Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toán 10 - bài tập dấu tam thức bậc 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Lai
Ngày gửi: 21h:03' 04-04-2020
Dung lượng: 541.8 KB
Số lượt tải: 1048
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Lai
Ngày gửi: 21h:03' 04-04-2020
Dung lượng: 541.8 KB
Số lượt tải: 1048
Số lượt thích:
1 người
(võ thành tuấn)
Yêu cầu: Trả lời đáp án rồi chụp lại cho th, ghi tên và lớp. Các bài thầy bôi đỏ trình bày tự luận nhé! Làm tự luận 5 bài 27, 43, 66, 69 và 87.
I – ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1. Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai đối với / là biểu thức có dạng
/
trong đó / là những hệ số, /
2. Dấu của tam thức bậc hai
Người ta đã chứng minh được định lí về dấu tam thức bậc hai sau đây
Định lý
Cho /
Nếu / thì / luôn cùng dấu với hệ số / với mọi /
Nếu / thì / luôn cùng dấu với hệ số / trừ khi /
Nếu / thì / luôn cùng dấu với hệ số / khi / hoặc / trái dấu với hệ số / khi / trong đó / là hai nghiệm của /
Chú ý
Trong định lí trên, có thể thay biệt thức / bằng biệt thức thu gọn /
Minh họa hình học
Định lí về dấu của tam thức bậc hai có minh họa hình học sau
/
II – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1. Bất phương trình bậc hai
Bất phương trình bậc hai ẩn / là bất phương trình dạng / (hoặc ///), trong đó / là những số thực đã cho, /
2. Giải bất phương trình bậc hai
Giải bất phương trình bậc hai / thực chất là tìm các khoảng mà trong đó / cùng dấu với hệ số / (trường hợp /) hay trái dấu với hệ số / (trường hợp /).
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Câu 1. Cho / Điều kiện để / là
A. / B. / C. / D. /
Câu 2. Cho /. Điều kiện để / là
A./. B./ C./ D./.
Câu 3. Cho /. Điều kiện để / là
A./. B./ C./ D./.
Câu 4. Cho /. Điều kiện để / là
A./. B./ C./ D./.
Câu 5. Cho / có /. Khi đó mệnh đề nào đúng?
A./. B./.
C./ không đổi dấu. D. Tồn tại / để /.
Câu 6. Tam thức bậc hai / nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. / B./ C. / D./
Câu 7. Tam thức bậc hai / nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. / B./ C. / D./
Câu 8. Tam thức bậc hai / nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. / B./
C. / D./
Câu 9. Tam thức bậc hai / nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A./. B./.
C./. D./.
Câu 10. Số giá trị nguyên của / để tam thức / nhận giá trị âm là
A. / B. / C. / D. /
Câu 11. Tam thức bậc hai /:
A. Dương với mọi /. B. Âm với mọi /.
C. Âm với mọi /. D. Âm với mọi /.
Câu 12. Tam thức bậc hai /
A. Dương với mọi /. B. Dương với mọi /.
C. Dương với mọi /. D. Âm với mọi /.
Câu 13. Cho /. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A. / B. /
C. / D. /
Câu 14. Dấu của tam thức bậc 2: / được xác định như sau:
A. /với / và /với /hoặc/.
B. /với /và /với /hoặc/.
C. /với /và /với /hoặc/.
D. /với /và /với /hoặc/.
Câu 15. Cho các tam thức /. Số tam thức đổi dấu trên / là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 16.Tập nghiệm của bất phương trình: /là:
A./. B./.
C./. D./.
Câu 17.Tập nghiệm của bất phương trình: /là:
A. /. B. /.
C. /. D. /.
Câu 18. Giải bất phương trình /
A./ B./ C./ D./
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình/ là:
A. / B. /
C. / D. /
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình / là
A. /. B./ .
C. /. D. /.
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình
I – ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1. Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai đối với / là biểu thức có dạng
/
trong đó / là những hệ số, /
2. Dấu của tam thức bậc hai
Người ta đã chứng minh được định lí về dấu tam thức bậc hai sau đây
Định lý
Cho /
Nếu / thì / luôn cùng dấu với hệ số / với mọi /
Nếu / thì / luôn cùng dấu với hệ số / trừ khi /
Nếu / thì / luôn cùng dấu với hệ số / khi / hoặc / trái dấu với hệ số / khi / trong đó / là hai nghiệm của /
Chú ý
Trong định lí trên, có thể thay biệt thức / bằng biệt thức thu gọn /
Minh họa hình học
Định lí về dấu của tam thức bậc hai có minh họa hình học sau
/
II – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1. Bất phương trình bậc hai
Bất phương trình bậc hai ẩn / là bất phương trình dạng / (hoặc ///), trong đó / là những số thực đã cho, /
2. Giải bất phương trình bậc hai
Giải bất phương trình bậc hai / thực chất là tìm các khoảng mà trong đó / cùng dấu với hệ số / (trường hợp /) hay trái dấu với hệ số / (trường hợp /).
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Câu 1. Cho / Điều kiện để / là
A. / B. / C. / D. /
Câu 2. Cho /. Điều kiện để / là
A./. B./ C./ D./.
Câu 3. Cho /. Điều kiện để / là
A./. B./ C./ D./.
Câu 4. Cho /. Điều kiện để / là
A./. B./ C./ D./.
Câu 5. Cho / có /. Khi đó mệnh đề nào đúng?
A./. B./.
C./ không đổi dấu. D. Tồn tại / để /.
Câu 6. Tam thức bậc hai / nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. / B./ C. / D./
Câu 7. Tam thức bậc hai / nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. / B./ C. / D./
Câu 8. Tam thức bậc hai / nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. / B./
C. / D./
Câu 9. Tam thức bậc hai / nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A./. B./.
C./. D./.
Câu 10. Số giá trị nguyên của / để tam thức / nhận giá trị âm là
A. / B. / C. / D. /
Câu 11. Tam thức bậc hai /:
A. Dương với mọi /. B. Âm với mọi /.
C. Âm với mọi /. D. Âm với mọi /.
Câu 12. Tam thức bậc hai /
A. Dương với mọi /. B. Dương với mọi /.
C. Dương với mọi /. D. Âm với mọi /.
Câu 13. Cho /. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A. / B. /
C. / D. /
Câu 14. Dấu của tam thức bậc 2: / được xác định như sau:
A. /với / và /với /hoặc/.
B. /với /và /với /hoặc/.
C. /với /và /với /hoặc/.
D. /với /và /với /hoặc/.
Câu 15. Cho các tam thức /. Số tam thức đổi dấu trên / là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 16.Tập nghiệm của bất phương trình: /là:
A./. B./.
C./. D./.
Câu 17.Tập nghiệm của bất phương trình: /là:
A. /. B. /.
C. /. D. /.
Câu 18. Giải bất phương trình /
A./ B./ C./ D./
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình/ là:
A. / B. /
C. / D. /
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình / là
A. /. B./ .
C. /. D. /.
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình
 









Các ý kiến mới nhất