Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Toán 10_Đề minh hoạ kiểm tra cuối kì I NH 2024-2025

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 15h:00' 14-02-2025
Dung lượng: 469.2 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
SỞ GDĐT TỈNH THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
-------------------(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
M N T
N
P 0
h i i
i
h t( h
th i i
h t ề
Họ và tên:.
Số báo danh:.

Mã đề ….

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề "x  R : x2  6 x  9" là
A. "x  R : x2  6 x  9" .

B. "x  R : x2  6 x  9" .

C. "x  R : x2  6 x  9" .

D. "x  R : x2  6 x  9" .

Câu 2: Cho A   ;1  3; . Khi đó CR A là tập nào dưới đây?
B. 1;3 .

A. 1;3 .

D. 1;3 .

C. 1;3 .

x  y  4

Câu 3: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  x  0

y  0

A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
Câu 4: Cho tam giác ABC có a=5;b=6;c=7. Diện tích tam giác ABC bằng

D. 4 .

A. 6 6 .
B. 3 6 .
C. 12 6 .
D. 6 .
Câu 5: Số nào đưới đây là số đúng
A. Bán kính trái đất là 6 371 km.
B. Cân một túi gạo được kết quả là 50,02 kg.
C. Chu vi đường tròn có bán kính bằng 1 là 2 . D. Trái đất quay một vòng quanh mặt trời hết 365
ngày.
Câu 6: Các nhà khoa học đo tuổi của vũ trụ (đơn vị tỉ năm) được kết quả là 13,807  0,026 . Tuổi của
vũ trụ thuộc đoạn nào dưới đây?
B. 13,781;13,781 . C. 13,833;14 .

A. 13,781;13,833 .
Câu 7: Số gần đúng của

3

A. 1,91 .

D. 12;13 .

7 với độ chính xác 0,0005 là
B. 1,9 .

C. 1,912 .

D. 1,913 .

Câu 8: Thống kê điểm môn Toán của lớp 10A cho kết quả trong bảng dưới đây:
Điểm

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

1

2

5

7

15

8

3

3

1

Điểm trung bình của học sinh lớp 10A là
A. 5,5 .
B. 7 .

C. 6,0 .

D. 6,5 .

Câu 9: Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác ABC . Hỏi cặp vectơ
nào sau đây cùng hướng?
A. MN và CB.
B. AB và MB.
C. MA và MB.
Câu 10: Cho ba điểm phân biệt A, B, C . Đẳng thức nào sau đây đúng?

D. AN và CA.

A. CA  BA  BC.

D. AB  BC  CA.

B. AB  AC  BC.

C. AB  CA  CB.

Câu 11: Cho a   2; 4  , b   5;3 . Tìm tọa độ của u  2a  b.
A. u   7; 7  .

B. u   9; 11 .

C. u   9; 5 .

D. u   1;5 .

2
Câu 12: Trong hệ trục Oxy cho bốn điểm A(1; 3), B(2;3), C (5;9), D(4; 2) . Ba điểm nào sau đây
thẳng hàng?
A. A(1; 3), B(2;3), C(5;9) .
B. A(1; 3), B(2;3), D(4; 2) .
C. A(1; 3), C(5;9), D(4; 2) .

D. B(2;3), C(5;9), D(4; 2) .

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:

Cho tam giác ABC có A  450 , B  600 , c  6 .

a) Độ dài cạnh a bằng 3( 3  1)
b) Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 6 6  6 2 .
c) Diện tích tam giác ABC nhỏ hơn 11
d) Độ dài đường cao ha bằng 3 3
Câu 2: Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào bia, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Điểm

6

7

8

9

10

Số lần

2

3

9

11

5

a) Điểm TB của 30 lần bắn làm tròn đến hàng phần chục là 8,5 .
b) Mốt của bảng số liệu là 10 .
c) Số trung vị của bảng số liệu là M e  9 .
d) Tứ phân vị thứ nhất Q1  8 .
Câu 3: Cho tứ giác ABCD . Có AB  7; AD  5; BD  6 M là trung điểm của AB. Khi đó
a) BA  CA  BC .
b) CB  DC  DA  2DM .
5
c) cos( AB, BD) 
7
d) AB. AD  35 .
Câu 4: Trong hệ trục Oxy , cho ba điểm A(2;3), B(4;1), C (0; 1) . Khi đó
a) AB  AC  8;6 .
b) Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
c) AB. AC  20 .
d) Gọi M là điểm thỏa mãn MA  2MB  3MC  0 . Tọa độ điểm M là M (1;6) .
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , một vật ở vị trí A1;3 chuyển động thẳng với vectơ vận tốc
không đổi v  (3; 4) (đơn vị vận tốc là m/s). Sau thời gian 5 giây vật đi được quãng đường bao
nhiêu mét?
Câu 2: Trên sông, một ca nô chuyển động theo hướng S150 E với vận tốc có độ lớn bằng 20km/h. Tính
độ lớn vận tốc riêng của ca nô, biết rằng, nước trên sông chảy về hướng đông với vận tốc có độ lớn bằng
3km/h (làm tròn kết quả ến hàng phần chục củ ơ vị km/h).
Câu 3: Mẫu số liệu sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy
Marathon:

3
Thời
gian

129

130

133

134

135

136

138

141

142

143

144

145

Số
VĐV

1

2

1

1

1

2

3

3

4

5

2

5

Tính phương sai của mẫu số liệu đã cho (

trò

ết quả ế h

hầ chục).

Câu 4: Một vật đồng thời bị ba lực tác động: Lực thứ nhất F1 có độ lớn 1500 N, Lực thứ hai F2 có độ
lớn 600 N, Lực thứ ba F2 có độ lớn 800 N, các lực này được biểu diễn như hình vẽ dưới đây:













Với F1, F2  300 , F1, F3  450 , F2 , F3  750 . Tính độ lớn lực tổng hợp (

trò

ế h

ơ vị

N).
Câu 5: Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 100 học sinh lớp 10 cho kết quả như sau:
Điểm

0

1

5

7

8

9

10

Số học sinh

2

5

20

35

20

1

1

Có bao nhiêu giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên?
Câu 6: Thuế suất biểu luỹ tiến từng phần được phân loại chi tiết trong bảng sau

Anh Nam có mức thu nhập chịu thuế là 30 triệu đồng/tháng và có một người phụ thuộc là con nhỏ dưới
18 tuổi. Tính thuế thu nhập cá nhân mà anh Nam phải nộp trong một năm, biết rằng các khoản giảm trừ
được tính bao gồm giảm trừ bản thân cho anh Nam là11 triệu đồng /tháng và giảm trừ người phụ thuộc
là 4,4 triệu đồng / tháng cho mỗi người phụ thuộc (
trò ết quả ế h
hầ chục ơ vị triệu
ồ ).

4
BẢNG Đ P N
Phần .
1.C

2.B

11.B

12.A

3.C

4.A

5.C

6.A

7.D

8.C

9.B

10.C

Phần 2.
Câu

1

2

3

4

a

S

Đ

Đ

S

b

Đ

S

Đ

Đ

c

S

Đ

S

Đ

d

Đ

Đ

S

Đ

Phần 3.
Câu

Đáp số

Câu 1

25

Câu 2

19,4

Câu 3

23,2

Câu 4

2599

Câu 5

2

Câu 6

26,3
 
Gửi ý kiến