Tính giá trị nhỏ nhất lớn nhất HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 21h:07' 27-12-2023
Dung lượng: 455.9 KB
Số lượt tải: 484
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 21h:07' 27-12-2023
Dung lượng: 455.9 KB
Số lượt tải: 484
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Mạnh)
CHUYÊN ĐỀ TÌM MIN, MAX CỦA BIỂU THỨC
DẠNG 1: ĐA THỨC ĐƠN GIẢN
Bài 1: Tìm GTNN của: A x x 3 x 4 x 7
Bài 2: Tìm GTNN của: B x 1 x 3 x 2 4 x 5
Bài 13: Tìm GTNN của: C x 4 6 x3 10 x 2 6 x 9
HƯỚNG DẪN:
C x 4 2.3 x 2 .x 9 x 2 x 2 6 x 9 x 2 3 x x 3 0
2
2
Bài 14: Tìm GTNN của: C x 4 4 x3 9 x 2 20 x 22
2
2
Bài 18: Tìm GTLN của: A 2 x 1 3x 2 x 11
Bài 19: Tìm min của: A x 2 x 2
4
4
Bài 45: Tìm GTNN của: A x 2 2 xy 2 y2 4 y 5
DẠNG 2: NHÓM ĐƯA VỀ TỔNG BÌNH PHƯƠNG
2
2
Bài 1: Tìm GTNN của: A x 2 xy 2 y 2 x 10 y 17
2
2
Bài 2: Tìm min của: B x xy y 2 x 2 y
2
2
Bài 3: Tìm min của: C x xy y 3x 3 y
2
2
Bài 4: Tìm min của: D x 2 xy 6 y 12 x 2 y 45
2
2
Bài 5: Tìm min của: E x xy 3 y 2 x 10 y 20
2
2
Bài 6: Tìm max của: F x 2 xy 4 y 2 x 10 y 3
Bài 7: Tìm min của: G x ay 6 x ay x2 16 y 2 8ay 2 x 8 y 10
2
Bài 21: Tìm GTNN của A a2 ab b2 3a 3b 3
HƯỚNG DẪN:
Ta có: 4 P a 2 2 ab b 2 3 a 2 bh2 4 2 ab 4 a 4b a b 3 a b 2 0
2
Bài 22: Tìm min của: G x 2 xy y 2 3 x y 3
2
2
2
Bài 23: CMR không có giá trị x, y, z thỏa mãn: x 4 y z 2 x 8 y 6 z 15 0
Bài 24: Tìm min của: A 2 x y 2 xy 2 x 3
Bài 29: Tìm GTNN của biểu thức : a 2 ab b 2 3a 3b 3
HƯỚNG DẪN:
2
2
P a 2 ab b2 3a 3b 3 4P a b 3 a b 2 0
2
2
2
2
2
Bài 30: Tìm min của: A x 6 y 14 z 8 yz 6 zx 4 xy
2
2
2
Bài 31: Tìm min của: B x 2 y 3z 2 xy 2 xz 2 x 2 y 8 z 2000
2
DẠNG 3: PHÂN THỨC
2
6 x 5 9 x2
1
Bài 2: Tìm min của: B 2
x 4x 9
Bài 1: Tìm min của: A
6
x 2x 3
2
Bài 5: Tìm min hoặc max của: K 2
x 8
3x 2 8 x 6
Bài 7: Tìm min hoặc max của: E 2
x 2x 1
x2 4x 1
Bài 8: Tìm min hoặc max của: G
x2
x 2 2 x 2015
Bài 13: Tìm min hoặc max của: E
2015 x 2
x
Bài 14: Tìm min hoặc max của: F
2
x 2000
Bài 4: Tìm min hoặc max của: D
2
x2
x 2 2 x 2010
2x2 6 x 5
Bài 36: Tìm min hoặc max của: Q 2
x 2x 1
2x2 4 x 4
Bài 37: Tìm min hoặc max của: A
x2
2x 1
Bài 38: Tìm min hoặc max của: B 2
x 2
x2 2
Bài 39: Tìm min hoặc max của: C 2
x x2
x2 2x 3
Bài 40: Tìm min hoặc max của: D 2
x 2x 3
x2 y x2 x2 y 1
Bài 41: Tìm min hoặc max của: G
2x4 x4 y 2 y 2 2
Bài 35: Tìm min hoặc max của: P
Bài 42: Tìm min hoặc max của: H
x4 1
x
2
1
2
3x 2 4
Bài 43: Tìm min hoặc max của: A 2
x 4
3x 2 2 x 3
Bài 44: Tìm min hoặc max của: C
x2 1
3 x 2 6 x 17
Bài 45: Tìm min hoặc max của: H 2
x 3x 5
x2
Bài 82: Tìm GTLN của biểu thức: 4
, GTLN đó đạt được tại giá trị nào của x
x x2 1
HƯỚNG DẪN:
Ta có : P( x)
x2
1
1
x2 2 1 3
=
4
2
x x 1 P( x)
x
DẠNG 4: TÌM MIN, MAX CÓ ĐIỀU KIỆN
2
2
Bài 1: Tìm min của: A 3x y biết : 3 x y 1
HƯỚNG DẪN:
2
2
y 1 3x A 3x 1 3x = 12 x 2 6 x 2 1
Bài 4: Tìm max của: B a.b biết: 3a 5b 12
3
3
Bài 5: Tìm min của: C x y xy biết: x y 1
HƯỚNG DẪN:
3
Từ gt=> y 1 x thay vào C ta được: C x3 1 x xy 2 x 2 2 x 1
2
2
Bài 6: Tìm min của: D x 2 y biết: x 2 y 1
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> x 1 2 y thay vào D 1 2 y 2 y 2
2
2
2
Bài 7: Tìm min của: E 2 x 5 y biết: 4 x 3 y 7
HƯỚNG DẪN:
4x 7
Từ gt=> y
thay vào E
3
2
2
Bài 8: Cho x+ y= 1, Tìm min của: A x y
Bài 9: Cho x+ y= 1, Tìm min của: B 3 xy
1 1
Bài 9: Cho a, b>0 và a+b=4, tìm GTLN của P 1 1
a b
2
2
1 1
Bài 10: Tìm min của: F 1 1 , biết: a+b=1 và a,b >0
a b
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
2
2
2
b
a
a b a b
ab ab
8
4
Ta có: 1
=
2
1
2 2
a2
a
b
a
b
b a b
8 4.2 2 18
1 y2
4 , Tìm max của: A= x.y
x2 4
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
1
y
2 1
2 y
Từ gt ta có : 4 x 2 2 x xy xy 2 => 4 x x xy 2
x
4
x
2
Bài 11: Cho x,y thỏa mãn: 2 x 2
=> xy 2 4 xy 2
Bài 12: Cho hai số thực a,b 0, thỏa mãn: 2a 2
S ab 2017
HƯỚNG DẪN:
b2 1
4 , Tìm min, max của:
4 a2
2
1
b
2 1
2 b
Từ gt ta có : 4 a 2 2 a ab ab 2 a a ab 2
a
4
a
2
=> ab 2 4 ab 2017 2019 S 2019
2
2
2
1
b
2 1
2 b
Mặt khác : 4 a 2 2 a ab ab 2 a a ab 2
a
4
a
2
=> ab 2 4 ab 2 ab 2017 2015 => S 2015
8 y2
8 , Tìm min, max của: A xy 2024
Bài 13: Cho hai số x,y khác 0 thỏa mãn: x 2 2
x
8
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có :
8 y2
16 y 2 2 16
y2
8 x2 2
16 2 x 2 2
x 2 8 x 2 xy xy 8
x
8
x
4
x
4
2
2
2
2
4
y
=> 8 x x xy 8 xy 8 16 xy 8 A xy 2024 2016
x
2
2
4
y
2 16 2 y
xy xy 8 x x xy 8
Mặt khác : 16 x 2 8 x
x
4
x
2
=> xy 8 16 xy 8 S xy 2024 2032
2
2
1 y2
4 , Tìm max, min của A xy
Bài 14: Cho 2 số x,y khác 0 thỏa mãn: 2 x 2
x
4
1
Bài 15: Cho x,y R khác 0 biết: 8 x 2 y 2 2 4 , Tìm x,y để B x. y đạt min và đạt max
4x
HƯỚNG DẪN:
1
1
Ta có : 4 8 x 2 y 2 2 4 x 2 2 2 4 x 2 y 2 4 xy 4 xy 2
4x
4x
2
2
1
1
2
4 = 2 x 2 x y 4 xy 2 4 xy 2 4 B xy
2x
2
1
1
2
Mặt khác : 4 2 x 2 x y 4 xy 2 4 xy 2 4 B xy
2x
2
2
1 y
4 . Tìm min của: P xy
Bài 16: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: 2 x 2 2
x
4
Bài 17: Cho x,y >0 thỏa mãn: x+y =1, Tìm min của: A 4 x 2 3 y 4 y 2 3x 25xy
2
HƯỚNG DẪN:
Ta có : A 16( xy) 12 x 12 y 9 xy 25xy 6 x2 y 2 12 x3 y3 34 xy
2
3
3
Vì x+y =1 nên x3 y 3 x y x 2 xy y 2 x y 3xy 1 3xy , thay vào A
2
A 6 x 2 y 2 12 1 3xy 34 xy , Đặt xy=t khi đó : A 6t 2 2t 12
Bài 17: Cho x, y là các số thực thỏa mãn: x y 1 Tìm min của biểu thức:
C x2 4y
y
2
4 x 8 xy
2
2
Bài 18: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: x+ 2y =3 tìm min của: A x 2 y
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : x 3 2 y thay vào A 3 2 y 2 y 2 6 y 2 12 y 9
2
2
2
2
2
Bài 19: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: x y xy 4 , Tìm min và max của: A x y
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
2
Ta có : x y xy 4 2 x 2 y 2 2 xy 8 x y x 2 y 2 8
=> x 2 y 2 8 hay A 8
mặt khác : 8 2 x2 2 y 2 2 xy 2 x2 2 y 2 8 2 xy 3x2 3 y 2 8 x y 8
8
8
=> x 2 y 2 hay A
3
3
3
3
Bài 20: Cho x,y thỏa mãn: x+ y =2, Tìm min của: A x y 2 xy
HƯỚNG DẪN:
3
Từ gt ta có : y 2 x thay vào A ta được : A x3 2 x 2 x 2 x
2
Bài 21: Cho các số thực x,y thỏa mãn: x y 4 0 , Tìm max của:
A 2 x3 y 3 3 x 2 y 2 10 xy
HƯỚNG DẪN:
Ta có : x+y= - 4, nên x y x y 3xy x y 64 12 xy ,
3
3
3
x2 y 2 x y 2 xy 16 2 xy thay vào A 2 64 12 xy 3 16 2 xy 10 xy
2
Bài 21: Cho x, y là các số thực thỏa mãn: x y 1 , Tìm GTNN của
C x2 4y
y
2
4 x 8 xy
Bài 22: Cho x, y, z R, thỏa mãn: 2 x 2 y z 4 , Tìm max của: A 2 xy yz zx
HƯỚNG DẪN:
Từ giả thiết=> z 4 2 x 2 y thay vào A ta được :
A 2 xy y 4 2 x 2 y x 4 2 x 2 y 2 x 2 2 y 2 2 xy 4 x 4 y
Bài 23: Cho x,y,z R thỏa mãn: x y z 6 . Tìm max của: A xy 2 yz 3zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt => z 6 x y thay vào A xy 2 y 6 x y 3x 6 x y
Bài 24: Cho x,y R thỏa mãn: x 2 2 xy 7 x y 2 y 2 10 0 , Tìm min và max của:
S x y3
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : x 2 xy 7 x 7 y 2 y 2 10 0
2
(2 y 7) 2
7
9
2 y 7 2 y 7
2
2
y
7
y
10
0 => x y y 2 0
=> x 2 x
4
4
2
4
2
3
7 3
=> x y 5 x y 2 => 2 x y 3 1
2
2 2
3m 2
2
2
Bài 25: Cho các số thực m,n,p thỏa mãn: n np p 1
, Tìm min, max của:
2
2
2
A mn p
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : 2n 2np 2 p 2 3m2 3m2 2n 2 2 p 2 2np 2
2
2
=> (m2 n2 p 2 2mn 2np 2mp) 2m2 n2 p 2 2mn 2mp 2
2
=> m n p m p m n 2 => 2 m n p 2
2
2
2
Bài 26: Cho x,y,z là các số thực thỏa mãn: x y z 3 , Tìm min, max của: P x y 2 z
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
Ta có : P x y 2 z x y 2 4 z 2 2 xy 4 yz 4 xz , nên ta nhân 6 vào gt :
2
2
2
18 6 x2 6 y 2 6 z 2 x2 y 2 4 z 2 2 xy 4 yz 4 zx 5x 2 5 y 2 2 z 2 2 xy 4 yz 4 zx
18 x y 2 z x y 2 x z 2 y z => x y 2 z 18
2
2
2
2
2
18 x y 2z 18
Bài 27: Cho các số thực m, n, p thỏa mãn: 2m 2 2n 2 4 p 2 3mn mp 2np
3
, Tìm min
2
max của: B m n p
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : 4m 4n 8 p 6mn 2mp 4np 3
2
2
2
=> 3 m2 n2 p 2 2mn 2mp 2np m2 n2 5 p 2 4mp 2np 3
=> 3 m n p 2 p m n p 3 => 3 m n p 3 1 m n p 1
2
2
2
2
Bài 28: Cho x,y,z thỏa mãn: x y z 3 , Tìm min max của: A xy yz zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> z 3 x y thay vào A xy y 3 x y x 3 x y = x 2 y 2 xy 3x 3 y
Bài 29: Cho x,y,z thỏa mãn: x+y+z =3, Tìm min max của: B xy 3 yz 4 zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : z 3 x y => B xy 3 y 3 x y 4 x 3 x y
=>B= 4 x 2 3 y 2 16 xy 9 y 12 x
Bài 30: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 2 x 3 y z 4 , Tìm min max của A xy yz zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> z 2 x 3 y 4 thay vào A xy y 2 x 3 y 4 x 2 x 3 y 4
Bài 31: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn:
2 x 3 y z 4 , Tìm min max của:
B 12 xy 3 yz 4 zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : z 2 x 3 y 4 thay vào B 12 xy 3 y 2 x 3 y 4 4 x 2 x 3 y 4
Bài 32: Cho hai số thực x,y thỏa mãn: x y 2 , tìm min của: A 2 x3 y3 15xy 7
HƯỚNG DẪN:
Từ x + y= -2, ta có : x y x y 3xy x y 8 6 xy thay vào
3
3
3
A 2 8 6 xy 15xy 7 3xy 9 và y= - 2 - x thay vào A 3x 2 x 9
Bài 33: Cho hai số thực x,y thỏa mãn: x y 2 , Tìm min của
B x 4 y 4 x3 y 3 2 x 2 y 2 2 xy x 2 y 2 13xy
HƯỚNG DẪN:
B x y x y 2 x y 2 xy x 2 y 2 13xy
4
4
3
3
2
2
2
2
2
Từ x+y= - 2, ta có: x 4 y 4 x y 2 xy 2 x 2 y 2 4 2 xy 2 x 2 y 2
x3 y 3 6 xy 8 , x 2 y 2 4 2 xy , Thay vào b ta được :
B 4 2 xy 2 x 2 y 2 6xy 8 2x 2 y 2 2xy 4 2xy 13xy
2
B xy 24 , thay y 2 x B x 2 x
2
Bài 34: Cho hai số thực x,y thỏa mãn: x y 5 , Tìm max của: A x3 y 3 8 x 2 y 2 xy 2
HƯỚNG DẪN:
Vì x y 5 nên x y 125 15 xy và x 2 y 2 25 2 xy thay vào
3
3
A 125 15 xy 8 25 2 xy xy 2
Bài 35: Cho hai số x,y thỏa mãn: x+y =5, Tìm max của:
B x 4 y 4 4 x3 y 3 20 x 2 y 2 2 x 2 y 2 xy
HƯỚNG DẪN:
B x y 4 x y 20 x y 2 2 x 2 y 2 xy
4
4
3
3
2
Vì x+y=5 nên x4 y 4 25 2 xy 2 x 2 y 2 , x3 y 3 125 15 xy , x 2 y 2 25 2 xy
2
B 25 2 xy 2 x 2 y 2 4 125 15 xy 20 25 2 xy 2 x 2 y 2 xy
2
Bài 36: Cho hai số x,y thỏa mãn: x 4 y 4 7 xy 3 2 xy , Tìm min max của: P xy
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> x y 3xy 2 x y 7 =>
4
4
2
2
2
2
3 121
=> 2 xy
x 2 x y y 4x y 3xy 7 x y 2xy 34 121
16
4
16
2
2
Bài 37: Cho các số thực x,y thỏa mãn: 7 x 9 y 12 xy 4 x 6 y 15 0 , Tìm min max của:
4
2
2
4
2
2
2 2
2
A 2x 3y 5
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> 2 x 3 y 2.2 x.3 y 2.2 x 2.3 y 1 3x 2 16 => 2 x 3 y 1 3x2 16
2
2
2
Bài 38: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 3x 2 y 5 z 4 xy 2 xz 2 yz 5 , Tìm min max
của: P x y
HƯỚNG DẪN:
2
2
Từ gt ta có: x y 2 xy 2 x2 y 2 5z 2 2 xy 2 xz 2 yz 5
2
2
2
=> x y x 2 y 2 z 2 2 xy 2 yz 2 zx 4 z 2 4 xz x 2 5
2
=> x y 5 5 x y 5
2
2
2
2
Bài 39: Cho các số x, y, z thỏa mãn: 3x y 2 z 1 . Tìm min max của: p x y z
HƯỚNG DẪN:
2
Từ gt ta có: y 1 3x 2 z => y 1 9 x 2 4 z 2 6 x 12 xz 4 z khi đó :
P 10 x 2 5 z 2 12 xz 6 x 4 z 1
Bài 40: Cho các số x, y, z thỏa mãn: x+y+z=1, Tìm max của: A 2 xy 3 yz 4 zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt => z 1 x y thay vào A 2 xy 3 y 1 x y 4 x 1 x y
Bài 41: Cho x, y R, thỏa mãn: x+2y=1, Tìm max của: P = x.y
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> x 1 2 y thay vào P y 1 2 y
Bài 42: Cho x,y R thỏa mãn: x+y=10, Tìm min của: A
1 1
x y
HƯỚNG DẪN:
Ta có :
1 1
4
4 2
x y x y 10 5
Bài 43: Cho x,y 0, x+y=1, Tìm min, max của: A x y
HƯỚNG DẪN:
2
Từ gt=> y 1 x thay vào A x 2 1 x
2
2
Bài 44: Tìm min max của: P x y z , biết: y 2 z 2 yz 1
3 2
x
2
HƯỚNG DẪN:
Từ gt => 2 y 2 z 2 yz 2 3x 2 3x 2 2 y 2 2 z 2 2 yz 2
2
2
=> x2 y 2 z 2 2 xy 2 yz 2 zx 2 x 2 y 2 z 2 2 xy 2 zx 2
=> x y z x y x z 2 x y z 2
2
2
2
2
2
2
Bài 45: Cho x 3 y 2 xy 10 x 14 y 18 0 , Tìm min, max của: S x y
HƯỚNG DẪN:
2
2
Từ gt=> x 2 x y 5 y 5 3 y 2 14 y 18 y 2 10 y 25 0
=> x y 5 2 y 2 2 y 1 9 x y 5 9 => 3 x y 5 3
2
2
Bài 46: Cho a,b,c không âm thỏa mãn: 3a+2c=51 và c+5b=21, Tìm max của A=a+b+c
HƯỚNG DẪN:
Cộng theo vế giả thiết ta được : 3a 3c 5b 72 3 a b c 72 2b 72
72
24
3
Bài 46: Cho các số nguyên dương a, b, c sao cho a b b c c a a b c
Do b 0 a b c
a, CMR: a b c 2
b, Tìm GTNN của P a b c
Bài 47: Cho a,b,c là các số không âm thỏa mãn: 2a+b=6-3c và 3a+4b=3c+4, Tìm min
E 2a 3b 4c
HƯỚNG DẪN:
c
a 4 3c
Cộng theo vế ta được : a b 2
b 3c 2
c
Khi đó: E 2 4 3c 3 3c 2 4c 2 c
4
a 0
3
do
2
b 0
3
Bài 48: Cho x, y, z 0, 2 x 7 y 2014,3 x 5 z 3031 , Tìm GTLN của biểu thức : A x y z
HƯỚNG DẪN:
Cộng theo vế của gt ta có: 5 x 5 y 5 z 5045 2 y 5045 do y 0 nên
5 x y z 5045 x y z 1009
ab bc ca
4
a b b2c c 2 a
Bài 50: Cho x,y,z là các số thực nguyên dương thỏa mãn: x y z xy yz zx 6 , tìm min
Bài 49: Cho a+b+c=3, a,b,c>0, CMR: a 2 b 2 c 2
2
2
2
2
của: A x y z
HƯỚNG DẪN:
Ta có: 12 2 x 2 y 2 z 2 xy 2 yz 2 zx
MÀ 2 x x 2 1 , 2 y y 2 1 , 2 z z 2 1 , 2xy x 2 y 2 , 2yz y 2 z 2 , 2zx z 2 x 2
nên 12 3 x2 y 2 z 2 3 x2 y 2 z 2 3
Bài 51: Cho x 2 y 2 z 2 27, Tìm max A x y z xy yz zx
HƯỚNG DẪN:
Ta có : x y z x 2 y 2 z 2 2 xy yz zx 27 x 2 y 2 z 2 z 2 y 2 x 2 81
2
x2 y 2 y 2 z 2 z 2 x2
27
=> x y z 9 , mặt khác xy yz zx
2
2
2
Khi A 9 29 36 , dấu '=' khi x = y = z = 3
4
4
4
Bài 52: Cho xy yz zx 8 , Tìm min của: A x y z
HƯỚNG DẪN:
Ta có: 64 xy yz zx x 2 y 2 z 2 x 2 y 2 z 2 x 2 y 2 z 2
2
2
64 x 2 y 2 z 2 x 4 y 4 z 4 12 12 12 => A
64
64
, min A
3
3
1
1
Bài 53: Cho x 2 , x y 3 , tìm min của: P x 2 y 2
x x y
19a 3 19b 3 19c 3
2
2
Bài 54: Cho a, b, c > 0, thỏa mãn: ab bc ca 3 , Tìm min của: A 2
b 1
c 1
a 1
HƯỚNG DẪN:
2
A
19 3
1
57 9
19a 3 19b 3 19c 3 19 a b c 3 1 1 1
3. .3
2b
2c
2a
2 b c a 2a b c
2 2
abc 2 2
Vì 3 ab bc ca 3 3 abc abc 1
2
Bài 55: Cho a,b,c>0, thỏa mãn: a b c 3 , CMR:
a 1 b 1 c 1
3
b2 1 c2 1 a 2 1
Bài 56: Cho a+b+c+d=9, Tìm min của: A a 2 b 2 c 2 d 2
HƯỚNG DẪN:
2
9
9
9
81
, nên xét a 0 a 2 a 0
4
4
2
16
9
81
9
81
9
81
b 2 b 0, c 2 c 0, d 2 d 0 =>
2
16
2
16
2
16
9
81
a 2 b2 c2 d 2 a b c d 0
2
4
81
9
=> A
dấu bằng xảy ra khi a b c d
4
4
Dự đoán dấu “=” a b c d
Bài 57: Cho a b 2 ,Tìm max của: A ab a 2 b2
HƯỚNG DẪN:
Ta có: a b 2 a b 4 2ab A ab 4 2ab 2a 2b2 4ab
2
2
A a 2b2 2ab 1 2 2 , Max A 2
x y z 1 , Tìm min của: A x y z
HƯỚNG DẪN:
2
Đặt x a t 0 x t , y b, z c => A a 2 b 2 c 2 và a b c 1
1 1
Bài 59: Cho a,b>0 thỏa mãn: a b 1, Tìm min của: P a b
a b
HƯỚNG DẪN:
1
1
1
1
Điểm rơi: a b 2 4a ,=> P 4a 4b 3 a b 4 4 3 a b
a
b
2
a
mà a b 1 3 a b 3 3 a b 3 => P 8 3 5
1
1
1
Bài 60: Cho a,b>0 thỏa mãn: a b 1, Tìm min của: A 3 3 2 2
a b a b ab
HƯỚNG DẪN:
1
1
1
1
1
Điểm rơi a b 3 3 4, 2 8 3 3 2
2
a b
ab
a b
2a b
1
1
1
1
1
1
55 3 3 4 6 6
Khi đó: A 3 3 2 2
2
2
a b 2a b 2a b 2ab 2ab
a b 2 a b
Bài 58: Cho
Bài 61: Cho x,y dương thỏa mãn: x y 4 , tìm min của: P x 2 y 2
33
xy
HƯỚNG DẪN :
33
k
Điểm rơi: x y 2 khi đó: P 2 xy
, nên 2 xy 8 k 32 khi đó:
4
xy
32 1
1
1
4
1
1
P 2 xy 2 64 , Mà:
P 2.8
2
xy xy
xy
xy x y
4
4
Bài 62: Cho a,b,c,d dương thỏa mãn: a b c d 4 , Tìm min của:
1
1
1
1
M 2
2
2
2
a 1
b 1 c 1 d 1
Bài 63: Cho x,y thỏa mãn: 11x 6 y 2015 x y 3 0 , Tìm min của: P xy 5 x 2016
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : 11x 6 y 2015 0 hoặc x y 3 0
11x 2015
TH1: Ta có : 11x 6 y 2015 0 y
thay vào P
6
TH2: ta có: x y 3 0 y x 3 thay vào P
1
1
1
2
2
Bài 64: Cho a,b,c dương và tổng bằng 3, Tìm max của: A 2
a bc b ca c ab
Bài 65: Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn: 4c 2b a b2 c 2 , Tìm min của:
S
3
4
5
bc a a c b a bc
1 1 1
Bài 66: Cho a,b,c>0, thỏa mãn: a 2 b 2 c 2 3 , Tìm min P 2 a b c
a b c
2
2
2
Bài 67: Cho x y z 1 , tìm min của: F xy 2 yz zx
Bài 68: Cho a,b,c dương thỏa mãn: a b c 1, tìm min của:
ab
bc
ca
11 1 1
S 2
2
2
2
2
2
a b b c
c a
4a b c
HƯỚNG DẪN:
Ta có:
ab
bc
ca
11 1 1
1
1
1
1a b b c a c
S 2 2 2 2 2
3
2
a b b c c a 4 a b c a b b c c a 4 b a c b c a
b a c b a c
3 15
1 x 1 y 1 z 3
S 1 1 1 , dấu “=” khi x 2 4, y 2 4, z 2 4
4 4
x 4 y 4 z 4 4
a b
Vì đặt x
b a
Bài 69: Cho P xy x 2 y 6 12 x 2 24 x 3 y 2 18 y 36 , CMR P luôn dương với mọi x,y
R
Bài 70: Cho x,y>0 thỏa mãn: x y ... , Tìm min của: P
1
2
y2 1
2
x
5 xy
2
1 x10 y10 1
Bài 71: Tìm min A 2 2 x16 y16 1 x 2 y 2
2 y
x 4
Bài 72: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn : x y z 3 , Tìm GTLN của : B xy yz zx
HƯỚNG DẪN:
Ta có : B xy z x y xy 3 x y x y
y 3 3
2
= xy 3 x y x y x y xy 3x 3 y = x
y 1 3 3
2
4
2
2
2
x
y
z
2
2
Bài 73: Cho x, y, z >0 Tìm GTNN của: A 2
x 2 yz y 2 zx z 2 xy
HƯỚNG DẪN :
2
2
x
y
z2
1 dấu bằng khi
Ta có: A 2
x y 2 z 2 y 2 z 2 x2 x2 y 2 z 2
2
2
2
2
2 yz y 2 z 2 , 2 zx x 2 z 2 , 2 xy x 2 y 2 hay x=y=z
2
2
Bài 74: Cho x,y là các số thực khác 0 thỏa mãn: x 2 xy 2 y 2 x 6 y 5 0 ,
3x 2 y 1
Tính giá trị của biểu thức: P
4 xy
Bài 75: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn : x y z 3 , Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
x y y z y z z x z x x y
thức : P
z x
x y
y z
Bài 76 : Cho x 2 xy 3 y 2 5 , Tìm Min hoặc max của biểu thức : P x 2 2 xy 2 y 2
HƯỚNG DẪN :
Ta có :
P x 2 2 xy 2 y 2
2
5
x xy 3 y 2
Bài 77 : Cho x 2, x y 3 , y > 0 , Tìm Min của P x 2 y 2
1
1
x x y
HƯỚNG DẪN :
1 1
4
1
1
1
1 1
1
P x 2 y 2
Ta có :
x y x y
x y 4x 4 y
x 4x 4 y
x 2
5 2 1
P x2
, Điểm rơi cosi :
y
4x
4y
x y 3
x2 3
Bài 78: Cho x > 0, tìm GTNN của: S
x 1
Bài 79: Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn:
P
ab
cb
2 a b 2c b
2 1 1
, Tìm GTNN của:
b a c
Dạng 5: SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ
Các BĐT phụ là:
2
+ a b 0 dấu “=” khi a=b
+ a b 2 ab
a b
+ 2
b a
Bài 1: Tìm min của biểu thức: A
2
1
0 x 1
1 x x
HƯỚNG DẪN:
2 2x 2x 1 x x
2x 1 x
2x 1 x
3
3 2
.
3 2 2
1 x
x
1 x
x
1 x x
2x 1 x
Dấu '' = '' khi
x 2 1
1 x
x
x2 1
Bài 2: Tìm min của biểu thức: B
với x 0
x2
HƯỚNG DẪN:
2
x 45
5
5
x2
x2
4 2 54
Tách A
x2
x2
x2
5
Dấu ''='' khi x 2
x 2 5
x2
x2 x 1
Bài 3: Tìm min của: A 2
với x > 0
x x 1
HƯỚNG DẪN:
2
x x 1 2x
2x
2
1
2
2
1 2
1
Tách A
, mà x 2
2
1
1
x x 1
x x 1
x
x 1
x 1 3
x
x
2
x x 1
Bài 4: Tìm min của: A 2
x 2x 1
x2 4 x 4
Bài 5: Tìm min của: B
với x 0
x
HƯỚNG DẪN:
4
4
Ta có: B x 4 4 4 8 , dấu bằng xảy ra khi x x 2
x
x
2
x
Bài 6: Tìm min của: C
với x >1
x 1
HƯỚNG DẪN:
2
x 11
1
1
x 1
x 1
2 2 2 , Dấu bằng khi
Ta có: C
x 1
x 1
x 1
1
x 1
x 2
x 1
1
Bài 7: Tìm min của: B x 1 1 với x > 0
x
HƯỚNG DẪN:
Tách A
Tách B x 1 1
1
1
2 2 , dấu bằng xảy ra khi x x 1
x
x
2
x2
Bài 8: Tìm min của: A x 1
2 với x 1
x 1
HƯỚNG DẪN:
2
2
1
1
2
2 22
Tách A x 1 x 1
2 x 1 2
2
x 1
x 1
2
Dấu bằng khi 2 x 1
1
2
Bài 9: Tìm min của: A
x 1
x 1
4
2
1
1
x 1 4
2
2
x x 1
x2 2 x 1
2
x
5
với 0 < x < 1
1 x x
HƯỚNG DẪN:
5 1 x
5 1 x
x
x
5 5x 5x
x
5 2 5 5 , dấu bằng khi
Ta có: B
1 x
1 x
x
1 x
x
x
x
2
Bài 11: Tìm min của: C
(x > 1)
2 x 1
HƯỚNG DẪN:
x 1
x 11
2
x 1
2
2
1
1
C
2 , Dấu bằng khi
2
2
x 1
2
x 1
x 1 2
2
Bài 10: Tìm min của: B
2
x y x y
Bài 12: Cho x,y >0, Tìm min của: P 2
y x y x
HƯỚNG DẪN:
2
2
x y
1 9
1 9
Đặt t P t 2 t 2 t , mà t 2 P 2 0
y x
2 4
2 4
x a x b
Bài 13: Cho a, b > 0. Tìm min của: A
với x > 0
x
HƯỚNG DẪN:
2
2
x ax bx ab
ab
a b x a b 2 ab a b
Ta có: B
x
x
a b
Bài 14: Cho trước hai số dương a, b, các số dương x,y thay đổi sao cho 1 , Tìm x,y
x y
để S x y đạt min, Tìm min S theo a,b
HƯỚNG DẪN:
2
a b
bx ay
a b 2 ab , min S a b
Ta có S x y a b
y
x
x y
ay bx
a b
Dấu bằng khi
mà 1 x a ab , y b ab
x y
x
y
2
1
với 0 x 1
1 x x
HƯỚNG DẪN:
2 2x 2x 1 x x
2x 1 x
2x 1 x
Ta có: A
3
3 2 2 , dấu bằng khi
1 x
1 x
x
1 x
x
x
a
b
c
3
Bài 16: Cho a,b,c > 0, CMR:
bc ca ab 2
HƯỚNG DẪN:
yzx
xz y
x yz
Đặt x b c, y c a, z a c => a
, thay vào VT
,b
,c
2
2
2
x y z x z y
y z x z x y
Ta được: 1 1 1 3 6
x x y y z z
y x x z y z
x
4
Bài 17: Cho 01 x x
HƯỚNG DẪN:
4 1 x
4 1 x
x
x
4 4x 4x
x
4
4 4 , dấu bằng khi
Ta có: B
1 x
1 x
x
1 x
x
x
Bài 18: Cho x,y là số tự nhiên khác 0, sao cho x+y=11, Tìm min A xy
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có: y 11 x , thay vào A x 11 x x 2 11x
Bài 15: Tìm min của: A
Bài 19: Cho x, y Z * , Thỏa mãn x+y=2016, Tìm min và max của: B xy
HƯỚNG DẪN:
Ta có : x y x y
2
x y x y
4 xy xy
2
2
để xy lớn nhất thì x y
2
,
4
2
nhỏ nhất, do x,y Z mà x+y=2016 và x # y=> x y 1 =>
2
20162 1
1005006 => Max B
4
4
2
Để xy nhỏ nhất thì x y lớn nhất, mà x, y z , Giả sử : x < y=> 1 x, y 2016
xy
20162 20142
2015 Min B
1 x y 2014 => xy
4
2
2
2
2
1
1
Bài 20: Tìm min của: A x y biết: x,y>0 và x+ y =1
x
y
HƯỚNG DẪN:
x2 y 2
1
1
1
A x 2 y 2 2 2 4 x 2 y 2 2 2 4 x 2 y 2 1 2 2 4
x
y
x y
x y
1
1
2
Ta có : 2 x 2 y 2 x y 1 x 2 y 2 , và x y 2 xy 1 2 xy 2 2 16
2
x y
1
25
Khi đó : A . 1 16 4
2
2
2
2
2
1
1
1
Bài 21 : Cho ba số dương a,b,c có tổng là 1, Tìm Min của : B a b c
a
b
c
HƯỚNG DẪN:
2
1 1
1
Ta có : B a 2 b 2 c 2 2 2 2 6 , Từ 1 a b c
b
c
a
1 a b c 3 a 2 b 2 c 2 a 2 b 2 c 2
2
2
1
1 1 1
1 1 1
và 3 2 2 2
3
a b c
a b c
1 1 1
1 1 1
mà a b c 9 9 =>
a b c
a b c
1 1
1
1 1
1
3 2 2 2 81 2 2 2 27
b
c
a
b
c
a
1
Vậy B 27 6
3
Bài 21: Cho a,b,c là các số dương, Tìm min của:
a
b
c
bc ca ab
A
b
c
bc ca a b
a
1 1 1 1
Bài 22: Cho x,y,z 0 , Thỏa mãn: , CMR:
x y z 4
P
1
1
1
1
2x y z x 2 y z x y 2z
a 3 b3 c 3
b c a
Bài 23: Cho a,b,c >0, thỏa mãn: a b c ab bc ca 6 , Tìm min của: A
1
1
Bài 24: Cho x,y > 0, thỏa mãn: x+ y= 1, Tìm min của: A x y
x
y
2
Bài 25: Cho x,y>0, 4xy=1 và x+y=1, Tìm min của: A
2
2 x 2 y 2 12 xy
x y
HƯỚNG DẪN:
2
2 x y 2 xy 12 xy 2 x y 2 8 xy
1
2 x y
Ta có : A
, Co si
x y
x y
x y
x, y 0
1
=> A 4 dấu bằng khi x y 1 x y
2
4 xy 1
1
x y
2
x y
Bài 26: Cho x,y>0 và x3 y3 3 x2 y 2 4 x y 4 0 , Tìm min của: A
1 1
x y
HƯỚNG DẪN:
x3 y 3 3 x 2 y 2 4 x y 4 0
3
3
2
2
x 1 y 1 x y 2 0 x y 2 x 1 x 1 y 1 y 1 1 0
Ta cm ngoặc vuông >0 với mọi x,y=> x+y+2=0
1 1 x y 2
1
2
2
1
2
Mặt khác :
, mà x y 4 xy 4 4 xy
x y
xy
xy
xy
xy
Bài 27: Tìm min của:
x y
x2 y 2
2 3 5
2
y
x
y x
Bài 28: Cho các số a, b thỏa mãn điều kiện a
S
a b
b a
1
1 , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
b
DẠNG 1: ĐA THỨC ĐƠN GIẢN
Bài 1: Tìm GTNN của: A x x 3 x 4 x 7
Bài 2: Tìm GTNN của: B x 1 x 3 x 2 4 x 5
Bài 13: Tìm GTNN của: C x 4 6 x3 10 x 2 6 x 9
HƯỚNG DẪN:
C x 4 2.3 x 2 .x 9 x 2 x 2 6 x 9 x 2 3 x x 3 0
2
2
Bài 14: Tìm GTNN của: C x 4 4 x3 9 x 2 20 x 22
2
2
Bài 18: Tìm GTLN của: A 2 x 1 3x 2 x 11
Bài 19: Tìm min của: A x 2 x 2
4
4
Bài 45: Tìm GTNN của: A x 2 2 xy 2 y2 4 y 5
DẠNG 2: NHÓM ĐƯA VỀ TỔNG BÌNH PHƯƠNG
2
2
Bài 1: Tìm GTNN của: A x 2 xy 2 y 2 x 10 y 17
2
2
Bài 2: Tìm min của: B x xy y 2 x 2 y
2
2
Bài 3: Tìm min của: C x xy y 3x 3 y
2
2
Bài 4: Tìm min của: D x 2 xy 6 y 12 x 2 y 45
2
2
Bài 5: Tìm min của: E x xy 3 y 2 x 10 y 20
2
2
Bài 6: Tìm max của: F x 2 xy 4 y 2 x 10 y 3
Bài 7: Tìm min của: G x ay 6 x ay x2 16 y 2 8ay 2 x 8 y 10
2
Bài 21: Tìm GTNN của A a2 ab b2 3a 3b 3
HƯỚNG DẪN:
Ta có: 4 P a 2 2 ab b 2 3 a 2 bh2 4 2 ab 4 a 4b a b 3 a b 2 0
2
Bài 22: Tìm min của: G x 2 xy y 2 3 x y 3
2
2
2
Bài 23: CMR không có giá trị x, y, z thỏa mãn: x 4 y z 2 x 8 y 6 z 15 0
Bài 24: Tìm min của: A 2 x y 2 xy 2 x 3
Bài 29: Tìm GTNN của biểu thức : a 2 ab b 2 3a 3b 3
HƯỚNG DẪN:
2
2
P a 2 ab b2 3a 3b 3 4P a b 3 a b 2 0
2
2
2
2
2
Bài 30: Tìm min của: A x 6 y 14 z 8 yz 6 zx 4 xy
2
2
2
Bài 31: Tìm min của: B x 2 y 3z 2 xy 2 xz 2 x 2 y 8 z 2000
2
DẠNG 3: PHÂN THỨC
2
6 x 5 9 x2
1
Bài 2: Tìm min của: B 2
x 4x 9
Bài 1: Tìm min của: A
6
x 2x 3
2
Bài 5: Tìm min hoặc max của: K 2
x 8
3x 2 8 x 6
Bài 7: Tìm min hoặc max của: E 2
x 2x 1
x2 4x 1
Bài 8: Tìm min hoặc max của: G
x2
x 2 2 x 2015
Bài 13: Tìm min hoặc max của: E
2015 x 2
x
Bài 14: Tìm min hoặc max của: F
2
x 2000
Bài 4: Tìm min hoặc max của: D
2
x2
x 2 2 x 2010
2x2 6 x 5
Bài 36: Tìm min hoặc max của: Q 2
x 2x 1
2x2 4 x 4
Bài 37: Tìm min hoặc max của: A
x2
2x 1
Bài 38: Tìm min hoặc max của: B 2
x 2
x2 2
Bài 39: Tìm min hoặc max của: C 2
x x2
x2 2x 3
Bài 40: Tìm min hoặc max của: D 2
x 2x 3
x2 y x2 x2 y 1
Bài 41: Tìm min hoặc max của: G
2x4 x4 y 2 y 2 2
Bài 35: Tìm min hoặc max của: P
Bài 42: Tìm min hoặc max của: H
x4 1
x
2
1
2
3x 2 4
Bài 43: Tìm min hoặc max của: A 2
x 4
3x 2 2 x 3
Bài 44: Tìm min hoặc max của: C
x2 1
3 x 2 6 x 17
Bài 45: Tìm min hoặc max của: H 2
x 3x 5
x2
Bài 82: Tìm GTLN của biểu thức: 4
, GTLN đó đạt được tại giá trị nào của x
x x2 1
HƯỚNG DẪN:
Ta có : P( x)
x2
1
1
x2 2 1 3
=
4
2
x x 1 P( x)
x
DẠNG 4: TÌM MIN, MAX CÓ ĐIỀU KIỆN
2
2
Bài 1: Tìm min của: A 3x y biết : 3 x y 1
HƯỚNG DẪN:
2
2
y 1 3x A 3x 1 3x = 12 x 2 6 x 2 1
Bài 4: Tìm max của: B a.b biết: 3a 5b 12
3
3
Bài 5: Tìm min của: C x y xy biết: x y 1
HƯỚNG DẪN:
3
Từ gt=> y 1 x thay vào C ta được: C x3 1 x xy 2 x 2 2 x 1
2
2
Bài 6: Tìm min của: D x 2 y biết: x 2 y 1
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> x 1 2 y thay vào D 1 2 y 2 y 2
2
2
2
Bài 7: Tìm min của: E 2 x 5 y biết: 4 x 3 y 7
HƯỚNG DẪN:
4x 7
Từ gt=> y
thay vào E
3
2
2
Bài 8: Cho x+ y= 1, Tìm min của: A x y
Bài 9: Cho x+ y= 1, Tìm min của: B 3 xy
1 1
Bài 9: Cho a, b>0 và a+b=4, tìm GTLN của P 1 1
a b
2
2
1 1
Bài 10: Tìm min của: F 1 1 , biết: a+b=1 và a,b >0
a b
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
2
2
2
b
a
a b a b
ab ab
8
4
Ta có: 1
=
2
1
2 2
a2
a
b
a
b
b a b
8 4.2 2 18
1 y2
4 , Tìm max của: A= x.y
x2 4
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
1
y
2 1
2 y
Từ gt ta có : 4 x 2 2 x xy xy 2 => 4 x x xy 2
x
4
x
2
Bài 11: Cho x,y thỏa mãn: 2 x 2
=> xy 2 4 xy 2
Bài 12: Cho hai số thực a,b 0, thỏa mãn: 2a 2
S ab 2017
HƯỚNG DẪN:
b2 1
4 , Tìm min, max của:
4 a2
2
1
b
2 1
2 b
Từ gt ta có : 4 a 2 2 a ab ab 2 a a ab 2
a
4
a
2
=> ab 2 4 ab 2017 2019 S 2019
2
2
2
1
b
2 1
2 b
Mặt khác : 4 a 2 2 a ab ab 2 a a ab 2
a
4
a
2
=> ab 2 4 ab 2 ab 2017 2015 => S 2015
8 y2
8 , Tìm min, max của: A xy 2024
Bài 13: Cho hai số x,y khác 0 thỏa mãn: x 2 2
x
8
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có :
8 y2
16 y 2 2 16
y2
8 x2 2
16 2 x 2 2
x 2 8 x 2 xy xy 8
x
8
x
4
x
4
2
2
2
2
4
y
=> 8 x x xy 8 xy 8 16 xy 8 A xy 2024 2016
x
2
2
4
y
2 16 2 y
xy xy 8 x x xy 8
Mặt khác : 16 x 2 8 x
x
4
x
2
=> xy 8 16 xy 8 S xy 2024 2032
2
2
1 y2
4 , Tìm max, min của A xy
Bài 14: Cho 2 số x,y khác 0 thỏa mãn: 2 x 2
x
4
1
Bài 15: Cho x,y R khác 0 biết: 8 x 2 y 2 2 4 , Tìm x,y để B x. y đạt min và đạt max
4x
HƯỚNG DẪN:
1
1
Ta có : 4 8 x 2 y 2 2 4 x 2 2 2 4 x 2 y 2 4 xy 4 xy 2
4x
4x
2
2
1
1
2
4 = 2 x 2 x y 4 xy 2 4 xy 2 4 B xy
2x
2
1
1
2
Mặt khác : 4 2 x 2 x y 4 xy 2 4 xy 2 4 B xy
2x
2
2
1 y
4 . Tìm min của: P xy
Bài 16: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: 2 x 2 2
x
4
Bài 17: Cho x,y >0 thỏa mãn: x+y =1, Tìm min của: A 4 x 2 3 y 4 y 2 3x 25xy
2
HƯỚNG DẪN:
Ta có : A 16( xy) 12 x 12 y 9 xy 25xy 6 x2 y 2 12 x3 y3 34 xy
2
3
3
Vì x+y =1 nên x3 y 3 x y x 2 xy y 2 x y 3xy 1 3xy , thay vào A
2
A 6 x 2 y 2 12 1 3xy 34 xy , Đặt xy=t khi đó : A 6t 2 2t 12
Bài 17: Cho x, y là các số thực thỏa mãn: x y 1 Tìm min của biểu thức:
C x2 4y
y
2
4 x 8 xy
2
2
Bài 18: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: x+ 2y =3 tìm min của: A x 2 y
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : x 3 2 y thay vào A 3 2 y 2 y 2 6 y 2 12 y 9
2
2
2
2
2
Bài 19: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: x y xy 4 , Tìm min và max của: A x y
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
2
Ta có : x y xy 4 2 x 2 y 2 2 xy 8 x y x 2 y 2 8
=> x 2 y 2 8 hay A 8
mặt khác : 8 2 x2 2 y 2 2 xy 2 x2 2 y 2 8 2 xy 3x2 3 y 2 8 x y 8
8
8
=> x 2 y 2 hay A
3
3
3
3
Bài 20: Cho x,y thỏa mãn: x+ y =2, Tìm min của: A x y 2 xy
HƯỚNG DẪN:
3
Từ gt ta có : y 2 x thay vào A ta được : A x3 2 x 2 x 2 x
2
Bài 21: Cho các số thực x,y thỏa mãn: x y 4 0 , Tìm max của:
A 2 x3 y 3 3 x 2 y 2 10 xy
HƯỚNG DẪN:
Ta có : x+y= - 4, nên x y x y 3xy x y 64 12 xy ,
3
3
3
x2 y 2 x y 2 xy 16 2 xy thay vào A 2 64 12 xy 3 16 2 xy 10 xy
2
Bài 21: Cho x, y là các số thực thỏa mãn: x y 1 , Tìm GTNN của
C x2 4y
y
2
4 x 8 xy
Bài 22: Cho x, y, z R, thỏa mãn: 2 x 2 y z 4 , Tìm max của: A 2 xy yz zx
HƯỚNG DẪN:
Từ giả thiết=> z 4 2 x 2 y thay vào A ta được :
A 2 xy y 4 2 x 2 y x 4 2 x 2 y 2 x 2 2 y 2 2 xy 4 x 4 y
Bài 23: Cho x,y,z R thỏa mãn: x y z 6 . Tìm max của: A xy 2 yz 3zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt => z 6 x y thay vào A xy 2 y 6 x y 3x 6 x y
Bài 24: Cho x,y R thỏa mãn: x 2 2 xy 7 x y 2 y 2 10 0 , Tìm min và max của:
S x y3
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : x 2 xy 7 x 7 y 2 y 2 10 0
2
(2 y 7) 2
7
9
2 y 7 2 y 7
2
2
y
7
y
10
0 => x y y 2 0
=> x 2 x
4
4
2
4
2
3
7 3
=> x y 5 x y 2 => 2 x y 3 1
2
2 2
3m 2
2
2
Bài 25: Cho các số thực m,n,p thỏa mãn: n np p 1
, Tìm min, max của:
2
2
2
A mn p
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : 2n 2np 2 p 2 3m2 3m2 2n 2 2 p 2 2np 2
2
2
=> (m2 n2 p 2 2mn 2np 2mp) 2m2 n2 p 2 2mn 2mp 2
2
=> m n p m p m n 2 => 2 m n p 2
2
2
2
Bài 26: Cho x,y,z là các số thực thỏa mãn: x y z 3 , Tìm min, max của: P x y 2 z
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
Ta có : P x y 2 z x y 2 4 z 2 2 xy 4 yz 4 xz , nên ta nhân 6 vào gt :
2
2
2
18 6 x2 6 y 2 6 z 2 x2 y 2 4 z 2 2 xy 4 yz 4 zx 5x 2 5 y 2 2 z 2 2 xy 4 yz 4 zx
18 x y 2 z x y 2 x z 2 y z => x y 2 z 18
2
2
2
2
2
18 x y 2z 18
Bài 27: Cho các số thực m, n, p thỏa mãn: 2m 2 2n 2 4 p 2 3mn mp 2np
3
, Tìm min
2
max của: B m n p
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : 4m 4n 8 p 6mn 2mp 4np 3
2
2
2
=> 3 m2 n2 p 2 2mn 2mp 2np m2 n2 5 p 2 4mp 2np 3
=> 3 m n p 2 p m n p 3 => 3 m n p 3 1 m n p 1
2
2
2
2
Bài 28: Cho x,y,z thỏa mãn: x y z 3 , Tìm min max của: A xy yz zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> z 3 x y thay vào A xy y 3 x y x 3 x y = x 2 y 2 xy 3x 3 y
Bài 29: Cho x,y,z thỏa mãn: x+y+z =3, Tìm min max của: B xy 3 yz 4 zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : z 3 x y => B xy 3 y 3 x y 4 x 3 x y
=>B= 4 x 2 3 y 2 16 xy 9 y 12 x
Bài 30: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 2 x 3 y z 4 , Tìm min max của A xy yz zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> z 2 x 3 y 4 thay vào A xy y 2 x 3 y 4 x 2 x 3 y 4
Bài 31: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn:
2 x 3 y z 4 , Tìm min max của:
B 12 xy 3 yz 4 zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : z 2 x 3 y 4 thay vào B 12 xy 3 y 2 x 3 y 4 4 x 2 x 3 y 4
Bài 32: Cho hai số thực x,y thỏa mãn: x y 2 , tìm min của: A 2 x3 y3 15xy 7
HƯỚNG DẪN:
Từ x + y= -2, ta có : x y x y 3xy x y 8 6 xy thay vào
3
3
3
A 2 8 6 xy 15xy 7 3xy 9 và y= - 2 - x thay vào A 3x 2 x 9
Bài 33: Cho hai số thực x,y thỏa mãn: x y 2 , Tìm min của
B x 4 y 4 x3 y 3 2 x 2 y 2 2 xy x 2 y 2 13xy
HƯỚNG DẪN:
B x y x y 2 x y 2 xy x 2 y 2 13xy
4
4
3
3
2
2
2
2
2
Từ x+y= - 2, ta có: x 4 y 4 x y 2 xy 2 x 2 y 2 4 2 xy 2 x 2 y 2
x3 y 3 6 xy 8 , x 2 y 2 4 2 xy , Thay vào b ta được :
B 4 2 xy 2 x 2 y 2 6xy 8 2x 2 y 2 2xy 4 2xy 13xy
2
B xy 24 , thay y 2 x B x 2 x
2
Bài 34: Cho hai số thực x,y thỏa mãn: x y 5 , Tìm max của: A x3 y 3 8 x 2 y 2 xy 2
HƯỚNG DẪN:
Vì x y 5 nên x y 125 15 xy và x 2 y 2 25 2 xy thay vào
3
3
A 125 15 xy 8 25 2 xy xy 2
Bài 35: Cho hai số x,y thỏa mãn: x+y =5, Tìm max của:
B x 4 y 4 4 x3 y 3 20 x 2 y 2 2 x 2 y 2 xy
HƯỚNG DẪN:
B x y 4 x y 20 x y 2 2 x 2 y 2 xy
4
4
3
3
2
Vì x+y=5 nên x4 y 4 25 2 xy 2 x 2 y 2 , x3 y 3 125 15 xy , x 2 y 2 25 2 xy
2
B 25 2 xy 2 x 2 y 2 4 125 15 xy 20 25 2 xy 2 x 2 y 2 xy
2
Bài 36: Cho hai số x,y thỏa mãn: x 4 y 4 7 xy 3 2 xy , Tìm min max của: P xy
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> x y 3xy 2 x y 7 =>
4
4
2
2
2
2
3 121
=> 2 xy
x 2 x y y 4x y 3xy 7 x y 2xy 34 121
16
4
16
2
2
Bài 37: Cho các số thực x,y thỏa mãn: 7 x 9 y 12 xy 4 x 6 y 15 0 , Tìm min max của:
4
2
2
4
2
2
2 2
2
A 2x 3y 5
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> 2 x 3 y 2.2 x.3 y 2.2 x 2.3 y 1 3x 2 16 => 2 x 3 y 1 3x2 16
2
2
2
Bài 38: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 3x 2 y 5 z 4 xy 2 xz 2 yz 5 , Tìm min max
của: P x y
HƯỚNG DẪN:
2
2
Từ gt ta có: x y 2 xy 2 x2 y 2 5z 2 2 xy 2 xz 2 yz 5
2
2
2
=> x y x 2 y 2 z 2 2 xy 2 yz 2 zx 4 z 2 4 xz x 2 5
2
=> x y 5 5 x y 5
2
2
2
2
Bài 39: Cho các số x, y, z thỏa mãn: 3x y 2 z 1 . Tìm min max của: p x y z
HƯỚNG DẪN:
2
Từ gt ta có: y 1 3x 2 z => y 1 9 x 2 4 z 2 6 x 12 xz 4 z khi đó :
P 10 x 2 5 z 2 12 xz 6 x 4 z 1
Bài 40: Cho các số x, y, z thỏa mãn: x+y+z=1, Tìm max của: A 2 xy 3 yz 4 zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt => z 1 x y thay vào A 2 xy 3 y 1 x y 4 x 1 x y
Bài 41: Cho x, y R, thỏa mãn: x+2y=1, Tìm max của: P = x.y
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> x 1 2 y thay vào P y 1 2 y
Bài 42: Cho x,y R thỏa mãn: x+y=10, Tìm min của: A
1 1
x y
HƯỚNG DẪN:
Ta có :
1 1
4
4 2
x y x y 10 5
Bài 43: Cho x,y 0, x+y=1, Tìm min, max của: A x y
HƯỚNG DẪN:
2
Từ gt=> y 1 x thay vào A x 2 1 x
2
2
Bài 44: Tìm min max của: P x y z , biết: y 2 z 2 yz 1
3 2
x
2
HƯỚNG DẪN:
Từ gt => 2 y 2 z 2 yz 2 3x 2 3x 2 2 y 2 2 z 2 2 yz 2
2
2
=> x2 y 2 z 2 2 xy 2 yz 2 zx 2 x 2 y 2 z 2 2 xy 2 zx 2
=> x y z x y x z 2 x y z 2
2
2
2
2
2
2
Bài 45: Cho x 3 y 2 xy 10 x 14 y 18 0 , Tìm min, max của: S x y
HƯỚNG DẪN:
2
2
Từ gt=> x 2 x y 5 y 5 3 y 2 14 y 18 y 2 10 y 25 0
=> x y 5 2 y 2 2 y 1 9 x y 5 9 => 3 x y 5 3
2
2
Bài 46: Cho a,b,c không âm thỏa mãn: 3a+2c=51 và c+5b=21, Tìm max của A=a+b+c
HƯỚNG DẪN:
Cộng theo vế giả thiết ta được : 3a 3c 5b 72 3 a b c 72 2b 72
72
24
3
Bài 46: Cho các số nguyên dương a, b, c sao cho a b b c c a a b c
Do b 0 a b c
a, CMR: a b c 2
b, Tìm GTNN của P a b c
Bài 47: Cho a,b,c là các số không âm thỏa mãn: 2a+b=6-3c và 3a+4b=3c+4, Tìm min
E 2a 3b 4c
HƯỚNG DẪN:
c
a 4 3c
Cộng theo vế ta được : a b 2
b 3c 2
c
Khi đó: E 2 4 3c 3 3c 2 4c 2 c
4
a 0
3
do
2
b 0
3
Bài 48: Cho x, y, z 0, 2 x 7 y 2014,3 x 5 z 3031 , Tìm GTLN của biểu thức : A x y z
HƯỚNG DẪN:
Cộng theo vế của gt ta có: 5 x 5 y 5 z 5045 2 y 5045 do y 0 nên
5 x y z 5045 x y z 1009
ab bc ca
4
a b b2c c 2 a
Bài 50: Cho x,y,z là các số thực nguyên dương thỏa mãn: x y z xy yz zx 6 , tìm min
Bài 49: Cho a+b+c=3, a,b,c>0, CMR: a 2 b 2 c 2
2
2
2
2
của: A x y z
HƯỚNG DẪN:
Ta có: 12 2 x 2 y 2 z 2 xy 2 yz 2 zx
MÀ 2 x x 2 1 , 2 y y 2 1 , 2 z z 2 1 , 2xy x 2 y 2 , 2yz y 2 z 2 , 2zx z 2 x 2
nên 12 3 x2 y 2 z 2 3 x2 y 2 z 2 3
Bài 51: Cho x 2 y 2 z 2 27, Tìm max A x y z xy yz zx
HƯỚNG DẪN:
Ta có : x y z x 2 y 2 z 2 2 xy yz zx 27 x 2 y 2 z 2 z 2 y 2 x 2 81
2
x2 y 2 y 2 z 2 z 2 x2
27
=> x y z 9 , mặt khác xy yz zx
2
2
2
Khi A 9 29 36 , dấu '=' khi x = y = z = 3
4
4
4
Bài 52: Cho xy yz zx 8 , Tìm min của: A x y z
HƯỚNG DẪN:
Ta có: 64 xy yz zx x 2 y 2 z 2 x 2 y 2 z 2 x 2 y 2 z 2
2
2
64 x 2 y 2 z 2 x 4 y 4 z 4 12 12 12 => A
64
64
, min A
3
3
1
1
Bài 53: Cho x 2 , x y 3 , tìm min của: P x 2 y 2
x x y
19a 3 19b 3 19c 3
2
2
Bài 54: Cho a, b, c > 0, thỏa mãn: ab bc ca 3 , Tìm min của: A 2
b 1
c 1
a 1
HƯỚNG DẪN:
2
A
19 3
1
57 9
19a 3 19b 3 19c 3 19 a b c 3 1 1 1
3. .3
2b
2c
2a
2 b c a 2a b c
2 2
abc 2 2
Vì 3 ab bc ca 3 3 abc abc 1
2
Bài 55: Cho a,b,c>0, thỏa mãn: a b c 3 , CMR:
a 1 b 1 c 1
3
b2 1 c2 1 a 2 1
Bài 56: Cho a+b+c+d=9, Tìm min của: A a 2 b 2 c 2 d 2
HƯỚNG DẪN:
2
9
9
9
81
, nên xét a 0 a 2 a 0
4
4
2
16
9
81
9
81
9
81
b 2 b 0, c 2 c 0, d 2 d 0 =>
2
16
2
16
2
16
9
81
a 2 b2 c2 d 2 a b c d 0
2
4
81
9
=> A
dấu bằng xảy ra khi a b c d
4
4
Dự đoán dấu “=” a b c d
Bài 57: Cho a b 2 ,Tìm max của: A ab a 2 b2
HƯỚNG DẪN:
Ta có: a b 2 a b 4 2ab A ab 4 2ab 2a 2b2 4ab
2
2
A a 2b2 2ab 1 2 2 , Max A 2
x y z 1 , Tìm min của: A x y z
HƯỚNG DẪN:
2
Đặt x a t 0 x t , y b, z c => A a 2 b 2 c 2 và a b c 1
1 1
Bài 59: Cho a,b>0 thỏa mãn: a b 1, Tìm min của: P a b
a b
HƯỚNG DẪN:
1
1
1
1
Điểm rơi: a b 2 4a ,=> P 4a 4b 3 a b 4 4 3 a b
a
b
2
a
mà a b 1 3 a b 3 3 a b 3 => P 8 3 5
1
1
1
Bài 60: Cho a,b>0 thỏa mãn: a b 1, Tìm min của: A 3 3 2 2
a b a b ab
HƯỚNG DẪN:
1
1
1
1
1
Điểm rơi a b 3 3 4, 2 8 3 3 2
2
a b
ab
a b
2a b
1
1
1
1
1
1
55 3 3 4 6 6
Khi đó: A 3 3 2 2
2
2
a b 2a b 2a b 2ab 2ab
a b 2 a b
Bài 58: Cho
Bài 61: Cho x,y dương thỏa mãn: x y 4 , tìm min của: P x 2 y 2
33
xy
HƯỚNG DẪN :
33
k
Điểm rơi: x y 2 khi đó: P 2 xy
, nên 2 xy 8 k 32 khi đó:
4
xy
32 1
1
1
4
1
1
P 2 xy 2 64 , Mà:
P 2.8
2
xy xy
xy
xy x y
4
4
Bài 62: Cho a,b,c,d dương thỏa mãn: a b c d 4 , Tìm min của:
1
1
1
1
M 2
2
2
2
a 1
b 1 c 1 d 1
Bài 63: Cho x,y thỏa mãn: 11x 6 y 2015 x y 3 0 , Tìm min của: P xy 5 x 2016
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : 11x 6 y 2015 0 hoặc x y 3 0
11x 2015
TH1: Ta có : 11x 6 y 2015 0 y
thay vào P
6
TH2: ta có: x y 3 0 y x 3 thay vào P
1
1
1
2
2
Bài 64: Cho a,b,c dương và tổng bằng 3, Tìm max của: A 2
a bc b ca c ab
Bài 65: Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn: 4c 2b a b2 c 2 , Tìm min của:
S
3
4
5
bc a a c b a bc
1 1 1
Bài 66: Cho a,b,c>0, thỏa mãn: a 2 b 2 c 2 3 , Tìm min P 2 a b c
a b c
2
2
2
Bài 67: Cho x y z 1 , tìm min của: F xy 2 yz zx
Bài 68: Cho a,b,c dương thỏa mãn: a b c 1, tìm min của:
ab
bc
ca
11 1 1
S 2
2
2
2
2
2
a b b c
c a
4a b c
HƯỚNG DẪN:
Ta có:
ab
bc
ca
11 1 1
1
1
1
1a b b c a c
S 2 2 2 2 2
3
2
a b b c c a 4 a b c a b b c c a 4 b a c b c a
b a c b a c
3 15
1 x 1 y 1 z 3
S 1 1 1 , dấu “=” khi x 2 4, y 2 4, z 2 4
4 4
x 4 y 4 z 4 4
a b
Vì đặt x
b a
Bài 69: Cho P xy x 2 y 6 12 x 2 24 x 3 y 2 18 y 36 , CMR P luôn dương với mọi x,y
R
Bài 70: Cho x,y>0 thỏa mãn: x y ... , Tìm min của: P
1
2
y2 1
2
x
5 xy
2
1 x10 y10 1
Bài 71: Tìm min A 2 2 x16 y16 1 x 2 y 2
2 y
x 4
Bài 72: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn : x y z 3 , Tìm GTLN của : B xy yz zx
HƯỚNG DẪN:
Ta có : B xy z x y xy 3 x y x y
y 3 3
2
= xy 3 x y x y x y xy 3x 3 y = x
y 1 3 3
2
4
2
2
2
x
y
z
2
2
Bài 73: Cho x, y, z >0 Tìm GTNN của: A 2
x 2 yz y 2 zx z 2 xy
HƯỚNG DẪN :
2
2
x
y
z2
1 dấu bằng khi
Ta có: A 2
x y 2 z 2 y 2 z 2 x2 x2 y 2 z 2
2
2
2
2
2 yz y 2 z 2 , 2 zx x 2 z 2 , 2 xy x 2 y 2 hay x=y=z
2
2
Bài 74: Cho x,y là các số thực khác 0 thỏa mãn: x 2 xy 2 y 2 x 6 y 5 0 ,
3x 2 y 1
Tính giá trị của biểu thức: P
4 xy
Bài 75: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn : x y z 3 , Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
x y y z y z z x z x x y
thức : P
z x
x y
y z
Bài 76 : Cho x 2 xy 3 y 2 5 , Tìm Min hoặc max của biểu thức : P x 2 2 xy 2 y 2
HƯỚNG DẪN :
Ta có :
P x 2 2 xy 2 y 2
2
5
x xy 3 y 2
Bài 77 : Cho x 2, x y 3 , y > 0 , Tìm Min của P x 2 y 2
1
1
x x y
HƯỚNG DẪN :
1 1
4
1
1
1
1 1
1
P x 2 y 2
Ta có :
x y x y
x y 4x 4 y
x 4x 4 y
x 2
5 2 1
P x2
, Điểm rơi cosi :
y
4x
4y
x y 3
x2 3
Bài 78: Cho x > 0, tìm GTNN của: S
x 1
Bài 79: Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn:
P
ab
cb
2 a b 2c b
2 1 1
, Tìm GTNN của:
b a c
Dạng 5: SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ
Các BĐT phụ là:
2
+ a b 0 dấu “=” khi a=b
+ a b 2 ab
a b
+ 2
b a
Bài 1: Tìm min của biểu thức: A
2
1
0 x 1
1 x x
HƯỚNG DẪN:
2 2x 2x 1 x x
2x 1 x
2x 1 x
3
3 2
.
3 2 2
1 x
x
1 x
x
1 x x
2x 1 x
Dấu '' = '' khi
x 2 1
1 x
x
x2 1
Bài 2: Tìm min của biểu thức: B
với x 0
x2
HƯỚNG DẪN:
2
x 45
5
5
x2
x2
4 2 54
Tách A
x2
x2
x2
5
Dấu ''='' khi x 2
x 2 5
x2
x2 x 1
Bài 3: Tìm min của: A 2
với x > 0
x x 1
HƯỚNG DẪN:
2
x x 1 2x
2x
2
1
2
2
1 2
1
Tách A
, mà x 2
2
1
1
x x 1
x x 1
x
x 1
x 1 3
x
x
2
x x 1
Bài 4: Tìm min của: A 2
x 2x 1
x2 4 x 4
Bài 5: Tìm min của: B
với x 0
x
HƯỚNG DẪN:
4
4
Ta có: B x 4 4 4 8 , dấu bằng xảy ra khi x x 2
x
x
2
x
Bài 6: Tìm min của: C
với x >1
x 1
HƯỚNG DẪN:
2
x 11
1
1
x 1
x 1
2 2 2 , Dấu bằng khi
Ta có: C
x 1
x 1
x 1
1
x 1
x 2
x 1
1
Bài 7: Tìm min của: B x 1 1 với x > 0
x
HƯỚNG DẪN:
Tách A
Tách B x 1 1
1
1
2 2 , dấu bằng xảy ra khi x x 1
x
x
2
x2
Bài 8: Tìm min của: A x 1
2 với x 1
x 1
HƯỚNG DẪN:
2
2
1
1
2
2 22
Tách A x 1 x 1
2 x 1 2
2
x 1
x 1
2
Dấu bằng khi 2 x 1
1
2
Bài 9: Tìm min của: A
x 1
x 1
4
2
1
1
x 1 4
2
2
x x 1
x2 2 x 1
2
x
5
với 0 < x < 1
1 x x
HƯỚNG DẪN:
5 1 x
5 1 x
x
x
5 5x 5x
x
5 2 5 5 , dấu bằng khi
Ta có: B
1 x
1 x
x
1 x
x
x
x
2
Bài 11: Tìm min của: C
(x > 1)
2 x 1
HƯỚNG DẪN:
x 1
x 11
2
x 1
2
2
1
1
C
2 , Dấu bằng khi
2
2
x 1
2
x 1
x 1 2
2
Bài 10: Tìm min của: B
2
x y x y
Bài 12: Cho x,y >0, Tìm min của: P 2
y x y x
HƯỚNG DẪN:
2
2
x y
1 9
1 9
Đặt t P t 2 t 2 t , mà t 2 P 2 0
y x
2 4
2 4
x a x b
Bài 13: Cho a, b > 0. Tìm min của: A
với x > 0
x
HƯỚNG DẪN:
2
2
x ax bx ab
ab
a b x a b 2 ab a b
Ta có: B
x
x
a b
Bài 14: Cho trước hai số dương a, b, các số dương x,y thay đổi sao cho 1 , Tìm x,y
x y
để S x y đạt min, Tìm min S theo a,b
HƯỚNG DẪN:
2
a b
bx ay
a b 2 ab , min S a b
Ta có S x y a b
y
x
x y
ay bx
a b
Dấu bằng khi
mà 1 x a ab , y b ab
x y
x
y
2
1
với 0 x 1
1 x x
HƯỚNG DẪN:
2 2x 2x 1 x x
2x 1 x
2x 1 x
Ta có: A
3
3 2 2 , dấu bằng khi
1 x
1 x
x
1 x
x
x
a
b
c
3
Bài 16: Cho a,b,c > 0, CMR:
bc ca ab 2
HƯỚNG DẪN:
yzx
xz y
x yz
Đặt x b c, y c a, z a c => a
, thay vào VT
,b
,c
2
2
2
x y z x z y
y z x z x y
Ta được: 1 1 1 3 6
x x y y z z
y x x z y z
x
4
Bài 17: Cho 0
HƯỚNG DẪN:
4 1 x
4 1 x
x
x
4 4x 4x
x
4
4 4 , dấu bằng khi
Ta có: B
1 x
1 x
x
1 x
x
x
Bài 18: Cho x,y là số tự nhiên khác 0, sao cho x+y=11, Tìm min A xy
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có: y 11 x , thay vào A x 11 x x 2 11x
Bài 15: Tìm min của: A
Bài 19: Cho x, y Z * , Thỏa mãn x+y=2016, Tìm min và max của: B xy
HƯỚNG DẪN:
Ta có : x y x y
2
x y x y
4 xy xy
2
2
để xy lớn nhất thì x y
2
,
4
2
nhỏ nhất, do x,y Z mà x+y=2016 và x # y=> x y 1 =>
2
20162 1
1005006 => Max B
4
4
2
Để xy nhỏ nhất thì x y lớn nhất, mà x, y z , Giả sử : x < y=> 1 x, y 2016
xy
20162 20142
2015 Min B
1 x y 2014 => xy
4
2
2
2
2
1
1
Bài 20: Tìm min của: A x y biết: x,y>0 và x+ y =1
x
y
HƯỚNG DẪN:
x2 y 2
1
1
1
A x 2 y 2 2 2 4 x 2 y 2 2 2 4 x 2 y 2 1 2 2 4
x
y
x y
x y
1
1
2
Ta có : 2 x 2 y 2 x y 1 x 2 y 2 , và x y 2 xy 1 2 xy 2 2 16
2
x y
1
25
Khi đó : A . 1 16 4
2
2
2
2
2
1
1
1
Bài 21 : Cho ba số dương a,b,c có tổng là 1, Tìm Min của : B a b c
a
b
c
HƯỚNG DẪN:
2
1 1
1
Ta có : B a 2 b 2 c 2 2 2 2 6 , Từ 1 a b c
b
c
a
1 a b c 3 a 2 b 2 c 2 a 2 b 2 c 2
2
2
1
1 1 1
1 1 1
và 3 2 2 2
3
a b c
a b c
1 1 1
1 1 1
mà a b c 9 9 =>
a b c
a b c
1 1
1
1 1
1
3 2 2 2 81 2 2 2 27
b
c
a
b
c
a
1
Vậy B 27 6
3
Bài 21: Cho a,b,c là các số dương, Tìm min của:
a
b
c
bc ca ab
A
b
c
bc ca a b
a
1 1 1 1
Bài 22: Cho x,y,z 0 , Thỏa mãn: , CMR:
x y z 4
P
1
1
1
1
2x y z x 2 y z x y 2z
a 3 b3 c 3
b c a
Bài 23: Cho a,b,c >0, thỏa mãn: a b c ab bc ca 6 , Tìm min của: A
1
1
Bài 24: Cho x,y > 0, thỏa mãn: x+ y= 1, Tìm min của: A x y
x
y
2
Bài 25: Cho x,y>0, 4xy=1 và x+y=1, Tìm min của: A
2
2 x 2 y 2 12 xy
x y
HƯỚNG DẪN:
2
2 x y 2 xy 12 xy 2 x y 2 8 xy
1
2 x y
Ta có : A
, Co si
x y
x y
x y
x, y 0
1
=> A 4 dấu bằng khi x y 1 x y
2
4 xy 1
1
x y
2
x y
Bài 26: Cho x,y>0 và x3 y3 3 x2 y 2 4 x y 4 0 , Tìm min của: A
1 1
x y
HƯỚNG DẪN:
x3 y 3 3 x 2 y 2 4 x y 4 0
3
3
2
2
x 1 y 1 x y 2 0 x y 2 x 1 x 1 y 1 y 1 1 0
Ta cm ngoặc vuông >0 với mọi x,y=> x+y+2=0
1 1 x y 2
1
2
2
1
2
Mặt khác :
, mà x y 4 xy 4 4 xy
x y
xy
xy
xy
xy
Bài 27: Tìm min của:
x y
x2 y 2
2 3 5
2
y
x
y x
Bài 28: Cho các số a, b thỏa mãn điều kiện a
S
a b
b a
1
1 , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
b
 








Các ý kiến mới nhất