Tim Min, Max bằng Bất đẳng thức-Chuyên đềg

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGK
Người gửi: Nguyễn Tử Phúc
Ngày gửi: 12h:50' 08-06-2008
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 845
Nguồn: SGK
Người gửi: Nguyễn Tử Phúc
Ngày gửi: 12h:50' 08-06-2008
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 845
Số lượt thích:
0 người
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ BẰNG BẤT ĐẲNG THỨC
I. Sử dụng bất đẳng thức cổ điển:
Bất đẳng thức Cauchy: Cho n số không âm , , ..., . Ta có
Dấu “=” xảy ra = = ... = .
Bất đẳng thức Bunhia: Cho 2 dãy số , ..., và , ..., . Ta có
( + ... + )( + ... + )
Dấu “=” xảy ra = = ... = .
Ví dụ 1. Cho x, y > 0. Tìm min f(x, y) = x + .
Giải. f(x, y) = x + x + = x + = 8.
Vậy f(x, y) 8. Dấu “=” xảy ra .
Ví dụ 2. Tìm GTNN của S = với x, y, z > 0 và x + y + z = 1.
Giải.
S = =
= .
S .
Dấu “= ” xảy ra .
Ví dụ 3. Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác. Tìm GTNN của hàm số:
f(A, B, C) = .
Giải.
Ta có:
f(A, B, C) = 1 + + + + + + + 1 + 3 + 3 + = = 27.
min f = 27 khi tam giác ABC đều.
Bài tập áp dụng bất đẳng thức Cosi:
1) Tìm min, max của hàm số:
f(x, y, z) =
Trên D = .
2) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1.
Tìm min của f(x, y, z ) = .
3) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
f(x, y, z) = + + + .
(Đ/s: min f = 30 tại x = y = z = ).
4) Cho ac > 0 và + = . Tìm min của f(a, b, c ) = + .
Ví dụ 3. Tìm min của hàm số:
f(x, y) = + .
(với a, b, c là các hằng số dương)
Giải.
f(x, y) = a[ + ] + b[ + ]
= a + b
Áp dụng bất đẳng thức Bunhia:
[(c + d) + (c + d)][ + ] 1 . Dấu “=” xảy ra = =
= .
tương tự: . Dấu “=” xảy ra = .
vậy f(x, y) . Dấu “=” xảy ra = .
min f = khi = .
Bài tập áp dụng Bunhia:
1) Cho x, y, z > 0; x + y + z = . Tìm Min của biểu thức f(x, y, z) = + + .
2) Tìm max của hàm số: f(x, y) = + .
Trên miền D=.
3) Cho A, B, C là 3 góc của tam giác. Tìm min của biểu thức:
M = + + .
Ví dụ 4. Cho x, y, z, t . Tìm min của hàm số: f(x, y, z, t) = + + + .
Giải.
Vì x, y, z, t và ta có x – .
Tương tự và cộng vế với vế ta có: f(x, y, z, t) 2( + + + ) 8 = 8.
f(x, y, z, t) 8. Dấu “=” x = y = z = t = .
II. Sử dụng các bất đẳng thức khác:
Bất đẳng thức trị tuyệt đối:
+
Dấu “=” xảy ra ab > 0.
Ví dụ. Cho , ..., là các hằng số cho trước. Tìm min của biểu thức
T = + + ... + .
Giải.
Không mất tính tổng quát giả sử ...
TH1: n = 2k
+ – . Dấu “=” x .
................................
+ – . Dấu “=” x .
T ( + ... + ) – ( + ... + ). Dấu “=” x .
Với n = 2k thì minT = ( + ... + ) – ( + ... + ) tại x .
TH2: n = 2k + 1.
+ – . Dấu “=” x .
................................
+ – . Dấu “=” x .
0. Dấu “=” = 0.
T ( + ... + ) – ( + ... + ). Dấu “=” = 0.
Với n = 2k + 1 minT = ( + ... + ) – ( + ... + ) khi = 0.
I. Sử dụng bất đẳng thức cổ điển:
Bất đẳng thức Cauchy: Cho n số không âm , , ..., . Ta có
Dấu “=” xảy ra = = ... = .
Bất đẳng thức Bunhia: Cho 2 dãy số , ..., và , ..., . Ta có
( + ... + )( + ... + )
Dấu “=” xảy ra = = ... = .
Ví dụ 1. Cho x, y > 0. Tìm min f(x, y) = x + .
Giải. f(x, y) = x + x + = x + = 8.
Vậy f(x, y) 8. Dấu “=” xảy ra .
Ví dụ 2. Tìm GTNN của S = với x, y, z > 0 và x + y + z = 1.
Giải.
S = =
= .
S .
Dấu “= ” xảy ra .
Ví dụ 3. Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác. Tìm GTNN của hàm số:
f(A, B, C) = .
Giải.
Ta có:
f(A, B, C) = 1 + + + + + + + 1 + 3 + 3 + = = 27.
min f = 27 khi tam giác ABC đều.
Bài tập áp dụng bất đẳng thức Cosi:
1) Tìm min, max của hàm số:
f(x, y, z) =
Trên D = .
2) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1.
Tìm min của f(x, y, z ) = .
3) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
f(x, y, z) = + + + .
(Đ/s: min f = 30 tại x = y = z = ).
4) Cho ac > 0 và + = . Tìm min của f(a, b, c ) = + .
Ví dụ 3. Tìm min của hàm số:
f(x, y) = + .
(với a, b, c là các hằng số dương)
Giải.
f(x, y) = a[ + ] + b[ + ]
= a + b
Áp dụng bất đẳng thức Bunhia:
[(c + d) + (c + d)][ + ] 1 . Dấu “=” xảy ra = =
= .
tương tự: . Dấu “=” xảy ra = .
vậy f(x, y) . Dấu “=” xảy ra = .
min f = khi = .
Bài tập áp dụng Bunhia:
1) Cho x, y, z > 0; x + y + z = . Tìm Min của biểu thức f(x, y, z) = + + .
2) Tìm max của hàm số: f(x, y) = + .
Trên miền D=.
3) Cho A, B, C là 3 góc của tam giác. Tìm min của biểu thức:
M = + + .
Ví dụ 4. Cho x, y, z, t . Tìm min của hàm số: f(x, y, z, t) = + + + .
Giải.
Vì x, y, z, t và ta có x – .
Tương tự và cộng vế với vế ta có: f(x, y, z, t) 2( + + + ) 8 = 8.
f(x, y, z, t) 8. Dấu “=” x = y = z = t = .
II. Sử dụng các bất đẳng thức khác:
Bất đẳng thức trị tuyệt đối:
+
Dấu “=” xảy ra ab > 0.
Ví dụ. Cho , ..., là các hằng số cho trước. Tìm min của biểu thức
T = + + ... + .
Giải.
Không mất tính tổng quát giả sử ...
TH1: n = 2k
+ – . Dấu “=” x .
................................
+ – . Dấu “=” x .
T ( + ... + ) – ( + ... + ). Dấu “=” x .
Với n = 2k thì minT = ( + ... + ) – ( + ... + ) tại x .
TH2: n = 2k + 1.
+ – . Dấu “=” x .
................................
+ – . Dấu “=” x .
0. Dấu “=” = 0.
T ( + ... + ) – ( + ... + ). Dấu “=” = 0.
Với n = 2k + 1 minT = ( + ... + ) – ( + ... + ) khi = 0.








lon hon hoac bang chu'ban
kasi bài chứng minh có thể làm như sau: nhân cả hai vế cho 4 rồi biến đổi.hjfsjs
chuyển vế sang rùi tách a làm a trên 4 + a trên 4 +a trên 4 + a trên 4 rùi nhóm !!!!!!!!!!!!!