Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
TINY TALK 1B HK2 ĐỀ ÔN THI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh ngọc minh châu
Ngày gửi: 19h:45' 05-05-2021
Dung lượng: 610.9 KB
Số lượt tải: 235
Nguồn:
Người gửi: Đinh ngọc minh châu
Ngày gửi: 19h:45' 05-05-2021
Dung lượng: 610.9 KB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:…………………………
Lớp: 2……………………………..
ÔN TẬP TINY TALK 1B
I. Look and write:( nhìn và viết)
1. ___________ 2._____________ 3. _____________
4. ___________ 5. _____________ 6. _____________
7. ___________ 8._____________ 9. _____________
10. ____________ 11. _____________ 12. _____________
7. ___________ 8._____________ 9. ______________
10. ___________ 11. _____________ 12. ______________
III. Fill in the blanks with the correct words: (Điền vào chỗ trống với từ thích hợp)
1. I______ like fish.
2. He’s my_______.
3. Dinner’s ______.
4. I ______ ice cream.
5. I’m _______.
IV.Complete the correct words (viết thành từ đúng)
1. _re_d.
2. s_a_.
3.n_odl_s.
4. s_am_ _o.
5. _e_t.
7. sta_ s.
8. _ _op.
9. s_id_.
10. _i_e.
11.ca_d_.
12. _h_ck_n.
13.mo_ _ y.
TEST 1
1.Vocabulary ( Từ vựng):
Cầu trượt
……………………………………..
Chạy
……………………………………..
Xích đu
……………………………………..
Mẹ
……………………………………..
Ba
……………………………………..
Anh trai
……………………………………..
Chị gái
……………………………………..
Cá
……………………………………..
Cơm
……………………………………..
Thịt
……………………………………..
Bánh mì
……………………………………..
Xà phòng
……………………………………..
Dầu gội
……………………………………..
Cái khan
……………………………………..
Mặt trăng
……………………………………..
Ngôi sao
……………………………………..
Bầu trời
……………………………………..
2.Translate into English ( Dịch sang tiếng anh):
Nhìn lên mặt trăng! …………………………………………
Chúc anh trai ngủ ngon………………………………
Chúc ba ngủ ngon……………………………
Nhìn lên bầu trời……………………………
Cái khăn đâu rôi? ……………………………
Nó ở đây……………………………
Con không thích ăn cá……………………………
Ngon tuyệt! con thích ăn thịt……………………………
Bữa ăn tối đã săn sang……………………………
ồ !chào mừng bố đã về……………………………
bố đã về rồi đây……………………………
chơi với mình nào……………………………
con muốn ăn bánh mì kẹp thịt…………………………
có một chút cháo……………………………
không,không phải hôm nay……………………………
3.Odd one out ( Chọn từ khác loại):
yum yuck hey
slide meat fish
run rice slide
mommy daddy sister
rice shampoo soap
moon brother sky
Benny Sue He
Play swing run
Diner ready! Dinner’s ready! Dinner ready!
Candy Not chips
Stop red light green light
Bear soap blanket
Chicken milk noodles
Hot cold sunny
Hurry up! Hungry up! Hurry’s up!
sunny farmer doctor
4. Match( Nối):
Play with me
Here it is
Look at the stars!
Yuck! I don’t like fish
Where’s the shampoo?
She’s my sister
Dinner’s ready!
Ok. Let’s run
I’m home
I’m hot
I’m hungry
She’s a police officer
Green light.Go
Good night,Daddy
It’s sunny
I want a sandwich
5.Unscramble: ( Sắp xếp câu):
Me/with/play ……………………………
‘s/she/sister/my ……………………………
It/here/is ……………………………
The/where/’s/soap? ……………………………
At/the /sky/Look! ……………………………
Let/’s/ok/swing ……………………………
‘s/dinner/ready ……………………………
She/police/a/officer/’s ……………………………
It’s/hot/sunny/I’m ……………………………
6.Choose: (Chọn đáp án đúng):
1. Look____ the moon!
a. is b.are c.at
2.____I like bread
a. Yuck b.No c.Yum
3.she’s ____ farmer
a. an
Lớp: 2……………………………..
ÔN TẬP TINY TALK 1B
I. Look and write:( nhìn và viết)
1. ___________ 2._____________ 3. _____________
4. ___________ 5. _____________ 6. _____________
7. ___________ 8._____________ 9. _____________
10. ____________ 11. _____________ 12. _____________
7. ___________ 8._____________ 9. ______________
10. ___________ 11. _____________ 12. ______________
III. Fill in the blanks with the correct words: (Điền vào chỗ trống với từ thích hợp)
1. I______ like fish.
2. He’s my_______.
3. Dinner’s ______.
4. I ______ ice cream.
5. I’m _______.
IV.Complete the correct words (viết thành từ đúng)
1. _re_d.
2. s_a_.
3.n_odl_s.
4. s_am_ _o.
5. _e_t.
7. sta_ s.
8. _ _op.
9. s_id_.
10. _i_e.
11.ca_d_.
12. _h_ck_n.
13.mo_ _ y.
TEST 1
1.Vocabulary ( Từ vựng):
Cầu trượt
……………………………………..
Chạy
……………………………………..
Xích đu
……………………………………..
Mẹ
……………………………………..
Ba
……………………………………..
Anh trai
……………………………………..
Chị gái
……………………………………..
Cá
……………………………………..
Cơm
……………………………………..
Thịt
……………………………………..
Bánh mì
……………………………………..
Xà phòng
……………………………………..
Dầu gội
……………………………………..
Cái khan
……………………………………..
Mặt trăng
……………………………………..
Ngôi sao
……………………………………..
Bầu trời
……………………………………..
2.Translate into English ( Dịch sang tiếng anh):
Nhìn lên mặt trăng! …………………………………………
Chúc anh trai ngủ ngon………………………………
Chúc ba ngủ ngon……………………………
Nhìn lên bầu trời……………………………
Cái khăn đâu rôi? ……………………………
Nó ở đây……………………………
Con không thích ăn cá……………………………
Ngon tuyệt! con thích ăn thịt……………………………
Bữa ăn tối đã săn sang……………………………
ồ !chào mừng bố đã về……………………………
bố đã về rồi đây……………………………
chơi với mình nào……………………………
con muốn ăn bánh mì kẹp thịt…………………………
có một chút cháo……………………………
không,không phải hôm nay……………………………
3.Odd one out ( Chọn từ khác loại):
yum yuck hey
slide meat fish
run rice slide
mommy daddy sister
rice shampoo soap
moon brother sky
Benny Sue He
Play swing run
Diner ready! Dinner’s ready! Dinner ready!
Candy Not chips
Stop red light green light
Bear soap blanket
Chicken milk noodles
Hot cold sunny
Hurry up! Hungry up! Hurry’s up!
sunny farmer doctor
4. Match( Nối):
Play with me
Here it is
Look at the stars!
Yuck! I don’t like fish
Where’s the shampoo?
She’s my sister
Dinner’s ready!
Ok. Let’s run
I’m home
I’m hot
I’m hungry
She’s a police officer
Green light.Go
Good night,Daddy
It’s sunny
I want a sandwich
5.Unscramble: ( Sắp xếp câu):
Me/with/play ……………………………
‘s/she/sister/my ……………………………
It/here/is ……………………………
The/where/’s/soap? ……………………………
At/the /sky/Look! ……………………………
Let/’s/ok/swing ……………………………
‘s/dinner/ready ……………………………
She/police/a/officer/’s ……………………………
It’s/hot/sunny/I’m ……………………………
6.Choose: (Chọn đáp án đúng):
1. Look____ the moon!
a. is b.are c.at
2.____I like bread
a. Yuck b.No c.Yum
3.she’s ____ farmer
a. an
 









Các ý kiến mới nhất