Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tiểu học nguyễn trãi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quý Thành
Ngày gửi: 15h:14' 16-12-2024
Dung lượng: 27.4 KB
Số lượt tải: 613
Nguồn:
Người gửi: Quý Thành
Ngày gửi: 15h:14' 16-12-2024
Dung lượng: 27.4 KB
Số lượt tải: 613
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
..................................
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1) .Năm học: 2024-2025
Họ tên người coi, chấm thi
Họ và tên học sinh:.......................................Lớp: .......
1…………………………..
Họ và tên giáo viên dạy:...............................................
Môn: TOÁN
2…………………………...
Điểm
Nhận xét
…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..
Phần 1: Trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Chữ số 4 trong số 490 213 105 thuộc hàng nào,lớp nào? ( 0,5 điểm)M1
A.Hàng trăm triệu, lớp triệu
B.Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
C. Hàng nghìn, lớp nghìn
D.Hàng trăm, lớp đơn vị.
Câu 2: Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba triệu không trăm mười tám nghìn”: ( 0,5
điểm) M1
A.812 308 000
B. 823 108 000
C. 832 008 000
D. 823 018 000
2
2
2
Câu 3: a) 3 m 5 dm = …….. dm ( 1 điểm) M1
A.35
B.305
C.350
D.3500
b) 4 thế kỉ = …….năm
A. 40
B. 400
C. 4 000
D. 4
Câu 4: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để có: 27…321 436 > 278 321 436
( 0,5 điểm) M1
A.8
B.9
C.7
D. 5
Câu 5: Giá trị của biểu thức : 236 458 + (132 438 – 100 000) là: ( 1 điểm) M3
A. 268 896
B. 268 900
C. 267 800
D.269 000
Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để :999 999 < ……………….< 1 000 001
( 0,5 điểm) M1
Câu 7: Trong các hình sau hình nào là hình bình hành? ( 1 điểm) M1
A.
B.
C.
Câu 8: Khoanh vào ý đúng nhất nêu đặc điểm của hình thoi ( 1 điểm) M2
A. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song.
B. Hình thoi có 2 cạnh bằng nhau.
C. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.
Phần 2: Tự luận; ( 4 điểm)
Câu 9: Đặt tính rồi tính: ( 1 điểm) M2
a) 425 684 + 138 230
b) 968 531 – 176 340
c) 85 579 : 5
d) 17 219 × 4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10: Tổng số tuổi của hai mẹ con là 45 tuổi, mẹ hơn con 25 tuổi . Tính tuổi của
mỗi người? ( 2 điểm)M2
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất. ( 1 điểm) M3
2023 + 1736 – 23 + 1264
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….......................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4
Phần 1: Trắc nghiệm:
Câu 1: A Câu 2: D
Câu 6: 1 000 000
Phần 2: Tự luận:
Câu 9: a) 563 914
Câu 10:
Câu 3:a) B ; b) B
Câu 7: C
Câu 4: B Câu 5: A
Câu 8: C
b) 792 191 ( đúng mỗi ý cho 0,5 điểm)
Bài giải
Tuổi của mẹ là: (0,25 điểm)
( 45 + 25) : 2 = 35 ( tuổi) ( 1 điểm)
Tuổi của con là: ( 0,25 điểm)
45 -35 =10 ( tuổi) ( 0, 5 điểm)
Đáp số: Mẹ : 35 tuổi
Con: 10 tuổi ( 0,25 điểm)
Câu 11:
2023 + 1736 – 23 + 1264
= ( 2023 -23) + ( 1736 + 1264)
=
2 000 +
3 000
=
5 000
( 0,5 điểm)
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
..................................
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1) .Năm học: 2024-2025
Họ tên người coi, chấm thi
Họ và tên học sinh:.......................................Lớp: .......
1…………………………..
Họ và tên giáo viên dạy:...............................................
Môn: TOÁN
2…………………………...
Điểm
Nhận xét
…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..
Phần 1: Trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Chữ số 4 trong số 490 213 105 thuộc hàng nào,lớp nào? ( 0,5 điểm)M1
A.Hàng trăm triệu, lớp triệu
B.Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
C. Hàng nghìn, lớp nghìn
D.Hàng trăm, lớp đơn vị.
Câu 2: Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba triệu không trăm mười tám nghìn”: ( 0,5
điểm) M1
A.812 308 000
B. 823 108 000
C. 832 008 000
D. 823 018 000
2
2
2
Câu 3: a) 3 m 5 dm = …….. dm ( 1 điểm) M1
A.35
B.305
C.350
D.3500
b) 4 thế kỉ = …….năm
A. 40
B. 400
C. 4 000
D. 4
Câu 4: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để có: 27…321 436 > 278 321 436
( 0,5 điểm) M1
A.8
B.9
C.7
D. 5
Câu 5: Giá trị của biểu thức : 236 458 + (132 438 – 100 000) là: ( 1 điểm) M3
A. 268 896
B. 268 900
C. 267 800
D.269 000
Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để :999 999 < ……………….< 1 000 001
( 0,5 điểm) M1
Câu 7: Trong các hình sau hình nào là hình bình hành? ( 1 điểm) M1
A.
B.
C.
Câu 8: Khoanh vào ý đúng nhất nêu đặc điểm của hình thoi ( 1 điểm) M2
A. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song.
B. Hình thoi có 2 cạnh bằng nhau.
C. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.
Phần 2: Tự luận; ( 4 điểm)
Câu 9: Đặt tính rồi tính: ( 1 điểm) M2
a) 425 684 + 138 230
b) 968 531 – 176 340
c) 85 579 : 5
d) 17 219 × 4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10: Tổng số tuổi của hai mẹ con là 45 tuổi, mẹ hơn con 25 tuổi . Tính tuổi của
mỗi người? ( 2 điểm)M2
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất. ( 1 điểm) M3
2023 + 1736 – 23 + 1264
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….......................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4
Phần 1: Trắc nghiệm:
Câu 1: A Câu 2: D
Câu 6: 1 000 000
Phần 2: Tự luận:
Câu 9: a) 563 914
Câu 10:
Câu 3:a) B ; b) B
Câu 7: C
Câu 4: B Câu 5: A
Câu 8: C
b) 792 191 ( đúng mỗi ý cho 0,5 điểm)
Bài giải
Tuổi của mẹ là: (0,25 điểm)
( 45 + 25) : 2 = 35 ( tuổi) ( 1 điểm)
Tuổi của con là: ( 0,25 điểm)
45 -35 =10 ( tuổi) ( 0, 5 điểm)
Đáp số: Mẹ : 35 tuổi
Con: 10 tuổi ( 0,25 điểm)
Câu 11:
2023 + 1736 – 23 + 1264
= ( 2023 -23) + ( 1736 + 1264)
=
2 000 +
3 000
=
5 000
( 0,5 điểm)
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
 








Các ý kiến mới nhất