Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tiếng Anh 6 (Sách mới). Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:15' 20-04-2023
Dung lượng: 18.9 KB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:15' 20-04-2023
Dung lượng: 18.9 KB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
0 người
BẢNG MÔ TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
Kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ
năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
TN
I.
LISTENING
1. Nghe một đoạn hội
thoại/ độc thoại trong
1.5 phút (khoảng 80 –
100 từ) để trả lời các
dạng câu hỏi có liên
quan đến các chủ đề đã
học.
2. Nghe một đoạn hội
thoại/ độc thoại khoảng
1.5 phút (khoảng 80 –
100 từ) liên quan đến
các chủ đề đã học.
II. LANGUAGE Pronunciation
Nguyên âm đơn,
Nhận biết:
Nghe lấy thông tin chi tiết về một trong
các chủ đề đã học.
TN
TL
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TL
TN
23
2-3
1
1
23
2-3
23
2-3
1-2
2
TL
Tổng Số
CH
23
2-3
Thông hiểu:
Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/
hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa
ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại
trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết.
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/
hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa
ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại
trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
Nhận biết:
Nhận biết các âm thông qua các từ vựng
theo chủ đề đã học.
TL
Thông
hiểu
12
2
TL
nguyên âm đôi, phụ
âm, tổ hợp phụ âm,
trọng âm từ, trọng âm
câu, nhịp điệu và ngữ
điệu
Vocabulary
Từ vựng đã học theo
chủ đề.
Thông hiểu:
Phân biệt được các âm trong phần nghe.
Vận dụng:
Hiểu và vận dụng vào bài nghe/nói.
Nhận biết:
Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các từ vựng
theo chủ đề đã học.
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ vựng theo
chủ đề đã học.
- Nắm được các mối liên kết và kết hợp
của từ trong bối cảnh và ngữ cảnh tương
ứng.
12
1-2
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học
trong văn cảnh (danh từ, động từ, tính từ
và trạng từ…)
Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp
đã học.
II
I.
READING
1. Cloze test
Hiểu được bài đọc có
độ dài khoảng 80-100
từ về các chủ điểm đã
học.
Nhận biết:
Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã
học.
Thông hiểu:
Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp
đã học.
Vận dụng:
- Vận dụng những điểm ngữ pháp đã học
vào bài viết/ nói/ nghe/ đọc.
Nhận biết:
Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ và
liên kết về mặt văn bản.
Thông hiểu:
Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm
các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt
văn bản.
34
3-4
2-3
23
12
1-2
1-2
12
34
3-4
1-2
12
I
V
.
WRITING
2. Reading
comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung chi
tiết đoạn văn bản có độ
dài khoảng 100-120 từ,
xoay quanh các chủ
điểm có trong chương
trình
(tiêu đề, từ quy chiếu,
từ đồng nghĩa, 1 thông
tin chi tiết có trong bài)
1. Error identification
Xác định lỗi sai
2. Sentence
transformation
Viết lại câu dùng từ gợi
ý hoặc từ cho trước
3. Sentence Building
Sử dụng từ/ cụm từ gợi
ý để viết câu
Tổng
Vận dụng:
Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và kỹ
năng trong các tình huống mới.
Nhận biết:
Thông tin chi tiết.
Thông hiểu:
Hiểu ý chính của bài đọc.
34
12
3-4
1-2
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
- Hiểu, phân tích, tổng hợp ý chính của
bài để chọn câu trả lời phù hợp.
Nhận biết:
Nhận diện lỗi về ngữ pháp và từ loại trong
câu.
Thông hiểu:
Sử dụng các từ đã để sắp xếp thành câu
hoàn chỉnh.
Vận dụng:
Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để
viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
Vận dụng cao:
Sử dụng các từ, cụm từ đã cho để viết
thành câu hoàn chỉnh.
12
1-2
1
1
23
2-3
2-3
2-3
2-3
2-3
4-6
1623
106
2-3
6-9
2-3
4-6
4-6
32
48
812
MÔN: TIẾNG ANH 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
Kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ
năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
TN
I.
LISTENING
1. Nghe một đoạn hội
thoại/ độc thoại trong
1.5 phút (khoảng 80 –
100 từ) để trả lời các
dạng câu hỏi có liên
quan đến các chủ đề đã
học.
2. Nghe một đoạn hội
thoại/ độc thoại khoảng
1.5 phút (khoảng 80 –
100 từ) liên quan đến
các chủ đề đã học.
II. LANGUAGE Pronunciation
Nguyên âm đơn,
Nhận biết:
Nghe lấy thông tin chi tiết về một trong
các chủ đề đã học.
TN
TL
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TL
TN
23
2-3
1
1
23
2-3
23
2-3
1-2
2
TL
Tổng Số
CH
23
2-3
Thông hiểu:
Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/
hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa
ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại
trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết.
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/
hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa
ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại
trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
Nhận biết:
Nhận biết các âm thông qua các từ vựng
theo chủ đề đã học.
TL
Thông
hiểu
12
2
TL
nguyên âm đôi, phụ
âm, tổ hợp phụ âm,
trọng âm từ, trọng âm
câu, nhịp điệu và ngữ
điệu
Vocabulary
Từ vựng đã học theo
chủ đề.
Thông hiểu:
Phân biệt được các âm trong phần nghe.
Vận dụng:
Hiểu và vận dụng vào bài nghe/nói.
Nhận biết:
Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các từ vựng
theo chủ đề đã học.
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ vựng theo
chủ đề đã học.
- Nắm được các mối liên kết và kết hợp
của từ trong bối cảnh và ngữ cảnh tương
ứng.
12
1-2
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học
trong văn cảnh (danh từ, động từ, tính từ
và trạng từ…)
Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp
đã học.
II
I.
READING
1. Cloze test
Hiểu được bài đọc có
độ dài khoảng 80-100
từ về các chủ điểm đã
học.
Nhận biết:
Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã
học.
Thông hiểu:
Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp
đã học.
Vận dụng:
- Vận dụng những điểm ngữ pháp đã học
vào bài viết/ nói/ nghe/ đọc.
Nhận biết:
Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ và
liên kết về mặt văn bản.
Thông hiểu:
Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm
các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt
văn bản.
34
3-4
2-3
23
12
1-2
1-2
12
34
3-4
1-2
12
I
V
.
WRITING
2. Reading
comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung chi
tiết đoạn văn bản có độ
dài khoảng 100-120 từ,
xoay quanh các chủ
điểm có trong chương
trình
(tiêu đề, từ quy chiếu,
từ đồng nghĩa, 1 thông
tin chi tiết có trong bài)
1. Error identification
Xác định lỗi sai
2. Sentence
transformation
Viết lại câu dùng từ gợi
ý hoặc từ cho trước
3. Sentence Building
Sử dụng từ/ cụm từ gợi
ý để viết câu
Tổng
Vận dụng:
Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và kỹ
năng trong các tình huống mới.
Nhận biết:
Thông tin chi tiết.
Thông hiểu:
Hiểu ý chính của bài đọc.
34
12
3-4
1-2
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
- Hiểu, phân tích, tổng hợp ý chính của
bài để chọn câu trả lời phù hợp.
Nhận biết:
Nhận diện lỗi về ngữ pháp và từ loại trong
câu.
Thông hiểu:
Sử dụng các từ đã để sắp xếp thành câu
hoàn chỉnh.
Vận dụng:
Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để
viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
Vận dụng cao:
Sử dụng các từ, cụm từ đã cho để viết
thành câu hoàn chỉnh.
12
1-2
1
1
23
2-3
2-3
2-3
2-3
2-3
4-6
1623
106
2-3
6-9
2-3
4-6
4-6
32
48
812
 









Các ý kiến mới nhất