Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tieng anh 9 sach cu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Ngọc Quế
Ngày gửi: 22h:32' 23-09-2018
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
12 THÌ TRONG TIẾNG ANH VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT 1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present): VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG (+) S + Vs/es + O  (-) S+ DO/DOES + NOT + V +O (?) DO/DOES + S + V+ O ? VỚI ĐỘNG TỪ TOBE S+ AM/IS/ARE + O S + AM/IS/ARE + NOT + O AM/IS/ARE + S + O Từ nhận biết: always, usually, often, generally, frequently, occasionally, sometimes, seldom, rarely, never. every night/day/week/month/year/.......  Cách dùng: + Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun ries in the East. Tom comes from England. + Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning. + Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người : Ex : He plays badminton very well + Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển. *Lưu ý : Khi động từ đi với ngôi thứ ba số ít (she/he/it): Thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH. VD: wash >>>> washes. Động từ kết thúc bằng “y”:  + Âm đứng trước “Y” được phát âm là phụ âm thì chuyển “y” >>>> “i” + “es” = “ies”. VD: study >>>> studies. + Âm đứng trước “Y” được phát âm là nguyên âm thì thêm “s”. VD: stay >>>> stays. Động từ kết thúc bằng các nguyên âm và phụ âm còn lại thêm “s” sau động từ. VD: learn >>>> learns; speak >>>> speaks;....... Cách đọc khi động từ thêm “s/es” (Áp dụng cho cả trường hợp thành lập danh từ số nhiều từ danh từ số ít). - Đọc là /s-“xờ”/: khi từ kết thúc bằng p,-k -f, -t hay /th/ được phát âm là /θ/. - Đọc là /iz-“i dờ”/: khi từ kết thúc bằng s, -ss,- ch,- sh,- x,-z( hoặc-ze),- o,- ge,- ce. - Đọc là /z-“dờ”/: khi từ kết thúc bằng các nguyên âm và phụ âm còn lại. 2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous): S + be (am/ is/ are) + V_ing + O S+ BE + NOT + V_ing + O BE + S+ V_ing + O Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment,.......... Cách dùng: + Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại. Ex: The children are playing football now.  + Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.  Ex: Look! the child is crying.  Be quiet! The baby is sleeping in the next room.  + Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :  Ex : He is always borrowing our books and then he doesn`t remember -  + Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)  Ex: He is coming tomorrow  Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức, cảm giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remember, forget,..........  Ex: I am tired now.  She wants to go for a walk at the moment.  Do you understand your lesson? Lưu ý: Cách thêm đuôi “ing”: - Khi động từ tận cùng bằng một –e, ta phải bỏ -e trước khi thêm –ing Ex: love ( loving, write ( write ( writing, etc. Nhưng nếu động từ tận cùng bằng –ee, ta vẫn giữ nguyên chúng: Ex: free ( freeing, see ( seeing, knee ( kneeing - Khi động từ một vần tận cùng bằng một phụ âm (trừ h, w, x, y), đi trước là một nguyên âm, ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm –ing. Ex: stop ( stopping, run ( running, etc. - Nhưng: Fix ( fixing, play ( playing (vì có x, y) ở cuối từ. Greet (
 
Gửi ý kiến