Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tieng Anh l6 GV

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phúc Lan
Ngày gửi: 16h:43' 04-11-2018
Dung lượng: 65.6 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
Unit 5: Natural wonders of the world
Kỳ quan thiên nhiên thế giới
Từ mới
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa

plaster  
(n)
/ˈplæs·tər/
: miếng băng dán

- walking boots 
(n)
/ˈwɑː.kɪŋ buts/ 
: giày ống đi bộ

- painkiller 
(n)
/ˈpeɪnˌkɪl·ər/ 
: thuốc giảm đau

- sun cream 
(n)
/ˈsʌn ˌkriːm/ 
: kem chống nắng

- scissor  
(n)
/ˈsɪz.ər/ 
: cái kéo

- sleeping bag 
(n)
/ˈsli·pɪŋ ˌbæɡ/ 
: túi ngủ

- backpack 
(n)
/ˈbækˌpæk/ 
: ba lô

- compass 
(n)
/ˈkʌm·pəs/ 
la bàn

- desert 
(n)
/dɪˈzɜrt/ 
sa mạc

- mountain
(n)
/ˈmɑʊn·tən/ 
 : núi

- lake 
(n)
/leɪk/ 
: hồ nước

- river  
(n)
/ˈrɪv·ər/
: sông

- forest 
(n)
/ˈfɔr·əst/ 
: rừng

- waterfall 
(n)
/ˈwɔ·t̬ərˌfɔl/ 
: thác nước

- Antarctica 
(n)
/ænˈtɑːrk.tɪ.kə/ 
: châu Nam cực

- boat 
(n)
/boʊt/ 
: con thuyền

- boot 
(n)
/buːt/ 
: giày ủng

- cave 
(n)
/keɪv/ 
: hang động

- cuisine 
(n)
/kwɪˈziːn/ 
: kỹ thuật nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực

- diverse 
(adj)
/ˈdɑɪ·vɜrs/ 
: đa dạng

- essential 
(adj)
/ɪˈsen·ʃəl/ 
: rất cần thiết

- island 
(n)
/ˈaɪ.lənd/ 
: hòn đảo

- rock 
(n)
/rɑk/ 
: hòn đá, phiến đá

- thrilling 
(adj)
/ˈθrɪl·ɪŋ/ 
:(gây) hồi hộp

- torch 
(n)
/tɔrtʃ/ 
: đèn pin

- travel agent’s 
(n)
/ˈtræv·əl eɪ·dʒənt/
công ty du lịch

- valley 
(n)
/ˈvæl·i/ 
: thung lũng

- windsurfing 
(n)
/ˈwɪndˌsɜr·fɪŋ/ 
: môn thể thao lướt ván buồm

- wonder 
(n)
/ˈwʌn·dər/ 
: kỳ quan




Từ mới
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa

Mount Everest
n
/maʊnt ‘evərest/
Đỉnh núi Everest

Niagare falls
n
/naɪagr fɔ:l/
Thác nước Niagra

The Amazon Rainforest
n
/ði ‘æməzən ‘reɪnfɒrɪst/
Rừng mưa nhiệt đới Amazon

The Amazon river
n
/ði ‘æməzən ‘rɪvə(r) /
Sông Amazon

The Sahara
n
/ðə seharə/
Sa mạc Sahara

The Great Wall
n
/greɪt wɔ:l/
Vạn lý trường thành

Taj Mahal
n
//teɪ mə’hɑ:l/
Đền Taj Mahal

Colosseum
n
/kəloʊ’zi:əm/
Đấu trường La Mã

Notre Dame
n
/’noʊtre deɪm/
Nhà thời Đức Bà


The Great Pyramid of Giza
n
/ðəgreɪt ‘pɪrəmɪdəv ‘gɪzə/
Kim tự tháp Ai Cập

Hadrian’s Wall
n
/heɪdrɪz wɔ:l/
Bức tường Hadrinan

Windsor Castle
n
/wɪnzər ‘kɑ:sl/
Lâu đài Windsor

Leeds Castle
n
/li:ds ‘kɑ:sl/
Lâu đài Leeds

Frankenstein Castle
n
/’fræȵkənstaɪn ‘kɑ:sl/
Lâu đài Frankenstein

Plaster
n
/’plɑ:stə r/
Băng dán

Walking boots
n
/’wo:kiȵ bu:ts/
Giày đi bộ

Desert
n
/’dezət/
Sa mạc

Mountain
n
/’maʊntɪn/
Núi

Lake
n
/leik/
Hồ

River
n
/’rivə/
sông


Getting started
1. Listen and read. (Nghe và đọc)
Vy: Hello, welcome to Geography Club.
(Knock at door)
Mai: Sorry! Can I come in? I went to the wrong room.
Vy: No problem, we are just starting now.
 
Gửi ý kiến