Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BAI 1 TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Phạm Thị Ngọc Hạnh
Ngày gửi: 17h:06' 16-07-2022
Dung lượng: 1'011.3 KB
Số lượt tải: 345
Số lượt thích: 0 người






• Trục hoành: . Trục tung: . Trục cao:
• Các véctơ đơn vị:


Cho , , :
① ②
③ ④ là trung điểm của đoạn thẳng :

⑤ là trọng tâm của :

⑥ Điểm chia đoạn theo tỉ số : . Tọa độ :



Cho và
① (Hoành = hoành; tung = tung; cao = cao)
② ③
④ ⑤










② ③ và ④
⑤ cùng phương (nếu )
⑥ , , đồng phẳng
⑦ , , thẳng hàng cùng phương .
⑧ , , , đồng phẳng


① Diện tích tam giác:
② Thể tích khối hộp:
③ Thể tích khối tứ diện:




Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác biết , , .Tìm tọa độ trọng tâm của
A. . B. . C. D. .

Câu 2. Trong mặt không gian tọa độ , cho tam giác với , , . Tọa độ trọng tâm của là
A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Trong không gian , cho hai điểm , và là trọng tâm của tam giác . Tọa độ điểm là.
A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ cho 4 điểm , , , . Cặp véctơ nào sau đây là véc tơ cùng phương?
A. và . B. và .
C. và . D. và .

Câu 5. Trong không gian tọa độ cho ba véctơ . Tính .
A. B. C. D.

Câu 6. Cho véctơ , tìm véctơ cùng phương với véctơ .
A. . B. .
C. . D. .

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , . Tìm tọa độ trung điểm của đoạn .
A. B. C. D.

Câu 8. Trong không gian ,cho , . Tọa độ điểm sao cho là trung điểm của đoạn thẳng là
A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Trong không gian với các véctơ đơn vị trên các trục là , , . Cho . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , cho véctơ . Tìm tọa độ điểm .
A. B. C. D.

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba véctơ , , . Tìm tọa độ của véctơ
A. B.
C. D.

Câu 12. Trong không gian cho các điểm , . Tìm tọa độ của véctơ
A. . B. .
C. . D. .

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm , , . Tìm tọa độ điểm sao cho tứ giác là hình bình hành.
A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Cho ba điểm . Tính để là trọng tâm tam giác ABC
A. B.
C. D.


Câu 15. Trong không gian , cho ba véctơ: , , . Tọa độ véctơ là
A. . B. .
C. . D. .

Câu 16. Trong hệ tọa độ cho , . Tìm để góc giữa và bằng ?
A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , cho , . Tọa độ của là
A. B. C. D.

Câu 18. Cho ba véctơ không đồng phẳng , , . Khi đó véctơ phân tích theo ba véctơ không đồng phẳng , , là
A. . B. .
C. . D. .

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ cho , Tìm tọa độ điểm thỏa mãn ?
A. B.
C. D.

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ cho các véctơ , , , . Biết . Tổng là
A. B. C. D.

Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ cho ba véctơ , , . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. B. C. D.

Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , với , . Tìm tọa độ của véctơ .
A. . B. .
C. . D. .

Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ cho hình hộp có , , và Giả sử tọa độ thì giá trị của là kết quả nào dưới đây?
A. B. C. D.

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , . Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho vuông tại .
A. . B. .
C. . D. .

Câu 25. Trong không gian , cho , khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .

Câu 26. Trong không gianvới hệ trục , cho tam giác có , , . Khi đó diện tích tam giác là
A. . B. . C. . D. .

Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ cho hai vecto , . Tính
A. . B. .
C. . D. .

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ cho tứ diện với , , , . Tính thể tích tứ diện
A. B. C. D.

Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm , và . Tính tích vô hướng hai vectơ .
A. . B. .
C. . D.

Câu 30. Trong không gian cho . Định để ba điểm thẳng hàng?
A. . B. . C. . D. .

Câu 31. Trong không gian cho , . Định để hai vectơ vuông góc với nhau ?
A. . B. . C. . D. .

Câu 32. Trong không gian cho và . Khi đó tam giác là
A. Tam giác cân tại . B. Tam giác vuông tại .
C. Tam giác đều. D. Tam giác vuông cân tại .

Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ , tọa độ điểm đối xứng với điểm qua trục là :
A. . B. .
C. . D. .

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Tọa độ hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .

Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hình bình hành với , và . Tính diện tích hình bình hành .
A. . B. . C. . D. .

Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ; ; . Tọa độ của véctơ là:
A. . B. .
C. . D. .


Câu 37. Trong không gian cho điểm . Tìm tọa độ điểm thỏa mãn .
A. . B. .
C. . D. .


Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vectơ và Vectơ có tọa độ là:
A. B. C. D.


Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Độ dài đoạn thẳng bằng
A. . B. . C. . D. .


Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác với . Chu vi của tam giác bằng:
A. . B. .
C. . D. .



Câu 41. Trong không gian , cho , . Định để hai vectơ vuông góc với nhau.
A. . B. . C. . D. .


Câu 42. Trong không gian tọa độ , cho hai véc tơ khác . là biểu thức nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .


Câu 43. Cho ba điểm . Tìm tọa độ điểm sao cho ?
A. B.
C. D.


Câu 44. Cho . Tọa độ của vectơ là
A. . B. . C. . D. .


Câu 45. Trong không gian cho điểm . Tìm tọa độ điểm đối xứng với điểm qua mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .


Câu 46. Cho các điểm , , . Tìm tọa độ điểm sao cho là hình bình hành.
A. . B. . C. . D. .


Câu 47. Cho , tọa độ của vectơ là
A. . B. . C. . D. .


Câu 48. Trong không gian cho hai điểm , . Tọa độ điểm thỏa mãn là
A. . B. . C. . D. .


Câu 49. Trong không gian Cho . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?
A. .. B. .
C. . D.


Câu 50. Trong không gian cho điểm . Hình chiếu vuông góc của điểm lên trục tung là điểm nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .


Câu 51. Cho . Tính giữa hai vectơ và .
A. . B. . C. . D. .


Câu 52. Trong không gian , cho . Nếu thì có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .


Câu 53. Trong không gian cho hai vectơ , . Tính .
A. . B. .
C. . D.


Câu 54. Trong không gian , cho , khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .


Câu 55. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto và . Tích có hướng của hai vecto và là một vecto có tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .


Câu 56. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm . Gọi là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng . Tính tổng .
A. . B. . C. . D. .


Câu 57. Trong không gian , cho các vectơ , và . Tọa độ của vectơ là
A. . B. . C. . D. .


Câu 58. Cho ; . Khi đó có giá trị là
A. . B. .
C. . D. .


Câu 59. Góc tạo bởi hai véc tơ bằng
A. . B. .
C. . D. .


Câu 60. Cho 3 điểm Xác định để là trọng tâm của tam giác ABC.
A. . B. .
C. . D.


KIỂM TRA THỬ
Trong không gian Oxyz, cho hai véc tớ
Câu 1: Toạ độ của véc tơ là
A.(1; -3; 5)
B. (-1; 1; -1)
C.(1; -1; 1)
D.(1; 3; 5)
Câu 2: Toạ độ của véc tơ là
A.(2; -1; 1)
B. (2; -3; 1)
C.(2; -3; 4)
D.(2; 3; 1)
Câu 3: Tích vô hướng của hai véc tơ là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Độ dài véc tơ hiệu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cosin góc giữa hai véc tơ là bằng
A.
B.
C.
D.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -2; 3)
Câu 6. Toạ độ điểm M' là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxz là
A.(1; -2; 0)
B. (1; 0; 3)
C.(0; -2; 3)
D.(0; 0; 3)
Câu 7. Toạ độ điểm M1 là hình chiếu vuông góc của M trê trục Oy là
A.(0; -2; 0)
B. (1; 0; 3)
C.(0; -2; 3)
D.(0; 0; 3)
Câu 8. Toạ độ điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng Oxy là
A.(-1; 2; 0)
B. (1; -2; -3)
C.(-1; 2; 3)
D.(-1; 2; -3)
Câu 9. Toạ độ điểm P đối xứng với M qua trục Oz là
A.(-1; 2; 0)
B. (0; 0; -3)
C.(-1; 2; 3)
D.(-1; 2; -3)
Câu 10. Toạ độ điểm Q đối xứng với M qua gốc toạ độ O là
A.(-1; 2; -3)
B. (1; 2; -3)
C.(-1; 2; 3)
D.(-1; 2; 0)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; -2; 1) và B(0; 1; 2)
Câu 11. Toạ độ của véc tơ là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Khoảng cách giữa hai điểm A và B là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Toạ độ điểm C thuộc trục Oz sao cho tam giác CAB cân tại đỉnh C là
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Diện tích tam giác OAB bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng Oxy sao cho A, B, M thẳng hàng là


A. M(4; 5; 0).
B. M( 4; -5; 0).
C. M(2; -3; 0).
D. M(0; 0; 1).
Câu 17. Toạ độ điểm C đối xứng của B qua tâm A là


A.
B.
C.
D.
Câu 18. điểm I thuộc mặt phẳng (Oxy) ta có IA = kIB, tỉ số k là


A. 2 B. – 0,5 C. 0,5 D. - 2
Câu 19. Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD với A(0;0;1); B(0;1;0); C(1;0;0) và D(-2;3;-1). Thể tích của ABCD là:
A. đvtt B. đvtt
C. đvtt D. đvtt
Câu 20. Cho . Thể tích của khối tứ diện ABCD là:
A. B.
C. D.
Câu 21. Cho . Diện tích tam giác ABC là:
A. B.
C. 12 D.
Câu 22. Cho . Độ dài phân giác trong của góc B là:
A. B.
C. D.
Câu 23. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với . Độ dài đường cao của tam giác ABC hạ từ A là:
A. B.
C. D.
Câu 24. Cho . Diện tích tam giác ABC là:
A. B.
C. D.
Câu 25. Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với và giao điểm của hai đường chéo là . Diện tích của hình bình hành ABCD là:
A. B.
C. D.
Câu 26. Trong không gian cho các điểm , , và . Nếu là hình hộp thì thể tích của nó là:
A. 26 (đvdt) B. 38 (đvdt)
C. 40 (đvdt) D. 42 (đvdt)
 
Gửi ý kiến