Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Toán 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Trăng
Ngày gửi: 13h:48' 16-01-2026
Dung lượng: 175.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Trăng
Ngày gửi: 13h:48' 16-01-2026
Dung lượng: 175.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Mạch kiến Số câu và
thức,kĩ năng số điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL
KQ
Số câu
Số và phép
tính:
Hình học và
đo lường:
Tổng
Tỉ lệ
Câu số
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
Tổng
TL
KQ
TN
TL
KQ
3
1
2
1
1
5
3
1,2,3
7
4,5
8
10
1,2,3,
7,8,9
4,5
Số điểm
3
Số câu
1
1
5
3
1
1
1
1
Câu số
6
9
6
10
Số điểm
1
1
1
1
Số câu
4
1
2
1
2
6
4
Số điểm
4
1
2
1
2
6
4
50%
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
2
1
30%
20%
100%
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2025 – 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
Họ và tên: …………………..................... Lớp: 2
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ BÀI
Câu 1: Điền số: (M1 - 1 điểm)
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
……
40
……
Câu 2: Kết quả của phép tính 7+ 9 = ? (M1 - 1 điểm)
A. 14
B. 16
C. 17
D. 18
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (M1 – 1 điểm)
a) 12 + 20 = 32
c) 21 + 12 = 32
b) 25 - 20 = 5
d) 15 - 10 = 11
Câu 4: Trong phép tính 25 + 40 = 65 thì 25 + 40 được gọi là: (M2-1điểm)
A. Tổng
B. Số bị trừ
C. Hiệu
Câu 5: Nối phép tính với kết quả đúng: (M2- 1 điểm)
93+7
90
86+4
10
0
18+8
31
26+5
26
Câu 6: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (M2 – 1 điểm)
A. 1 hình
B. 2 hình
Câu 7: Đặt tính rồi tính (M1 - 1 điểm)
a) 100 – 27
………….
………….
………….
C. 3 hình
D. 4 hình
b) 65 + 28
……………..
………………
………………
Câu 8: Tính (M2 - 1 điểm)
a) 35+ 65 – 30 = …………….
=……………..
b) 45+ 20 – 43 =………………
=…………………
Câu 9: (M3 – 1 điểm)
Mẹ mua con lợn cân nặng 30 kg. Sau một thời gian con lợn tăng thêm 24 kg.
Hỏi bây giờ con lợn cân năng bao nhiêu ki – lô – gam?
Bài giải
Câu 10: (M3 –1 điểm)
Nam có số bi là số bé nhất có hai chữ số. Hà có ít hơn Nam 3 viên bi. Hỏi
Hà có mấy viên bi?
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
Nội dung
Mức độ
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM
TRA TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học 2025 – 2026
Yêu cầu cần đạt
1. Số và
phép tính
Câu hỏi số
TN
Nhận
biết
Nhận biết được số liền trước, số
liền sau của số đã cho
1
1
Nhận
biết
Thực hiện phép tính cộng trong
phạm vi 20
1
2
Nhận
biết
Chọn đúng kết quả phép tính cộng,
trừ trong phạm vi 100
1
3
Kết nối
Nhận biết được các thành phần
trong phép tính
1
4
Kết nối
Nối phép tính với kết quả đúng
1
5
Nhận
biết
TL
Thực hiện được phép cộng, , phép
trừ các số trong phạm vi 100.
1
7
Tính được giá trị của biểu thức
1
8
Vận
dụng
Giải quyết được một số vấn đề gắn
với việc giải các bài toán có một
bước tính (trong phạm vi các số và
phép tính đã học) liên quan đến ý
nghĩa thực tế của phép tính
1
10
Nhận
biết
Nhận biết hình tam giác ,hình tứ
giác
Vận
dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến đo lường các đại
lượng đã học
Kết nối
2. Hình học
và đo lường
,giải toán
có lời văn
Số câu
TN
Số câu
TL
T
TL
N
1
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN: TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
6
1
9
Đáp án
Câu 1:
Thang điểm
1 điểm
(mỗi ý đúng
0,5 điểm)
Số liền trước 39
Số liền sau 41
Bài 2:
1 điểm
Khoanh vào ý B
Câu 3:
a) 12 + 20 = 32
b) 25 - 20 = 5
Đ
Đ
1 điểm
(mỗi phép tính
đúng: 0,25
điểm)
c) 21 + 12 = 32 S
d) 15 - 10 = 11 S
Câu 4:
1 điểm
A Tổng
Câu 5: Nối phép tính với kết quả đúng: (M2- 1 điểm)
93+7
90
86+4
10
0
18+8
31
26+5
26
Câu 6: Khoanh vào ý C
1 điểm
Câu 7:
- 1100
1 điểm
(mỗi ý đúng
0,5 điểm)
+ 65
28
93
27
73
Câu 8
a) 35+ 65 – 30 = 100 - 30
= 70
1 điểm
(mỗi ý đúng
0,25 điểm)
b) 45 + 20 – 43 = 65 – 23
= 42
1 điểm
Mỗi phép tính
đúng: 0,5 điểm
Câu 9:
Câu 10:
Bài giải
Bây giờ con lợn cân nặng số ki – lô – gam là:
30 + 24 = 54 (kg)
Đápsố: 54 ki – lô - gam
Bài giải
Số bé nhất có hai chữ số là:10
Hà có số viên bi là:
10 - 3 = 7 (viên)
Đáp số: 7 viên bi
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
1 điểm
(Lời giải đúng:
0,25 điểm;
phép tính đúng:
0,5 điểm đáp
số đúng: 0,25
điểm)
- Tìm ra số bé
nhất có hai chữ
số: 0,25 điểm
- Câu trả lời
đúng được 0,25
điểm
- Phép tính
đúng được : 0,25
điểm
- Đáp số đúng
được 0,25 điểm
NGƯỜI RA ĐỀ
MÔN: TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Mạch kiến Số câu và
thức,kĩ năng số điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL
KQ
Số câu
Số và phép
tính:
Hình học và
đo lường:
Tổng
Tỉ lệ
Câu số
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
Tổng
TL
KQ
TN
TL
KQ
3
1
2
1
1
5
3
1,2,3
7
4,5
8
10
1,2,3,
7,8,9
4,5
Số điểm
3
Số câu
1
1
5
3
1
1
1
1
Câu số
6
9
6
10
Số điểm
1
1
1
1
Số câu
4
1
2
1
2
6
4
Số điểm
4
1
2
1
2
6
4
50%
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
2
1
30%
20%
100%
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2025 – 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
Họ và tên: …………………..................... Lớp: 2
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ BÀI
Câu 1: Điền số: (M1 - 1 điểm)
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
……
40
……
Câu 2: Kết quả của phép tính 7+ 9 = ? (M1 - 1 điểm)
A. 14
B. 16
C. 17
D. 18
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (M1 – 1 điểm)
a) 12 + 20 = 32
c) 21 + 12 = 32
b) 25 - 20 = 5
d) 15 - 10 = 11
Câu 4: Trong phép tính 25 + 40 = 65 thì 25 + 40 được gọi là: (M2-1điểm)
A. Tổng
B. Số bị trừ
C. Hiệu
Câu 5: Nối phép tính với kết quả đúng: (M2- 1 điểm)
93+7
90
86+4
10
0
18+8
31
26+5
26
Câu 6: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (M2 – 1 điểm)
A. 1 hình
B. 2 hình
Câu 7: Đặt tính rồi tính (M1 - 1 điểm)
a) 100 – 27
………….
………….
………….
C. 3 hình
D. 4 hình
b) 65 + 28
……………..
………………
………………
Câu 8: Tính (M2 - 1 điểm)
a) 35+ 65 – 30 = …………….
=……………..
b) 45+ 20 – 43 =………………
=…………………
Câu 9: (M3 – 1 điểm)
Mẹ mua con lợn cân nặng 30 kg. Sau một thời gian con lợn tăng thêm 24 kg.
Hỏi bây giờ con lợn cân năng bao nhiêu ki – lô – gam?
Bài giải
Câu 10: (M3 –1 điểm)
Nam có số bi là số bé nhất có hai chữ số. Hà có ít hơn Nam 3 viên bi. Hỏi
Hà có mấy viên bi?
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
Nội dung
Mức độ
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM
TRA TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học 2025 – 2026
Yêu cầu cần đạt
1. Số và
phép tính
Câu hỏi số
TN
Nhận
biết
Nhận biết được số liền trước, số
liền sau của số đã cho
1
1
Nhận
biết
Thực hiện phép tính cộng trong
phạm vi 20
1
2
Nhận
biết
Chọn đúng kết quả phép tính cộng,
trừ trong phạm vi 100
1
3
Kết nối
Nhận biết được các thành phần
trong phép tính
1
4
Kết nối
Nối phép tính với kết quả đúng
1
5
Nhận
biết
TL
Thực hiện được phép cộng, , phép
trừ các số trong phạm vi 100.
1
7
Tính được giá trị của biểu thức
1
8
Vận
dụng
Giải quyết được một số vấn đề gắn
với việc giải các bài toán có một
bước tính (trong phạm vi các số và
phép tính đã học) liên quan đến ý
nghĩa thực tế của phép tính
1
10
Nhận
biết
Nhận biết hình tam giác ,hình tứ
giác
Vận
dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến đo lường các đại
lượng đã học
Kết nối
2. Hình học
và đo lường
,giải toán
có lời văn
Số câu
TN
Số câu
TL
T
TL
N
1
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN: TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
6
1
9
Đáp án
Câu 1:
Thang điểm
1 điểm
(mỗi ý đúng
0,5 điểm)
Số liền trước 39
Số liền sau 41
Bài 2:
1 điểm
Khoanh vào ý B
Câu 3:
a) 12 + 20 = 32
b) 25 - 20 = 5
Đ
Đ
1 điểm
(mỗi phép tính
đúng: 0,25
điểm)
c) 21 + 12 = 32 S
d) 15 - 10 = 11 S
Câu 4:
1 điểm
A Tổng
Câu 5: Nối phép tính với kết quả đúng: (M2- 1 điểm)
93+7
90
86+4
10
0
18+8
31
26+5
26
Câu 6: Khoanh vào ý C
1 điểm
Câu 7:
- 1100
1 điểm
(mỗi ý đúng
0,5 điểm)
+ 65
28
93
27
73
Câu 8
a) 35+ 65 – 30 = 100 - 30
= 70
1 điểm
(mỗi ý đúng
0,25 điểm)
b) 45 + 20 – 43 = 65 – 23
= 42
1 điểm
Mỗi phép tính
đúng: 0,5 điểm
Câu 9:
Câu 10:
Bài giải
Bây giờ con lợn cân nặng số ki – lô – gam là:
30 + 24 = 54 (kg)
Đápsố: 54 ki – lô - gam
Bài giải
Số bé nhất có hai chữ số là:10
Hà có số viên bi là:
10 - 3 = 7 (viên)
Đáp số: 7 viên bi
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
1 điểm
(Lời giải đúng:
0,25 điểm;
phép tính đúng:
0,5 điểm đáp
số đúng: 0,25
điểm)
- Tìm ra số bé
nhất có hai chữ
số: 0,25 điểm
- Câu trả lời
đúng được 0,25
điểm
- Phép tính
đúng được : 0,25
điểm
- Đáp số đúng
được 0,25 điểm
NGƯỜI RA ĐỀ
 









Các ý kiến mới nhất