Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

toan 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Như Phin
Ngày gửi: 17h:28' 27-12-2024
Dung lượng: 213.5 KB
Số lượt tải: 646
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THTT SÔNG VỆ
Họ và tên: ……………………………...
Lớp: …….

KIỂM TRA GIỮA HK1
Môn : Toán
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian: 40 phút
Nhận xét của giáo viên:

Điểm:

……………………………………………………
…………….
……………………………………………………
…………….……………………
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3đ): Khoanh vào đáp án đúng
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5đ): Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 17 292; 17294; ….. ; 17 298
A. 17 296

B. 17 295

C. 17 293

D. 17 297

Câu 2 (0,25đ): Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là
A. 12 340

B. 10 234

C. 10 340

D. 10 430

Câu 3 (0,25đ): Số đo của góc trong hình dưới đây là

A. 85o

B. 60o

C. 90o

D. 120o

Câu 4 ( 0.25đ)Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 20 là:
A. 100

B. 75

C. 25

D. 50

Câu 5 (0,25đ): Chữ số 4 trong số 402 158 053 thuộc hàng
A. chục triệu

B. trăm triệu

C. trăm nghìn

D. triệu

Câu 6 (0,5đ): Làm tròn giá bán của đồ vật dưới đây đến hàng chục nghìn ta được

A. 25 000 đồng

B. 26 000 đồng

C. 30 000 đồng

D. 27 000 đồng

Câu 7 (0,5đ): Huệ, Đào, Hòa cùng tiết kiệm tiền để mua sách. Số tiền tiết kiệm của 3
bạn lần lượt là 894 000 đồng; 1 012 000 đồng; 938 000 đồng. Sắp xếp tên của các bạn
theo thứ tự số tiền tiết kiệm từ nhiều đến ít là
A. Đào, Huệ, Hòa

B. Hòa, Đào, Huệ

C. Huệ, Hòa, Đào

D. Đào, Hòa, Huệ

Câu 8 (0,5đ): Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 8 yến 10 kg = ..... kg
A. 90
B. 81
II. TỰ LUẬN (7 điểm)

C. 810

D. 801

Bài 1 (1,5 điểm) Số?
8 yến 15 kg = ..... kg

3m2 12dm2 = … dm2

5000kg

11m2

= ………tạ

 = ..... cm2

Bài 2 (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính:
20 345 – 11 720

61 029 + 5696

3725 × 6

19 356 : 4

………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 3 (1,5 điểm): Trong hình bên có bao nhiêu góc bẹt, tù? Nêu tên đỉnh và các
cạnh của các góc đó.
- Các góc bẹt là: ……..……………………
…………………………………………….
…………………………………………….
…………………………………………….
- Các góc tù là:………………………….………………………………………………

…………………………………………….……………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Bài 4 (2 điểm): Một chiếc xe chở 6 bao khoai tây và 4 bao khoai lang. Khối lượng
khoai tây trong mỗi bao là 35 kg, khối lượng khoai lang trong mỗi bao là 30 kg. Hỏi
chiếc xe đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây và khoai lang?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 5 (0,5 điểm): Rô-bốt dùng 7 tấm thẻ sau để lập một số có bảy chữ số. Biết
rằng lớp nghìn không chứa chữ số 5 và chữ số 9, lớp đơn vị chỉ chứa chữ số 5.
Hỏi Rô – bốt đã lập được số nào?
5

9

5

5

3

3

3

Bài giải:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN:
I.

TRẮC NGHIỆM:

Câu

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Đáp án

B

B

D

A

B

C

D

A

II.

TỰ LUẬN:

Câu 1: Số ( 1,5đ)
8 yến 15 kg = 95 kg

3m2 12dm2 = 312 dm2

5000kg

11 m2

= 5 tạ

 = 10000 cm2

Bài 2. (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính:
20 345 – 11 720

61 029 + 5696

3725 × 6

20 345

61 029

3725

11 720

5 696

6

8 625

66 735

22 350

19 356 : 4
19 356

4

33

4836

15
26
2

Bài 3: (1,5 điểm)
Các góc bẹt: Góc O, cạnh OE và OB
Góc G cạnh OD,OC
Góc O CẠnh OA, OG
Góc E cạnh ED, EA
Các góc Tù:
Góc B cạnh BA, BC
Góc A cạnh AB, AD
Góc O, Cạnh OE, OG
Góc G Cạnh GO,GC
Góc E cạnh EO, ED

Bài 4: 2 điểm

Bài giải:
Khối lượng khoai tây trong 6 bao là:
35 × 6 = 210 (kg)
Khối lượng khoai lang trong 4 bao là:
30 × 4 = 120 (kg)

Chiếc xe đó chở tất cả số ki-lô-gam khoai tây và khoai lang là:
210 + 120 = 330 (kg)
Đáp số: 330 kg

Bài 5: (0.5 điểm) Số cần tìm là: 9 333 555

Ma trận đề thi giữa kì lớp 4
Môn Toán – sách Kết nối tri thức
Năm học: 2023 – 2024

Tổng số
câu

Mức độ
Chủ đề

Số tự
nhiên

Nội dung kiến thức

Nhận biết

TN
Bài 2: Ôn tập các
phép tính trong
phạm vi 100000
Bài 3: Số chẵn, số lẽ
Bài 4: Biểu thức
chứa chữ

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

TL TN TL TN TL TN TL TN

1
1

TL

1
1

1

Điểm
số

1
0,25

1

1,5

Góc và
đơn vị đo
góc

Bài 5: Giải toán có 3
bước
Bài 7: Đo góc, đơn
vị đo góc
Bài 8: Góc nhọn,
góc tù, góc bẹt
Bài 10: Số có sáu
chữ số. Số 1 000
000
Bài 11: Hàng và lớp

Số có
nhiều chữ
số

Bài 12: Các số trong
phạm vi lớp triệu
Bài 13: Làm tròn số
đến hàng nghìn
Bài 14: So sánh các
số có nhiều chữ số
Bài 15: Làm quen
với dãy số tự nhiên
Bài 17: Yến , tạ, tấn

Một số
đơn vị đo
đại lượng
Tổng số câu TN / TL
Điểm số
Tổng số điểm

1
1
1

1

2

1

0,5

1

0,5

1

0,5

1

1

0,25

1

1

0,25

1

1

0,25

1

1

1

1

1

1

1

0,5

1

5

0

2

1

1,5

0

1,5

1

1,5

2,5

1

3

0,5 3,5
4

1

1

10
điểm

0

1

8

6

0

2

3,5

6,5

2

1,5

10
 
Gửi ý kiến