02' 17-09-2021
Dung lượng: 58.6 KB
Số lượt tải: 1216
Số lượt thích: 0 người

Date of preparing: .....................
Date of teaching : ............... Period 50 : REVISION FOR THE FIRST TERM
Week : 18
I. OBJECTIVES:
1. Knowledge:
- To revise the language and skills they have learnt in Unit 1-6.
- Identify and practice the language items of units 1,2,3,4,5,6
- By the end of this Unit, students can revise the language items of units 1,2,3,4,5,6 they have studied and the skills they have practiced .
a) Vocabulary: Extend and practice vocabulary related to 1,2,3,4,5,6 . Places in a neighbourhood; things in nature; things and activities at Tet…..
b) Grammar : - Review : Comparative adjectives; Must / Mustn’t. Countable and uncountable nouns. Shouuld/ shouldn’t; some any .
c) Writing : - Writing a paragraph about a neighbourhood;
- Writing a paragraph about a natural wonder;
- Writing an email about what children should/ shouldn’t do at Tet.
d) Speaking:Asking for directions; Making appointments; Saying new year’s wishes.
+ PRONUNCIATION:
Sound /∂( / and / (/, Sound /z/, /s/and /xz/, Sound /b / and / p/, Sound /i: / and / I/, Sound /t / and / st/, Sound /s / and / /,
+ Skills : Reading , listening , speaking skills. Write the contents of a website introducing the city/ town where you live .........
2. Competence: By the end of the lesson students will be able to revise the language they have learnt and the skills they have practised in Units 1 – 6. They have learnt so far in terms of language and skills . Practising doing exercises.
3. Quality/ behavior : Having the serious attitude toward studying and the good relationship with friends. The love of learning English. Hard- working ; cooperative; sociable; good communication.
II. TEACHING AIDS:
- Teacher: Text book, laptop, louspeaker, projector…
- Students : Text books, studying equipments….
- Method;: T-WC; group works; individual ……
III. PROCEDURE:

Teacher’s Activities
Students’ Activities

I. WARM UP (3) : - Greetings.
- Chatting.
II. PRESENTATION (12’) :
- Teacher uses different techniques to elicit from Ss
A.Grammar
A. The simple present tense : ( Thì hiện tại đơn)
1. a. To be : am / is / are :
(+) S + am / is / are … Ex: She ( be) …is…… a student .
(-) S + am / is / are + not…
(?) Am / Is / Are + S + …
b. Ordinary Verbs
(+) S + V s / es …
Ex: He ( go ) …goes … to school every day
(-) S + do / does + not + verb– inf.
Ex: I do not go to school ./ He does not go to school.
(?) Do / Does + S + Verb ( bare – inf ) …?.
Ex:Do you go to school? / Does he go to school?
- Trong câu thường có các trạng từ: always , usually , often , sometimes , never , every …
2. The present progressive tense ( Thì Hiện tại tiếp diễn )
(+ ) S + am / is / are + V – ing …
(-) S + am / is / are + not + V – ing …
(?) Am / Is / Are + S + V – ing …?.
- Thường có các trạng từ ở cuối câu : Now , at present , at the moment , right now , at this time …và Look ! , Listen ! , Be careful! , Be quite !, …..ở đầu câu .
3. The simple future tense ( Thì tương lai đơn ) .
(+) S + will / shall + V ( bare – inf ) …
(-) S + won’t / shan’t + V ( bare – inf ) …
(?) Will / Shall + S + V ( bare – inf )…?.
Yes , S + will / shall. No, S + won’t / shan’t .
- Thường có các trạng từ : soon , tomorrow , tonight , next week / month / year … one day, …
B. Structures :
1. Comparative of adjectives ( so sánh của tính từ ).
1A. Comparative: ( so sánh hơn )
a. Short adjs : Adj.- er + than
b. Long adjs : More + adj. + than
1B . Superlatives : ( so sánh nhất )
a. Short adjs : The + adj + est …
b. Long adjs : The most + adj…
2B. Structures :
1. Comparative of adjectives ( so sánh của tính từ ).
1A. Comparative: ( so sánh
 
Gửi ý kiến