Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 14h:52' 08-01-2025
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 14h:52' 08-01-2025
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
1.MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT
BỘ SÁCH : CÙNG HỌC VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
– BÀI KIỂM TRA ĐỌC ( PHẦN ĐỌC HIỂU)
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Chọn vần thích
hợp điền vào
chỗ có dấu
chấmđể tạo
thành từ có
nghĩa
Điền âm thích
hợp để điền vào
chỗ có dấu
chấm để tạo
thành từ có
nghĩa
Nối hình với
chữ cho phù
hợp với nội
dung trong
tranh
Tổng điểm
BKT đọc
Số câu
Số
điểm
Mức 1
TN
HTK
Mức 2
TN
Mức 3
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
HTK
Số câu
1
1
Câu số
1
1
Số
điểm
1
1
Số câu
1
1
Câu số
2
2
Số
điểm
1
1
Số câu
1
1
Câu số
3
3
Số
điểm
2
2
Số câu
1
1
1
1
1
1
Câu số
1
2
3
2
3
1
Số
điểm
1
1
2
1
2
1
2.MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT – BÀI KIỂM TRA VIẾT
Mạch kiến thức, kĩ năng
KT viết Học sinh nhìn - viết
chính
(hoặc nghe - viết) các
tả
vần, từ ngữ đã học,
viết đúng câu văn
hoặc thơ (tốc độ viết
khoảng 20 - 25
chữ/15 phút; đề ra
khoảng từ 20 đến
dưới 25 chữ - tùy
trình độ học sinh của
lớp)
KT
kiến
thức
Tiếng
Việt
- Biết điền âm, vần
vào chỗ có dấu chấm
để hoàn chỉnh từ ngữ,
hoàn chỉnh câu văn
- Nhận biết từ viết
đúng,viết đúng câu.
- Nối các từ thích hợp
để thành câu hoàn
chỉnh
Tổng điểm BKT viết
Số câu
Số
điểm
Mức 1
TN
HTK
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
HT
K
Số
điểm
7
Số câu
1
1
Câu số
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
Câu số
2
2
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
Câu số
3
3
Số điểm
1
1
Số câu
2
1
Câu số
2;3
1
Số điểm
3
7
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ
I
PHÒNG GD & ĐT ……………
TRƯỜNG ……………………………
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
NĂM HỌC: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài: ….. phút)
A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I.
ĐỌC THÀNH TIẾNG: (6 điểm)
1. Đọc các vần:
ang, uôn, oa, em, ut, eo, inh, iêu, uy, oach.
2. Đọc các từ:
Vầng trăng, hoa huệ, mùa xuân, áo len, huấn luyện, chích bông, tấm liếp, cơn
lốc, yêu mến, vườn rau .
3. Đọc các câu:
+ Trên bầu trời diều bay lượn như đàn bướm.
+ Cô giáo khen em chăm chỉ và ngoan ngoãn.
II.
ĐỌC HIỂU: (4 điểm)
Câu 1. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (1 điểm ) ( Mức 1)
+ uân hay uây:
kh.... vác
kh..... khoả
Câu 2. Điền l hay n : vào chỗ chấm: bông ..úa, cái ....ơ, ...ồng đèn, ....ói chuyện, ....ái xe ( Mức 2)
Câu 3. Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2điểm) ( Mức 3)
Các bạn lớp em
rét căm căm
Hôm nay, trời
đang giảng bài
Cô giáo
rất ngoan
Đáp án
B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I. Chính tả: ( 6 điểm)
Nếu học sinh chép sai một lỗi trừ 0,1 điểm
* Giáo viên đọc cho học sinh chép vào giấy có kẻ 5 ô li một đoạn bài Bài viết
Nhớ bà
Bà ở quê. Bé rất nhớ bà.
Bà đã già, mắt đã lòa, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả.
II. Làm các bài tập: (4 điểm)
Bài 1.(1 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ có dấu chấm: ( Mức 1)
Bài 2. (1 điểm) ( Mức 2 ) . Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh .
Bo / rửa / trà / ấm / bố / giúp
->...........................................................................
Bài 3: ( 2 điểm). Nối các từ của vế A với các từ của vế B để tạo thành câu: (Mức 3)
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
A
B
Học đi đôi
rách cho thơm.
Đói cho sạch,
sai trĩu quả.
Vườn nhãn
tung bờm.
Ngựa phi
với hành.
A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
III.
ĐỌC THÀNH TIẾNG: (6 điểm)
4. Đọc các vần:
ang, uôn, oa, em, ut, eo, inh, iêu, uây, uyt.
5. Đọc các từ:
mắc áo, dốc núi, con ếch, múa xòe, tóc xoăn, nhọn hoắt, huơ vòi, sản xuất,
duyệt binh, téc nước.
6. Đọc các câu:
+ Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.
+ Mái trường là nơi chắp cánh những ước mơ của em bay xa.
IV.
ĐỌC HIỂU: (4 điểm)
Câu 1. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (1 điểm ) ( Mức 1)
- uân hay uây:
khuân vác
khuây khoả
Câu 2. Điền l hay n vào chỗ chấm (Mức 2. Mỗi ý đúng 0,2 điểm)
bông lúa, cái nơ, lồng đèn, nói chuyện, lái xe.
Câu 3. Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2 điểm) ( Mức 3)
Cấc bạn lớp em
rét căm căm.
Hôm nay, trời
đang giảng bài.
Cô giáo
rất ngoan.
BỘ SÁCH : CÙNG HỌC VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
– BÀI KIỂM TRA ĐỌC ( PHẦN ĐỌC HIỂU)
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Chọn vần thích
hợp điền vào
chỗ có dấu
chấmđể tạo
thành từ có
nghĩa
Điền âm thích
hợp để điền vào
chỗ có dấu
chấm để tạo
thành từ có
nghĩa
Nối hình với
chữ cho phù
hợp với nội
dung trong
tranh
Tổng điểm
BKT đọc
Số câu
Số
điểm
Mức 1
TN
HTK
Mức 2
TN
Mức 3
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
HTK
Số câu
1
1
Câu số
1
1
Số
điểm
1
1
Số câu
1
1
Câu số
2
2
Số
điểm
1
1
Số câu
1
1
Câu số
3
3
Số
điểm
2
2
Số câu
1
1
1
1
1
1
Câu số
1
2
3
2
3
1
Số
điểm
1
1
2
1
2
1
2.MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT – BÀI KIỂM TRA VIẾT
Mạch kiến thức, kĩ năng
KT viết Học sinh nhìn - viết
chính
(hoặc nghe - viết) các
tả
vần, từ ngữ đã học,
viết đúng câu văn
hoặc thơ (tốc độ viết
khoảng 20 - 25
chữ/15 phút; đề ra
khoảng từ 20 đến
dưới 25 chữ - tùy
trình độ học sinh của
lớp)
KT
kiến
thức
Tiếng
Việt
- Biết điền âm, vần
vào chỗ có dấu chấm
để hoàn chỉnh từ ngữ,
hoàn chỉnh câu văn
- Nhận biết từ viết
đúng,viết đúng câu.
- Nối các từ thích hợp
để thành câu hoàn
chỉnh
Tổng điểm BKT viết
Số câu
Số
điểm
Mức 1
TN
HTK
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
HT
K
Số
điểm
7
Số câu
1
1
Câu số
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
Câu số
2
2
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
Câu số
3
3
Số điểm
1
1
Số câu
2
1
Câu số
2;3
1
Số điểm
3
7
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ
I
PHÒNG GD & ĐT ……………
TRƯỜNG ……………………………
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
NĂM HỌC: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài: ….. phút)
A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I.
ĐỌC THÀNH TIẾNG: (6 điểm)
1. Đọc các vần:
ang, uôn, oa, em, ut, eo, inh, iêu, uy, oach.
2. Đọc các từ:
Vầng trăng, hoa huệ, mùa xuân, áo len, huấn luyện, chích bông, tấm liếp, cơn
lốc, yêu mến, vườn rau .
3. Đọc các câu:
+ Trên bầu trời diều bay lượn như đàn bướm.
+ Cô giáo khen em chăm chỉ và ngoan ngoãn.
II.
ĐỌC HIỂU: (4 điểm)
Câu 1. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (1 điểm ) ( Mức 1)
+ uân hay uây:
kh.... vác
kh..... khoả
Câu 2. Điền l hay n : vào chỗ chấm: bông ..úa, cái ....ơ, ...ồng đèn, ....ói chuyện, ....ái xe ( Mức 2)
Câu 3. Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2điểm) ( Mức 3)
Các bạn lớp em
rét căm căm
Hôm nay, trời
đang giảng bài
Cô giáo
rất ngoan
Đáp án
B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I. Chính tả: ( 6 điểm)
Nếu học sinh chép sai một lỗi trừ 0,1 điểm
* Giáo viên đọc cho học sinh chép vào giấy có kẻ 5 ô li một đoạn bài Bài viết
Nhớ bà
Bà ở quê. Bé rất nhớ bà.
Bà đã già, mắt đã lòa, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả.
II. Làm các bài tập: (4 điểm)
Bài 1.(1 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ có dấu chấm: ( Mức 1)
Bài 2. (1 điểm) ( Mức 2 ) . Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh .
Bo / rửa / trà / ấm / bố / giúp
->...........................................................................
Bài 3: ( 2 điểm). Nối các từ của vế A với các từ của vế B để tạo thành câu: (Mức 3)
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
A
B
Học đi đôi
rách cho thơm.
Đói cho sạch,
sai trĩu quả.
Vườn nhãn
tung bờm.
Ngựa phi
với hành.
A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
III.
ĐỌC THÀNH TIẾNG: (6 điểm)
4. Đọc các vần:
ang, uôn, oa, em, ut, eo, inh, iêu, uây, uyt.
5. Đọc các từ:
mắc áo, dốc núi, con ếch, múa xòe, tóc xoăn, nhọn hoắt, huơ vòi, sản xuất,
duyệt binh, téc nước.
6. Đọc các câu:
+ Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.
+ Mái trường là nơi chắp cánh những ước mơ của em bay xa.
IV.
ĐỌC HIỂU: (4 điểm)
Câu 1. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (1 điểm ) ( Mức 1)
- uân hay uây:
khuân vác
khuây khoả
Câu 2. Điền l hay n vào chỗ chấm (Mức 2. Mỗi ý đúng 0,2 điểm)
bông lúa, cái nơ, lồng đèn, nói chuyện, lái xe.
Câu 3. Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2 điểm) ( Mức 3)
Cấc bạn lớp em
rét căm căm.
Hôm nay, trời
đang giảng bài.
Cô giáo
rất ngoan.
 









Các ý kiến mới nhất