Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tính giá trị nhỏ nhất lớn nhất HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 21h:07' 27-12-2023
Dung lượng: 455.9 KB
Số lượt tải: 484
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Văn Mạnh)
CHUYÊN ĐỀ TÌM MIN, MAX CỦA BIỂU THỨC
DẠNG 1: ĐA THỨC ĐƠN GIẢN
Bài 1: Tìm GTNN của: A  x  x  3 x  4  x  7 

Bài 2: Tìm GTNN của: B   x  1 x  3  x 2  4 x  5

Bài 13: Tìm GTNN của: C  x 4  6 x3  10 x 2  6 x  9
HƯỚNG DẪN:

C   x 4  2.3 x 2 .x  9 x 2    x 2  6 x  9    x 2  3 x    x  3   0
2

2

Bài 14: Tìm GTNN của: C  x 4  4 x3  9 x 2  20 x  22
2
2
Bài 18: Tìm GTLN của: A   2 x  1   3x  2   x  11
Bài 19: Tìm min của: A   x  2    x  2 
4

4

Bài 45: Tìm GTNN của: A  x 2  2 xy  2 y2  4 y  5
DẠNG 2: NHÓM ĐƯA VỀ TỔNG BÌNH PHƯƠNG
2
2
Bài 1: Tìm GTNN của: A  x  2 xy  2 y  2 x  10 y  17
2
2
Bài 2: Tìm min của: B  x  xy  y  2 x  2 y
2
2
Bài 3: Tìm min của: C  x  xy  y  3x  3 y
2
2
Bài 4: Tìm min của: D  x  2 xy  6 y  12 x  2 y  45
2
2
Bài 5: Tìm min của: E  x  xy  3 y  2 x  10 y  20
2
2
Bài 6: Tìm max của: F   x  2 xy  4 y  2 x  10 y  3

Bài 7: Tìm min của: G   x  ay   6  x  ay   x2  16 y 2  8ay  2 x  8 y  10
2

Bài 21: Tìm GTNN của A  a2  ab  b2  3a  3b  3
HƯỚNG DẪN:





Ta có: 4 P  a 2  2 ab  b 2  3 a 2  bh2  4  2 ab  4 a  4b   a  b   3  a  b  2   0
2

Bài 22: Tìm min của: G  x 2  xy  y 2  3  x  y   3
2
2
2
Bài 23: CMR không có giá trị x, y, z thỏa mãn: x  4 y  z  2 x  8 y  6 z  15  0

Bài 24: Tìm min của: A  2 x  y  2 xy  2 x  3
Bài 29: Tìm GTNN của biểu thức : a 2  ab  b 2  3a  3b  3
HƯỚNG DẪN:
2

2

P  a 2  ab  b2  3a  3b  3  4P   a  b   3  a  b  2   0
2

2

2
2
2
Bài 30: Tìm min của: A  x  6 y  14 z  8 yz  6 zx  4 xy
2
2
2
Bài 31: Tìm min của: B  x  2 y  3z  2 xy  2 xz  2 x  2 y  8 z  2000

2

DẠNG 3: PHÂN THỨC
2
6 x  5  9 x2
1
Bài 2: Tìm min của: B  2
x  4x  9

Bài 1: Tìm min của: A 

6
x  2x  3
2
Bài 5: Tìm min hoặc max của: K  2
x 8
3x 2  8 x  6
Bài 7: Tìm min hoặc max của: E  2
x  2x 1
x2  4x  1
Bài 8: Tìm min hoặc max của: G 
x2
x 2  2 x  2015
Bài 13: Tìm min hoặc max của: E 
2015 x 2
x
Bài 14: Tìm min hoặc max của: F 
2
 x  2000 

Bài 4: Tìm min hoặc max của: D 

2

x2
x 2  2 x  2010
2x2  6 x  5
Bài 36: Tìm min hoặc max của: Q  2
x  2x 1
2x2  4 x  4
Bài 37: Tìm min hoặc max của: A 
x2
2x 1
Bài 38: Tìm min hoặc max của: B  2
x 2
x2  2
Bài 39: Tìm min hoặc max của: C  2
x x2
x2  2x  3
Bài 40: Tìm min hoặc max của: D  2
x  2x  3
x2 y  x2  x2  y   1
Bài 41: Tìm min hoặc max của: G 
2x4  x4 y 2  y 2  2
Bài 35: Tìm min hoặc max của: P 

Bài 42: Tìm min hoặc max của: H 

x4  1

x

2



1

2

3x 2  4
Bài 43: Tìm min hoặc max của: A  2
x 4
3x 2  2 x  3
Bài 44: Tìm min hoặc max của: C 
x2  1
3 x 2  6 x  17
Bài 45: Tìm min hoặc max của: H  2
x  3x  5
x2
Bài 82: Tìm GTLN của biểu thức: 4
, GTLN đó đạt được tại giá trị nào của x
x  x2  1
HƯỚNG DẪN:

Ta có : P( x) 

x2
1
1
 x2  2  1  3
=
4
2
x  x  1 P( x)
x
DẠNG 4: TÌM MIN, MAX CÓ ĐIỀU KIỆN

2
2
Bài 1: Tìm min của: A  3x  y biết : 3 x  y  1
HƯỚNG DẪN:
2
2
y  1  3x  A  3x  1  3x  = 12 x 2  6 x 2  1

Bài 4: Tìm max của: B  a.b biết: 3a  5b  12
3
3
Bài 5: Tìm min của: C  x  y  xy biết: x  y  1
HƯỚNG DẪN:
3
Từ gt=> y  1  x thay vào C ta được: C  x3  1  x   xy  2 x 2  2 x  1
2
2
Bài 6: Tìm min của: D  x  2 y biết: x  2 y  1
HƯỚNG DẪN:

Từ gt=> x  1  2 y thay vào D  1  2 y   2 y 2
2

2
2
Bài 7: Tìm min của: E  2 x  5 y biết: 4 x  3 y  7
HƯỚNG DẪN:
4x  7
Từ gt=> y 
thay vào E
3
2
2
Bài 8: Cho x+ y= 1, Tìm min của: A  x  y
Bài 9: Cho x+ y= 1, Tìm min của: B  3  xy

 1  1 
Bài 9: Cho a, b>0 và a+b=4, tìm GTLN của P   1    1  
 a  b 
2

2

 1  1
Bài 10: Tìm min của: F  1    1   , biết: a+b=1 và a,b >0
 a  b
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
2
2
2
b 
a
a b a b 
 ab   ab 
8

4



Ta có: 1 
=


  2
  1 
  2  2 
a2 
a  
b  
a 
b
b a b


 8  4.2  2  18
1 y2

 4 , Tìm max của: A= x.y
x2 4
HƯỚNG DẪN:
2
2
2

1 
y
 2 1
  2 y

Từ gt ta có : 4   x  2  2    x   xy   xy  2 => 4   x     x    xy  2
x
4
x 
2

 



Bài 11: Cho x,y thỏa mãn: 2 x 2 

=> xy  2  4  xy  2
Bài 12: Cho hai số thực a,b  0, thỏa mãn: 2a 2 

S  ab  2017
HƯỚNG DẪN:

b2 1
  4 , Tìm min, max của:
4 a2

2

1 
b
 2 1
  2 b

Từ gt ta có : 4   a  2  2    a   ab   ab  2   a     a    ab  2
a
4
a 
2

 


=> ab  2  4  ab  2017  2019  S  2019
2

2

2

1 
b
 2 1
  2 b

Mặt khác : 4   a  2  2    a   ab   ab  2   a     a    ab  2
a
4
a 
2

 


=> ab  2  4  ab  2  ab  2017  2015 => S  2015
8 y2
 8 , Tìm min, max của: A  xy  2024
Bài 13: Cho hai số x,y khác 0 thỏa mãn: x 2  2 
x
8
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có :

8 y2
16 y 2  2 16
y2
 
8  x2  2 
 16  2 x 2  2 
  x  2  8    x 2   xy   xy  8
x
8
x
4 
x
4
 

2

2

2

2

4 
y

=> 8   x     x    xy  8   xy  8  16  xy  8  A  xy  2024  2016
x 
2

2

4 
y
 2 16   2 y

 xy   xy  8   x     x    xy  8
Mặt khác : 16   x  2  8    x 
x
4
x 
2

 


=> xy  8  16  xy  8  S  xy  2024  2032
2

2

1 y2
 4 , Tìm max, min của A  xy
Bài 14: Cho 2 số x,y khác 0 thỏa mãn: 2 x  2 
x
4
1
Bài 15: Cho x,y  R khác 0 biết: 8 x 2  y 2  2  4 , Tìm x,y để B  x. y đạt min và đạt max
4x
HƯỚNG DẪN:
1
1


Ta có : 4  8 x 2  y 2  2   4 x 2  2  2    4 x 2  y 2  4 xy   4 xy  2
4x
4x


2

2

1 
1
2

4 =  2 x     2 x  y   4 xy  2  4 xy  2  4  B  xy 
2x 
2

1 
1
2

Mặt khác : 4   2 x     2 x  y   4 xy  2  4 xy  2  4  B  xy 
2x 
2

2
1 y
 4 . Tìm min của: P  xy
Bài 16: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: 2 x 2  2 
x
4
Bài 17: Cho x,y >0 thỏa mãn: x+y =1, Tìm min của: A   4 x 2  3 y  4 y 2  3x   25xy
2

HƯỚNG DẪN:
Ta có : A  16( xy)  12 x  12 y  9 xy  25xy  6 x2 y 2  12  x3  y3   34 xy
2

3

3

Vì x+y =1 nên x3  y 3   x  y   x 2  xy  y 2    x  y   3xy  1  3xy , thay vào A
2

A  6 x 2 y 2  12 1  3xy   34 xy , Đặt xy=t khi đó : A  6t 2  2t  12
Bài 17: Cho x, y là các số thực thỏa mãn: x  y  1 Tìm min của biểu thức:



C  x2  4y

 y

2



 4 x  8 xy

2
2
Bài 18: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: x+ 2y =3 tìm min của: A  x  2 y
HƯỚNG DẪN:

Từ gt ta có : x  3  2 y thay vào A   3  2 y   2 y 2  6 y 2  12 y  9
2

2
2
2
2
Bài 19: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: x  y  xy  4 , Tìm min và max của: A  x  y
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
2
Ta có : x  y  xy  4  2 x  2 y 2  2 xy  8   x  y   x 2  y 2  8

=> x 2  y 2  8 hay A  8
mặt khác : 8  2 x2  2 y 2  2 xy  2 x2  2 y 2  8  2 xy  3x2  3 y 2  8   x  y   8
8
8
=> x 2  y 2  hay A 
3
3
3
3
Bài 20: Cho x,y thỏa mãn: x+ y =2, Tìm min của: A  x  y  2 xy
HƯỚNG DẪN:
3
Từ gt ta có : y  2  x thay vào A ta được : A  x3   2  x   2 x  2  x 
2

Bài 21: Cho các số thực x,y thỏa mãn: x  y  4  0 , Tìm max của:



 



A  2 x3  y 3  3 x 2  y 2  10 xy

HƯỚNG DẪN:
Ta có : x+y= - 4, nên x  y   x  y   3xy  x  y   64  12 xy ,
3

3

3

x2  y 2   x  y   2 xy  16  2 xy thay vào A  2  64  12 xy   3 16  2 xy   10 xy
2

Bài 21: Cho x, y là các số thực thỏa mãn: x  y  1 , Tìm GTNN của



C  x2  4y

 y

2



 4 x  8 xy

Bài 22: Cho x, y, z  R, thỏa mãn: 2 x  2 y  z  4 , Tìm max của: A  2 xy  yz  zx
HƯỚNG DẪN:
Từ giả thiết=> z  4  2 x  2 y thay vào A ta được :

A  2 xy  y  4  2 x  2 y   x  4  2 x  2 y   2 x 2  2 y 2  2 xy  4 x  4 y

Bài 23: Cho x,y,z  R thỏa mãn: x  y  z  6 . Tìm max của: A  xy  2 yz  3zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt => z  6  x  y thay vào A  xy  2 y  6  x  y   3x  6  x  y 
Bài 24: Cho x,y  R thỏa mãn: x 2  2 xy  7  x  y   2 y 2  10  0 , Tìm min và max của:
S  x y3

HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : x  2 xy  7 x  7 y  2 y 2  10  0
2

(2 y  7) 2
7
9
 2 y  7   2 y  7

2


2
y

7
y

10

 0 =>  x  y    y 2   0
=> x  2 x 

4
4
2
4
 2 

3
7 3
=>   x  y    5  x  y  2 => 2  x  y  3  1
2
2 2
3m 2
2
2
Bài 25: Cho các số thực m,n,p thỏa mãn: n  np  p  1 
, Tìm min, max của:
2
2

2

A mn p

HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : 2n  2np  2 p  2  3m2  3m2  2n 2  2 p 2  2np  2
2

2

=> (m2  n2  p 2  2mn  2np  2mp)   2m2  n2  p 2  2mn  2mp   2

2

=>  m  n  p    m  p    m  n   2 =>  2  m  n  p  2
2

2

2

Bài 26: Cho x,y,z là các số thực thỏa mãn: x  y  z  3 , Tìm min, max của: P  x  y  2 z
HƯỚNG DẪN:
2
2
2
Ta có : P   x  y  2 z   x  y 2  4 z 2  2 xy  4 yz  4 xz , nên ta nhân 6 vào gt :
2

2

2

18  6 x2  6 y 2  6 z 2   x2  y 2  4 z 2  2 xy  4 yz  4 zx   5x 2  5 y 2  2 z 2  2 xy  4 yz  4 zx 
18   x  y  2 z    x  y    2 x  z    2 y  z  =>  x  y  2 z   18
2

2

2

2

2

 18  x  y  2z  18
Bài 27: Cho các số thực m, n, p thỏa mãn: 2m 2  2n 2  4 p 2  3mn  mp  2np 

3
, Tìm min
2

max của: B  m  n  p
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : 4m  4n  8 p  6mn  2mp  4np  3
2

2

2

=> 3  m2  n2  p 2  2mn  2mp  2np    m2  n2  5 p 2  4mp  2np   3
=> 3  m  n  p    2 p  m    n  p   3 => 3  m  n  p   3  1  m  n  p  1
2

2

2

2

Bài 28: Cho x,y,z thỏa mãn: x  y  z  3 , Tìm min max của: A  xy  yz  zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> z  3  x  y thay vào A  xy  y  3  x  y   x  3  x  y  = x 2  y 2  xy  3x  3 y
Bài 29: Cho x,y,z thỏa mãn: x+y+z =3, Tìm min max của: B   xy  3 yz  4 zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : z  3  x  y => B   xy  3 y  3  x  y   4 x  3  x  y 
=>B= 4 x 2  3 y 2  16 xy  9 y  12 x
Bài 30: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 2 x  3 y  z  4 , Tìm min max của A   xy  yz  zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> z  2 x  3 y  4 thay vào A   xy  y  2 x  3 y  4   x  2 x  3 y  4 
Bài 31: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn:

2 x  3 y  z  4 , Tìm min max của:

B  12 xy  3 yz  4 zx

HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : z  2 x  3 y  4 thay vào B  12 xy  3 y  2 x  3 y  4   4 x  2 x  3 y  4 

Bài 32: Cho hai số thực x,y thỏa mãn: x  y  2 , tìm min của: A  2  x3  y3   15xy  7
HƯỚNG DẪN:
Từ x + y= -2, ta có : x  y   x  y   3xy  x  y   8  6 xy thay vào
3

3

3

A  2  8  6 xy   15xy  7  3xy  9 và y= - 2 - x thay vào A  3x  2  x   9
Bài 33: Cho hai số thực x,y thỏa mãn: x  y  2 , Tìm min của





B  x 4  y 4  x3  y 3  2 x 2 y 2  2 xy x 2  y 2  13xy

HƯỚNG DẪN:
B  x  y  x  y  2 x y  2 xy  x 2  y 2   13xy
4

4

3

3

2

2

2

2
2
Từ x+y= - 2, ta có: x 4  y 4   x  y   2 xy   2 x 2 y 2   4  2 xy   2 x 2 y 2



x3  y 3  6 xy  8 , x 2  y 2  4  2 xy , Thay vào b ta được :
B   4  2 xy   2 x 2 y 2  6xy  8   2x 2 y 2  2xy 4  2xy   13xy
2

B   xy  24 , thay y  2  x  B  x  2 x
2

Bài 34: Cho hai số thực x,y thỏa mãn: x  y  5 , Tìm max của: A  x3  y 3  8  x 2  y 2   xy  2
HƯỚNG DẪN:
Vì x  y  5 nên x  y  125  15 xy và x 2  y 2  25  2 xy thay vào
3

3

A  125  15 xy  8  25  2 xy   xy  2

Bài 35: Cho hai số x,y thỏa mãn: x+y =5, Tìm max của:
B  x 4  y 4  4  x3  y 3   20  x 2  y 2   2 x 2 y 2  xy
HƯỚNG DẪN:
B  x  y  4  x  y   20  x  y 2   2 x 2 y 2  xy
4

4

3

3

2

Vì x+y=5 nên x4  y 4   25  2 xy   2 x 2 y 2 , x3  y 3  125  15 xy , x 2  y 2  25  2 xy
2

B   25  2 xy   2 x 2 y 2  4 125  15 xy   20  25  2 xy   2 x 2 y 2  xy
2

Bài 36: Cho hai số x,y thỏa mãn: x 4  y 4  7  xy  3  2 xy  , Tìm min max của: P  xy
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> x  y  3xy  2 x y  7 =>
4

4

2

2

2

2

3  121

=>  2 xy   
 x  2 x y  y   4x y  3xy  7   x  y    2xy  34   121
16
4
16

2
2
Bài 37: Cho các số thực x,y thỏa mãn: 7 x  9 y  12 xy  4 x  6 y  15  0 , Tìm min max của:
4

2

2

4

2

2

2 2

2

A  2x  3y  5

HƯỚNG DẪN:
Từ gt=>  2 x    3 y   2.2 x.3 y  2.2 x  2.3 y  1  3x 2  16 =>  2 x  3 y  1  3x2  16
2

2

2

Bài 38: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 3x  2 y  5 z  4 xy  2 xz  2 yz  5 , Tìm min max
của: P  x  y
HƯỚNG DẪN:
2
2
Từ gt ta có:  x  y  2 xy    2 x2  y 2  5z 2  2 xy  2 xz  2 yz   5
2

2

2

=>  x  y    x 2  y 2  z 2  2 xy  2 yz  2 zx    4 z 2  4 xz  x 2   5
2

=>  x  y   5   5  x  y  5
2

2
2
2
Bài 39: Cho các số x, y, z thỏa mãn: 3x  y  2 z  1 . Tìm min max của: p  x  y  z
HƯỚNG DẪN:
2
Từ gt ta có: y  1  3x  2 z => y  1  9 x 2  4 z 2  6 x  12 xz  4 z khi đó :

P  10 x 2  5 z 2  12 xz  6 x  4 z  1

Bài 40: Cho các số x, y, z thỏa mãn: x+y+z=1, Tìm max của: A  2 xy  3 yz  4 zx
HƯỚNG DẪN:
Từ gt => z  1  x  y thay vào A  2 xy  3 y 1  x  y   4 x 1  x  y 
Bài 41: Cho x, y  R, thỏa mãn: x+2y=1, Tìm max của: P = x.y
HƯỚNG DẪN:
Từ gt=> x  1  2 y thay vào P  y 1  2 y 

Bài 42: Cho x,y  R thỏa mãn: x+y=10, Tìm min của: A 

1 1

x y

HƯỚNG DẪN:
Ta có :

1 1
4
4 2
 
 
x y x  y 10 5

Bài 43: Cho x,y  0, x+y=1, Tìm min, max của: A  x  y
HƯỚNG DẪN:
2
Từ gt=> y  1  x thay vào A  x 2  1  x 
2

2

Bài 44: Tìm min max của: P  x  y  z , biết: y 2  z 2  yz  1 

3 2
x
2

HƯỚNG DẪN:
Từ gt => 2 y  2 z  2 yz  2  3x 2  3x 2  2 y 2  2 z 2  2 yz  2
2

2

=>  x2  y 2  z 2  2 xy  2 yz  2 zx    2 x 2  y 2  z 2  2 xy  2 zx   2
=>  x  y  z    x  y    x  z   2   x  y  z   2
2

2

2

2

2
2
Bài 45: Cho x  3 y  2 xy  10 x  14 y  18  0 , Tìm min, max của: S  x  y
HƯỚNG DẪN:
2
2
Từ gt=> x  2 x  y  5   y  5  3 y 2  14 y  18  y 2  10 y  25  0

=>  x  y  5  2  y 2  2 y  1  9   x  y  5  9 => 3  x  y  5  3
2

2

Bài 46: Cho a,b,c không âm thỏa mãn: 3a+2c=51 và c+5b=21, Tìm max của A=a+b+c
HƯỚNG DẪN:
Cộng theo vế giả thiết ta được : 3a  3c  5b  72  3  a  b  c   72  2b  72
72
 24
3
Bài 46: Cho các số nguyên dương a, b, c sao cho a  b b  c c  a  a  b  c

Do b  0  a  b  c 









a, CMR: a  b  c 2
b, Tìm GTNN của P  a  b  c
Bài 47: Cho a,b,c là các số không âm thỏa mãn: 2a+b=6-3c và 3a+4b=3c+4, Tìm min

E  2a  3b  4c
HƯỚNG DẪN:

c 
a  4  3c
Cộng theo vế ta được : a  b  2  
 
b  3c  2
c 

Khi đó: E  2  4  3c   3  3c  2   4c  2  c

4
a  0
3
do 
2
b  0
3

Bài 48: Cho x, y, z  0, 2 x  7 y  2014,3 x  5 z  3031 , Tìm GTLN của biểu thức : A  x  y  z
HƯỚNG DẪN:

Cộng theo vế của gt ta có: 5 x  5 y  5 z  5045  2 y  5045 do y  0 nên

5  x  y  z   5045  x  y  z  1009

ab  bc  ca
4
a b  b2c  c 2 a
Bài 50: Cho x,y,z là các số thực nguyên dương thỏa mãn: x  y  z  xy  yz  zx  6 , tìm min

Bài 49: Cho a+b+c=3, a,b,c>0, CMR: a 2  b 2  c 2 

2

2
2
2
của: A  x  y  z

HƯỚNG DẪN:
Ta có: 12  2 x  2 y  2 z  2 xy  2 yz  2 zx
MÀ 2 x  x 2  1 , 2 y  y 2  1 , 2 z  z 2  1 , 2xy  x 2  y 2 , 2yz  y 2  z 2 , 2zx  z 2  x 2
nên 12  3  x2  y 2  z 2   3  x2  y 2  z 2  3

Bài 51: Cho x 2  y 2  z 2  27, Tìm max A  x  y  z  xy  yz  zx
HƯỚNG DẪN:

Ta có :  x  y  z   x 2  y 2  z 2  2  xy  yz  zx   27   x 2  y 2  z 2  z 2  y 2  x 2   81
2

x2  y 2 y 2  z 2 z 2  x2


 27
=>  x  y  z   9 , mặt khác xy  yz  zx 
2
2
2
Khi A  9  29  36 , dấu '=' khi x = y = z = 3
4
4
4
Bài 52: Cho xy  yz  zx  8 , Tìm min của: A  x  y  z
HƯỚNG DẪN:
Ta có: 64   xy  yz  zx    x 2  y 2  z 2  x 2  y 2  z 2    x 2  y 2  z 2 
2

2

64   x 2  y 2  z 2    x 4  y 4  z 4 12  12  12  => A 

64
64
, min A 
3
3
1
1
Bài 53: Cho x  2 , x  y  3 , tìm min của: P  x 2  y 2  
x x y
19a  3 19b  3 19c  3
 2
 2
Bài 54: Cho a, b, c > 0, thỏa mãn: ab  bc  ca  3 , Tìm min của: A  2
b 1
c 1
a 1
HƯỚNG DẪN:
2

A

19 3
1
57 9
19a  3 19b  3 19c  3 19  a b c  3  1 1 1 
 


           3.  .3
2b
2c
2a
2 b c a 2a b c
2 2
abc 2 2

Vì 3  ab  bc  ca  3 3  abc   abc  1
2

Bài 55: Cho a,b,c>0, thỏa mãn: a  b  c  3 , CMR:

a 1 b 1 c 1


3
b2  1 c2  1 a 2  1

Bài 56: Cho a+b+c+d=9, Tìm min của: A  a 2  b 2  c 2  d 2
HƯỚNG DẪN:
2

9
9
9
81

, nên xét  a    0  a 2  a   0
4
4
2
16

9
81
9
81
9
81
b 2  b   0, c 2  c   0, d 2  d   0 =>
2
16
2
16
2
16
9
81
a 2  b2  c2  d 2   a  b  c  d    0
2
4
81
9
=> A 
dấu bằng xảy ra khi a  b  c  d 
4
4

Dự đoán dấu “=” a  b  c  d 

Bài 57: Cho a  b  2 ,Tìm max của: A  ab  a 2  b2 
HƯỚNG DẪN:
Ta có: a  b  2  a  b  4  2ab  A  ab  4  2ab   2a 2b2  4ab
2

2

A    a 2b2  2ab  1  2  2 , Max A  2

x  y  z  1 , Tìm min của: A  x  y  z
HƯỚNG DẪN:
2
Đặt x  a  t  0   x  t , y  b, z  c => A  a 2  b 2  c 2 và a  b  c  1
1 1
Bài 59: Cho a,b>0 thỏa mãn: a  b  1, Tìm min của: P  a  b  
a b
HƯỚNG DẪN:
1 
1
1
1

Điểm rơi: a  b    2  4a ,=> P   4a     4b    3  a  b   4  4  3  a  b 
a 
b
2
a

mà a  b  1  3  a  b   3  3  a  b   3 => P  8  3  5
1
1
1
Bài 60: Cho a,b>0 thỏa mãn: a  b  1, Tìm min của: A  3 3  2  2
a  b a b ab
HƯỚNG DẪN:
1
1
1
1
1
Điểm rơi a  b   3 3  4, 2  8  3 3  2
2
a b
ab
a b
2a b
1
1
1
1
1
1

 55 3 3 4 6 6
Khi đó: A  3 3  2  2 
2
2
a  b 2a b 2a b 2ab 2ab
a  b  2 a b
Bài 58: Cho

Bài 61: Cho x,y dương thỏa mãn: x  y  4 , tìm min của: P  x 2  y 2 

33
xy

HƯỚNG DẪN :
33
k
Điểm rơi: x  y  2 khi đó: P  2 xy 
, nên 2 xy  8   k  32 khi đó:
4
xy
32 1
1
1
4
1
1
P  2 xy    2 64  , Mà:

  P  2.8 
2
xy xy
xy
xy  x  y 
4
4
Bài 62: Cho a,b,c,d dương thỏa mãn: a  b  c  d  4 , Tìm min của:
1
1
1
1
M 2
 2
 2
 2
a 1
b 1 c 1 d 1



 



Bài 63: Cho x,y thỏa mãn: 11x  6 y  2015 x  y  3  0 , Tìm min của: P  xy  5 x  2016
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có : 11x  6 y  2015  0 hoặc x  y  3  0
11x  2015
TH1: Ta có : 11x  6 y  2015  0  y 
thay vào P
6
TH2: ta có: x  y  3  0  y  x  3 thay vào P
1
1
1
 2
 2
Bài 64: Cho a,b,c dương và tổng bằng 3, Tìm max của: A  2
a bc b ca c ab
Bài 65: Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn: 4c  2b  a  b2  c 2  , Tìm min của:
S

3
4
5


bc a a c b a bc

1 1 1
Bài 66: Cho a,b,c>0, thỏa mãn: a 2  b 2  c 2  3 , Tìm min P  2  a  b  c      
a b c
2
2
2
Bài 67: Cho x  y  z  1 , tìm min của: F  xy  2 yz  zx
Bài 68: Cho a,b,c dương thỏa mãn: a  b  c  1, tìm min của:
ab
bc
ca
11 1 1
S 2
 2
 2
    
2
2
2
a b b c
c a
4a b c
HƯỚNG DẪN:
Ta có:
ab
bc
ca
11 1 1
1
1
1
1a b b c a c

S 2 2 2 2 2
    


        3
2
a b b c c a 4 a b c  a  b b  c c  a 4 b a c b c a

b a c b a c
3 15
1 x 1 y 1 z 3
S               1  1  1   , dấu “=” khi x 2  4, y 2  4, z 2  4
4 4
 x 4  y 4  z 4 4
a b
Vì đặt   x
b a
Bài 69: Cho P  xy  x  2  y  6   12 x 2  24 x  3 y 2  18 y  36 , CMR P luôn dương với mọi x,y
R

Bài 70: Cho x,y>0 thỏa mãn: x  y  ... , Tìm min của: P 

1
2
 y2 1
2
x
5 xy

2
1  x10 y10  1
Bài 71: Tìm min A   2  2   x16  y16  1  x 2 y 2
2 y
x  4
Bài 72: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn : x  y  z  3 , Tìm GTLN của : B  xy  yz  zx
HƯỚNG DẪN:
Ta có : B  xy  z  x  y   xy  3   x  y   x  y 



 



y  3  3
2

= xy  3  x  y    x  y    x  y  xy  3x  3 y =   x 
   y  1  3  3
2 
4

2
2
2
x
y
z
 2
 2
Bài 73: Cho x, y, z >0 Tìm GTNN của: A  2
x  2 yz y  2 zx z  2 xy
HƯỚNG DẪN :
2
2
x
y
z2


 1 dấu bằng khi
Ta có: A  2
x  y 2  z 2 y 2  z 2  x2 x2  y 2  z 2
2

2

2

2

2 yz  y 2  z 2 , 2 zx  x 2  z 2 , 2 xy  x 2  y 2 hay x=y=z
2
2
Bài 74: Cho x,y là các số thực khác 0 thỏa mãn: x  2 xy  2 y  2 x  6 y  5  0 ,
3x 2 y  1
Tính giá trị của biểu thức: P 
4 xy
Bài 75: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn : x  y  z  3 , Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
 x  y  y  z    y  z  z  x    z  x  x  y 
thức : P 
 z  x
 x  y
 y  z
Bài 76 : Cho x 2  xy  3 y 2  5 , Tìm Min hoặc max của biểu thức : P  x 2  2 xy  2 y 2
HƯỚNG DẪN :

Ta có :

P x 2  2 xy  2 y 2
 2
5
x  xy  3 y 2

Bài 77 : Cho x  2, x  y  3 , y > 0 , Tìm Min của P  x 2  y 2 

1
1

x x y

HƯỚNG DẪN :
1 1
4
1
1
1
1 1
1



 P  x 2  y 2  

Ta có :  
x y x y
x  y 4x 4 y
x 4x 4 y
x  2
5   2 1 

P   x2 
, Điểm rơi cosi : 
y 

4x  
4y 

x  y  3
x2  3
Bài 78: Cho x > 0, tìm GTNN của: S 
x 1
Bài 79: Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn:

P

ab
cb

2 a  b 2c  b

2 1 1
  , Tìm GTNN của:
b a c

Dạng 5: SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ
Các BĐT phụ là:
2
+  a  b   0 dấu “=” khi a=b
+ a  b  2 ab
a b
+  2
b a
Bài 1: Tìm min của biểu thức: A 

2
1
  0  x  1
1 x x
HƯỚNG DẪN:

2  2x  2x 1 x  x
2x 1 x
2x 1 x

 3

 3 2
.
 3 2 2
1 x
x
1 x
x
1 x x
2x 1 x
Dấu '' = '' khi

 x  2  1
1 x
x
x2  1
Bài 2: Tìm min của biểu thức: B 
với x  0
x2
HƯỚNG DẪN:
2
x 45
5
5
 x2
 x2
4 2 54
Tách A 
x2
x2
x2
5
Dấu ''='' khi x  2 
 x  2   5
x2
x2  x  1
Bài 3: Tìm min của: A  2
với x > 0
x  x 1
HƯỚNG DẪN:
2
x  x 1 2x
2x
2
1
2
2
 1 2
 1
Tách A 
, mà x   2 

2
1
1
x  x 1
x  x 1
x
x 1
x  1 3
x
x
2
x  x 1
Bài 4: Tìm min của: A  2
x  2x 1
x2  4 x  4
Bài 5: Tìm min của: B 
với x  0
x
HƯỚNG DẪN:
4
4
Ta có: B  x  4   4  4  8 , dấu bằng xảy ra khi x   x  2
x
x
2
x
Bài 6: Tìm min của: C 
với x >1
x 1
HƯỚNG DẪN:
2
x 11
1
1
 x 1
 x 1
 2  2  2 , Dấu bằng khi
Ta có: C 
x 1
x 1
x 1
1
x 1 
 x  2
x 1
 1
Bài 7: Tìm min của: B   x  1  1   với x > 0
x

HƯỚNG DẪN:
Tách A 

Tách B  x  1  1 

1
1
 2  2 , dấu bằng xảy ra khi x   x  1
x
x
2

 x2

Bài 8: Tìm min của: A   x  1  
 2  với x  1
 x 1 
HƯỚNG DẪN:
2

2


1 
1
2
2 22
Tách A   x  1   x  1 
  2  x  1  2 
2
 x  1 
 x  1

2

Dấu bằng khi 2  x  1 

1

2

Bài 9: Tìm min của: A 

 x  1

  x  1 
4

2

1
1
 x  1   4
2
2

x  x 1
x2  2 x  1
2

x
5
 với 0 < x < 1
1 x x
HƯỚNG DẪN:
5 1  x 
5 1  x 
x
x
5  5x  5x
x




 5  2 5  5 , dấu bằng khi
Ta có: B 
1 x
1 x
x
1 x
x
x
x
2
Bài 11: Tìm min của: C  
(x > 1)
2 x 1
HƯỚNG DẪN:
x 1
x 11
2
x 1
2
2
1
1
C




  2  , Dấu bằng khi
2
2
x 1
2
x 1
x 1 2
2

Bài 10: Tìm min của: B 

2

 x y  x y
Bài 12: Cho x,y >0, Tìm min của: P          2
 y x y x
HƯỚNG DẪN:
2

2

x y
1 9

 1 9
Đặt   t  P  t 2  t  2   t    , mà t  2  P   2     0
y x
2 4

 2 4
 x  a  x  b 
Bài 13: Cho a, b > 0. Tìm min của: A 
với x > 0
x
HƯỚNG DẪN:
2
2
x  ax  bx  ab
ab 

 a  b   x    a  b  2 ab  a  b
Ta có: B 
x
x 

a b
Bài 14: Cho trước hai số dương a, b, các số dương x,y thay đổi sao cho   1 , Tìm x,y
x y
để S  x  y đạt min, Tìm min S theo a,b
HƯỚNG DẪN:
2
a b
bx ay
 a  b  2 ab , min S  a  b
Ta có S   x  y      a  b  
y
x
x y
ay bx
a b

Dấu bằng khi
mà   1  x  a  ab , y  b  ab
x y
x
y









2
1
 với 0  x  1
1 x x
HƯỚNG DẪN:
2  2x  2x 1  x  x
2x 1 x
2x 1 x
Ta có: A 


 3

 3  2 2 , dấu bằng khi
1 x
1 x
x
1 x
x
x
a
b
c
3
Bài 16: Cho a,b,c > 0, CMR:



bc ca ab 2
HƯỚNG DẪN:
yzx
xz y
x yz
Đặt x  b  c, y  c  a, z  a  c => a 
, thay vào VT
,b 
,c 
2
2
2
 x y  z x  z y
y z  x z  x y 
Ta được:    1     1     1  3              6
x x  y y  z z 
 y x x z  y z
x
4

Bài 17: Cho 01 x x
HƯỚNG DẪN:
4 1  x 
4 1  x 
x
x
4  4x  4x
x


 4

 4  4 , dấu bằng khi
Ta có: B 
1 x
1 x
x
1 x
x
x
Bài 18: Cho x,y là số tự nhiên khác 0, sao cho x+y=11, Tìm min A  xy
HƯỚNG DẪN:
Từ gt ta có: y  11  x , thay vào A  x 11  x    x 2  11x

Bài 15: Tìm min của: A 

Bài 19: Cho x, y  Z * , Thỏa mãn x+y=2016, Tìm min và max của: B  xy
HƯỚNG DẪN:
Ta có :  x  y    x  y 
2

 x  y   x  y
 4 xy  xy 
2

2

để xy lớn nhất thì  x  y 

2

,
4
2
nhỏ nhất, do x,y  Z mà x+y=2016 và x # y=>  x  y   1 =>

2

20162 1
  1005006 => Max B
4
4
2
Để xy nhỏ nhất thì  x  y  lớn nhất, mà x, y  z , Giả sử : x < y=> 1  x, y  2016
xy 

20162  20142
 2015  Min B
 1   x  y   2014 => xy 
4
2

2

2

2

1 
1

Bài 20: Tìm min của: A   x     y   biết: x,y>0 và x+ y =1
x 
y

HƯỚNG DẪN:
 x2  y 2 

1
1
1 
A  x 2  y 2  2  2  4   x 2  y 2    2 2   4   x 2  y 2  1  2 2   4
x
y
 x y 
 x y 
1
1
2
Ta có : 2  x 2  y 2    x  y   1  x 2  y 2  , và x  y  2 xy  1  2 xy  2 2  16
2
x y
1
25
Khi đó : A  . 1  16   4 
2
2
2
2
2
1 
1 
1

Bài 21 : Cho ba số dương a,b,c có tổng là 1, Tìm Min của : B   a     b     c  
a 
b 
c

HƯỚNG DẪN:
2

1 1
 1
Ta có : B   a 2  b 2  c 2    2  2  2   6 , Từ 1  a  b  c
b
c 
a
1   a  b  c   3  a 2  b 2  c 2   a 2  b 2  c 2 
2

2

1
 1 1 1
 1 1 1
và      3  2  2  2 
3
a b c
a b c 

1 1 1
1 1 1
mà  a  b  c       9     9 =>
a b c
a b c
1 1
1
1 1
 1
3  2  2  2   81  2  2  2  27
b
c 
a
b
c
a
1
Vậy B   27  6
3

Bài 21: Cho a,b,c là các số dương, Tìm min của:
a
b
c 
bc ca ab
A






b
c
bc ca a b 
 a
1 1 1 1
Bài 22: Cho x,y,z  0 , Thỏa mãn:    , CMR:
x y z 4

P

1
1
1


1
2x  y  z x  2 y  z x  y  2z

a 3 b3 c 3
 
b c a

Bài 23: Cho a,b,c >0, thỏa mãn: a  b  c  ab  bc  ca  6 , Tìm min của: A 

1 
1

Bài 24: Cho x,y > 0, thỏa mãn: x+ y= 1, Tìm min của: A   x     y  
x 
y

2

Bài 25: Cho x,y>0, 4xy=1 và x+y=1, Tìm min của: A 



2



2 x 2  y 2  12 xy
x y

HƯỚNG DẪN:
2
2  x  y   2 xy   12 xy 2  x  y 2  8 xy

1 



 2 x  y 
Ta có : A 
, Co si
x y
x y
x  y 


 x, y  0
1

=> A  4 dấu bằng khi  x  y  1  x  y 
2
4 xy  1


1
x y
2
x y

Bài 26: Cho x,y>0 và x3  y3  3  x2  y 2   4  x  y   4  0 , Tìm min của: A 





1 1

x y

HƯỚNG DẪN:

x3  y 3  3 x 2  y 2  4  x  y   4  0
3
3
2
2
  x  1   y  1   x  y  2   0   x  y  2   x  1   x  1 y  1   y  1  1  0



Ta cm ngoặc vuông >0 với mọi x,y=> x+y+2=0
1 1 x  y 2
1
2
2

 1 
 2
Mặt khác :  
, mà  x  y   4 xy  4  4 xy 
x y
xy
xy
xy
xy

Bài 27: Tìm min của:

x y
x2 y 2
 2  3    5
2
y
x
y x

Bài 28: Cho các số a, b thỏa mãn điều kiện a 
S

a b

b a

1
 1 , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
b
 
Gửi ý kiến