Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tiếng Anh 7 global success

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:59' 19-07-2025
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:59' 19-07-2025
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
QUESTIONS ( CÂU HỎI)
1. Phân loại:
Có 2 loại câu hỏi:
YES/ NO – QUESTIONS ( CÂU HỎI NGHI VẤN)
BE + S + N/ADVS?
DO/DOES + S + V + O ? ( hiện tại đơn)
DID + S + V + O? ( quá khứ đơn)
Is/ are + S + V-ing + O ? ( Hiện tại tiếp diễn)
Have/ has + S + V-3/ed + O? ( hiện tại hoàn thành)
WH/H – QUESTIONS ( CÂU HỎI CÓ TỪ ĐỂ HỎI)
BE + S + N/ADVS?
DO/DOES + S + V + O ? ( hiện tại đơn)
WH/H DID + S + V + O? ( quá khứ đơn)
Is/ are + S + V-ing + O ? ( Hiện tại tiếp diễn)
Have/ has + S + V-3/ed + O? ( hiện tại hoàn thành)
2. Nguyên tắc đặt câu hỏi:
a. Nếu chưa có trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did
b. Nếu trợ động từ sẵn có (am / is / are / can / will / shall / could / would) thì đảo các trợ động từ này lên
trước chủ ngữ (không mượn do / does / did)
3. Một số từ hỏi:
When?
Khi nào (thời gian chỉ chung chung?
- What time : mấy giờ - At + giờ cụ thể
Where?
Ở đâu (nơi chốn)
Who? Ai (con người - chủ ngữ)
Why? Tại sao (lý do) - Because
What? Cái gì / gì (vật, ý kiến, hành động)
Which? Cái nào (sự chọn lựa)
Whose? Của ai (sự sở hữu)
Whom? Ai (người - tân ngữ)
How? Như thế nào (cách thức)
How – go/ travel/ come ( động từ chuyển động) ? – Bằng phương tiện gì – By + train/bus/ bike..
How far? Bao xa (khoảng cách)
How long? Bao lâu (khoảng thời gian)
How often? Bao lâu một lần (sự thường xuyên) – trạng từ chỉ tần suất
How many + danh từ đếm được số nhiều? Bao nhiêu (số lượng – danh từ đếm được)
How much + danh từ k đếm được? Bao nhiêu (giá cả, số lượng – danh từ không đếm được)
How old? Bao nhiêu tuổi
3. BÀI TẬP: ĐẶT CÂU HỎI CHO TỪ BỊ GẠCH CHÂN
( MAKE QUESTIONS FOR UNDERLINED PARTS)
A. Theo các bước:
- Bước 1: XÁC ĐỊNH CÂU HỎI CẦN DÙNG
xác định phần được gạch chân chỉ cái gì – chọn câu hỏi phù hợp,
BỎ PHẦN GẠCH CHÂN TRONG CÂU HỎI
- Bước 2: CHUYỂN CÂU ĐỀ BÀI SANG THỂ NGHI VẤN
Nếu trong câu:
+/ Dùng động từ thường thì ta phải mượn trợ động từ và đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ và sau từ để hỏi.
Eg: They play football everyday. => What do they play everyday?
+/ Nếu trong câu dùng “động từ tobe”, “động từ khuyết thiếu – can/ will / should/ cou” ta chỉ cần đảo “động
từ tobe”, “động từ khuyết thiếu” lên trước chủ ngữ và sau từ để hỏi:
Eg
:
She is planting trees now. => What is she playing now?
+/ Nếu trong câu có từ bị gạch chân dùng những từ sau thì khio chuyển sang câu hỏi ta phải đổi tương ứng như
sau:
I, We => You/ me, us => you/ mine, ours => yours/ my, our => your / some => any
- Bước 2: ĐẶT CÂU HỎI ĐÃ XÁC ĐỊNH Ở bước 1 trước câu NGHI VẤN đã chuyển ở bước 2
Ex: a/ I met my uncle yesterday.→ Whom did you meet yesterday?
b/ Peter gives me this gift.→ Who gives you this gift?
c/ Our train is arriving in the evening.→ When is your train arriving?
d/ I had a cup of coffee and a slice of bread for breakfast.→ What did you have for breakfast?
e/ Peter didn't come to the party because he was ill.→ Why didn't Peter come to the party?
f/ It's Jane's car.→ Whose car is it?
EXERCISES
I. Comlete sentences with Wh-questions ( Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống)
1. ____________ do you usually eat for breakfast? - Toast and eggs.
2. ____________ does Peter come from? - London.
3. ____________ do you usually have lunch with? - My friends.
4. ____________ do they go to school? - In the morning.
5. ____________ does Mary come to class? - By bus.
6. ____________ do your sister and you usually get up? - Ten o' clock.
7. ____________ ice cream does Johnny like? - Chocolate.
8. ____________ cap do you often borrow? - My brother' s (cap).
9. ____________ does she sometimes come to work late? - Because she misses the train.
10. ____________ do you go shopping? - Once a week.
II. Complete the sentences:
1. Which soup/ you/ like? - I / like/ chicken soup.
==>
2. Where/ Ann/ usually go/ in the evening? - She/ usually/ go/ to the cinema.
==>
3. Who/ Carol and Bill / visit/ on Sundays? - They/ visit/ their grandparents.
==>
4. What/ David/ usually drink/ with/ his breakfast? - He/ usually/ drink/ coffee.
==>
5. When/ you/ watch TV? - I/ watch TV/ in the evening.
==>
6. Why/ Rachel/ stay/ in bed? - She/ stay/ in bed/ because/ she/ be/ sick.
==>
7. How/ you/ go/ to the office? - I/ go/ to the office/ by bicycle.
==>
8. Whose laptop/ your sister/ carry? - She/ carry/ mine.
==>
III. Find and correct the mistakes in the following sentences : ( tìm lỗi sai và sửa trong các câu dưới đây)
1. What does you like? ==>
2. Whoes computer do they often use? ==>
3. Where do that boy come from? ==>
4. When you do go to the office? ==>
5. Does why your brother like that film?==>
6. Who you usually study with? ==>
7. How does Susan comes home?==>
8. Does Roger play tennis how often? ==>
IV.Make questions for the underlined words or phrases: ( đặt câu hỏi cho phần gạch chân trong các câu
sau)
1. She bought it at the shop over there.
2. It took her three hours to finish the composition.
3. It's about 1,500 km from Hue to Ho Chi Minh City.
4. The bank is opposite the restaurant.
5. The dress looked very nice.
6. I go to the movies twice a week.
7. She learns about computers in computer science class.
8. My mother is cooking in the kitchen at the moment.
9. Lan likes playing table tennis.
10. I saw her last night.
11. Her neighbor gave her a nice dress.
12. They returned to America two weeks ago.
13. Mrs. Robinson bought a poster.
14. My father was in Ha Noi last month.
15. He travelled to Nha Trang by coach.
16. She went to the doctor because she was sick.
17. Nam left home at 7 o'clock yesterday.
18. He taught English in the high school.
19. The homework was very difficult yesterday.
20. They stay in a hotel.
21. Tom gave Sarah 10 books yesterday.
22. Liz will send these letters to her friends.
23. My favorite subject is Math.
1. Phân loại:
Có 2 loại câu hỏi:
YES/ NO – QUESTIONS ( CÂU HỎI NGHI VẤN)
BE + S + N/ADVS?
DO/DOES + S + V + O ? ( hiện tại đơn)
DID + S + V + O? ( quá khứ đơn)
Is/ are + S + V-ing + O ? ( Hiện tại tiếp diễn)
Have/ has + S + V-3/ed + O? ( hiện tại hoàn thành)
WH/H – QUESTIONS ( CÂU HỎI CÓ TỪ ĐỂ HỎI)
BE + S + N/ADVS?
DO/DOES + S + V + O ? ( hiện tại đơn)
WH/H DID + S + V + O? ( quá khứ đơn)
Is/ are + S + V-ing + O ? ( Hiện tại tiếp diễn)
Have/ has + S + V-3/ed + O? ( hiện tại hoàn thành)
2. Nguyên tắc đặt câu hỏi:
a. Nếu chưa có trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did
b. Nếu trợ động từ sẵn có (am / is / are / can / will / shall / could / would) thì đảo các trợ động từ này lên
trước chủ ngữ (không mượn do / does / did)
3. Một số từ hỏi:
When?
Khi nào (thời gian chỉ chung chung?
- What time : mấy giờ - At + giờ cụ thể
Where?
Ở đâu (nơi chốn)
Who? Ai (con người - chủ ngữ)
Why? Tại sao (lý do) - Because
What? Cái gì / gì (vật, ý kiến, hành động)
Which? Cái nào (sự chọn lựa)
Whose? Của ai (sự sở hữu)
Whom? Ai (người - tân ngữ)
How? Như thế nào (cách thức)
How – go/ travel/ come ( động từ chuyển động) ? – Bằng phương tiện gì – By + train/bus/ bike..
How far? Bao xa (khoảng cách)
How long? Bao lâu (khoảng thời gian)
How often? Bao lâu một lần (sự thường xuyên) – trạng từ chỉ tần suất
How many + danh từ đếm được số nhiều? Bao nhiêu (số lượng – danh từ đếm được)
How much + danh từ k đếm được? Bao nhiêu (giá cả, số lượng – danh từ không đếm được)
How old? Bao nhiêu tuổi
3. BÀI TẬP: ĐẶT CÂU HỎI CHO TỪ BỊ GẠCH CHÂN
( MAKE QUESTIONS FOR UNDERLINED PARTS)
A. Theo các bước:
- Bước 1: XÁC ĐỊNH CÂU HỎI CẦN DÙNG
xác định phần được gạch chân chỉ cái gì – chọn câu hỏi phù hợp,
BỎ PHẦN GẠCH CHÂN TRONG CÂU HỎI
- Bước 2: CHUYỂN CÂU ĐỀ BÀI SANG THỂ NGHI VẤN
Nếu trong câu:
+/ Dùng động từ thường thì ta phải mượn trợ động từ và đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ và sau từ để hỏi.
Eg: They play football everyday. => What do they play everyday?
+/ Nếu trong câu dùng “động từ tobe”, “động từ khuyết thiếu – can/ will / should/ cou” ta chỉ cần đảo “động
từ tobe”, “động từ khuyết thiếu” lên trước chủ ngữ và sau từ để hỏi:
Eg
:
She is planting trees now. => What is she playing now?
+/ Nếu trong câu có từ bị gạch chân dùng những từ sau thì khio chuyển sang câu hỏi ta phải đổi tương ứng như
sau:
I, We => You/ me, us => you/ mine, ours => yours/ my, our => your / some => any
- Bước 2: ĐẶT CÂU HỎI ĐÃ XÁC ĐỊNH Ở bước 1 trước câu NGHI VẤN đã chuyển ở bước 2
Ex: a/ I met my uncle yesterday.→ Whom did you meet yesterday?
b/ Peter gives me this gift.→ Who gives you this gift?
c/ Our train is arriving in the evening.→ When is your train arriving?
d/ I had a cup of coffee and a slice of bread for breakfast.→ What did you have for breakfast?
e/ Peter didn't come to the party because he was ill.→ Why didn't Peter come to the party?
f/ It's Jane's car.→ Whose car is it?
EXERCISES
I. Comlete sentences with Wh-questions ( Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống)
1. ____________ do you usually eat for breakfast? - Toast and eggs.
2. ____________ does Peter come from? - London.
3. ____________ do you usually have lunch with? - My friends.
4. ____________ do they go to school? - In the morning.
5. ____________ does Mary come to class? - By bus.
6. ____________ do your sister and you usually get up? - Ten o' clock.
7. ____________ ice cream does Johnny like? - Chocolate.
8. ____________ cap do you often borrow? - My brother' s (cap).
9. ____________ does she sometimes come to work late? - Because she misses the train.
10. ____________ do you go shopping? - Once a week.
II. Complete the sentences:
1. Which soup/ you/ like? - I / like/ chicken soup.
==>
2. Where/ Ann/ usually go/ in the evening? - She/ usually/ go/ to the cinema.
==>
3. Who/ Carol and Bill / visit/ on Sundays? - They/ visit/ their grandparents.
==>
4. What/ David/ usually drink/ with/ his breakfast? - He/ usually/ drink/ coffee.
==>
5. When/ you/ watch TV? - I/ watch TV/ in the evening.
==>
6. Why/ Rachel/ stay/ in bed? - She/ stay/ in bed/ because/ she/ be/ sick.
==>
7. How/ you/ go/ to the office? - I/ go/ to the office/ by bicycle.
==>
8. Whose laptop/ your sister/ carry? - She/ carry/ mine.
==>
III. Find and correct the mistakes in the following sentences : ( tìm lỗi sai và sửa trong các câu dưới đây)
1. What does you like? ==>
2. Whoes computer do they often use? ==>
3. Where do that boy come from? ==>
4. When you do go to the office? ==>
5. Does why your brother like that film?==>
6. Who you usually study with? ==>
7. How does Susan comes home?==>
8. Does Roger play tennis how often? ==>
IV.Make questions for the underlined words or phrases: ( đặt câu hỏi cho phần gạch chân trong các câu
sau)
1. She bought it at the shop over there.
2. It took her three hours to finish the composition.
3. It's about 1,500 km from Hue to Ho Chi Minh City.
4. The bank is opposite the restaurant.
5. The dress looked very nice.
6. I go to the movies twice a week.
7. She learns about computers in computer science class.
8. My mother is cooking in the kitchen at the moment.
9. Lan likes playing table tennis.
10. I saw her last night.
11. Her neighbor gave her a nice dress.
12. They returned to America two weeks ago.
13. Mrs. Robinson bought a poster.
14. My father was in Ha Noi last month.
15. He travelled to Nha Trang by coach.
16. She went to the doctor because she was sick.
17. Nam left home at 7 o'clock yesterday.
18. He taught English in the high school.
19. The homework was very difficult yesterday.
20. They stay in a hotel.
21. Tom gave Sarah 10 books yesterday.
22. Liz will send these letters to her friends.
23. My favorite subject is Math.
 









Các ý kiến mới nhất