toan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn an
Ngày gửi: 10h:02' 31-12-2025
Dung lượng: 359.0 KB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn an
Ngày gửi: 10h:02' 31-12-2025
Dung lượng: 359.0 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 4
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
(Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng)
2 câu TN
Số tự nhiên, hàng và lớp
1,0đ
(1,0đ)
1 câu TL
1 câu TL
*Phép tính (+, -, ×, : )
3,0đ
(2,0đ)
(1,0đ)
1 câu TN 1 câu TN Nối
Đại lượng (Khối lượng,
1,0đ
(0,5đ)
(0,5đ)
diện tích, thời gian)
1 câu TN
1 câu TL
Hình học
1,5đ
(0,5đ)
(1,0đ)
1 câu TL
Tìm 2 số khi biết Tổng
2,0đ
(2,0đ)
và Hiệu
1 câu TL
Tính nhanh, Đúng/Sai, 1 câu TN Đ/S
1,5đ
(0,5đ)
(1,0đ)
Mức 3
Tổng số câu/điểm
6 câu/3,0đ
3 câu/5,0đ 2 câu/2,0đ 11 câu/10đ
Chủ đề
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - ĐỀ A
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Số "Bốn mươi lăm triệu sáu trăm linh tám nghìn" viết là:
A. 45 608 000
B. 45 680 000
C. 450 608 000
D. 4 560 800
Câu 2 (0,5đ): Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Câu 3 (0,5đ): Trong các hình dưới đây, hình nào có hai cặp cạnh đối diện song
song và bốn cạnh bằng nhau?
A. Hình chữ nhật
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
D. Hình thang
Câu 4 (0,5đ): Làm tròn số 456 789 đến hàng trăm nghìn ta được số nào?
A. 450 000
B. 460 000
C. 500 000
D. 400 000
Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) 5 m2 = 500 dm2 ☐
b) 2 phút 10 giây = 210 giây ☐
Câu 6 (0,5đ): Nối biểu thức ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
A
B
5 tạ 20 kg
5 tấn 2 tạ
5 200 kg
520 kg
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 456 789 + 321 056
b) 987 654 - 456 321
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
c) 1234 × 5
d) 8448 : 4
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
A
Câu 8 (1,0đ): Quan sát hình vẽ bên,
B
hãy tên các cặp cạnh song song với nhau
và các cặp cạnh vuông góc với nhau.
D
• Các cặp cạnh song song là: ........................................................................
C
• Các cặp cạnh vuông góc là: ........................................................................
Câu 9 (2,0đ): Tổng của hai số là 150. Hiệu của hai số đó là 30. Tìm hai số đó.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 67 + 125 + 33 + 75
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi là 40cm, chiều
dài hơn chiều rộng 4cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
• Đáp số: ..........................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - ĐỀ B
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Giá trị của chữ số 7 trong số 1 745 000 là:
A. 700
B. 7 000
C. 70 000
D. 700 000
Câu 2 (0,5đ): Số nào lớn nhất trong các số sau: 888 999; 900 001; 899 999;
900 000?
A. 888 999
B. 900 001
C. 899 999
D. 900 000
Câu 3 (0,5đ): Một tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 10 kg
B. 100 kg
C. 1 000 kg
D. 10 000 kg
Câu 4 (0,5đ): Hình bình hành có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có 4 góc vuông.
B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
C. Có 4 cạnh bằng nhau.
D. Có hai cặp cạnh đối diện vuông góc.
Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) 3 dm2 = 30 cm2 □
b) 1 thế kỉ = 100 năm □
Câu 6 (0,5đ): Nối thông tin ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
A
B
2 yến 5 kg
250 kg
2 tạ 5 yến
25 kg
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 564 321 + 215 679
b) 876 543 - 543 210
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
c) 2132 × 4
d) 9639 : 3
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
N
Câu 8 (1,0đ): Cho hình thoi MNPQ.
Hãy xác định các cặp cạnh song song
P
M
với nhau.
• Trả lời: .......................................................................................................
Q
Câu 9 (2,0đ): Hai lớp 4A và 4B thu gom được 200kg giấy vụn. Lớp 4A thu gom
được nhiều hơn lớp 4B là 20kg giấy vụn. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu
ki-lô-gam giấy vụn?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 142 + 236 + 58 + 64
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của
một hình vuông có cạnh là 50 cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Tìm số
đo chiều dài.
• Đáp số: ..........................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN ĐỀ A
• Phần 1 (Trắc nghiệm): 1-A; 2-C; 3-C; 4-C; 5: a-Đ, b-S; 6: 1-b, 2-a.
• Phần 2 (Tự luận):
◦ Câu 7: a) 777 845; b) 531 333; c) 6170; d) 2112.
◦ Câu 8: Song song: AB//CD, AD//BC. Vuông góc: AB⊥BC, BC⊥CD... (tùy
hình vẽ).
◦ Câu 9: Số lớn: (150 + 30) : 2 = 90; Số bé: 90 - 30 = 60 (hoặc 150 - 90 = 60).
◦ Câu 10: (67 + 33) + (125 + 75) = 100 + 200 = 300.
◦ Câu 11: Nửa chu vi = 20 cm. Chiều dài = (20+4):2 = 12 cm. Chiều rộng =
8cm. Diện tích = 96 cm2.
ĐÁP ÁN ĐỀ B
• Phần 1 (Trắc nghiệm): 1-D; 2-B; 3-C; 4-B; 5: a-S, b-Đ; 6: 1-b, 2-a.
• Phần 2 (Tự luận):
◦ Câu 7: a) 780 000; b) 333 333; c) 8528; d) 3213.
◦ Câu 8: MN//PQ và MQ//NP.
◦ Câu 9: Lớp 4A: (200 + 20) : 2 = 110 kg; Lớp 4B: 110 - 20 = 90 kg.
◦ Câu 10: (142 + 58) + (236 + 64) = 200 + 300 = 500.
◦ Câu 11: Tổng hai cạnh là = 50 × 2 = 100 (cm). Chiều dài = (100 + 10) : 2 =
55 (cm).
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
(Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng)
2 câu TN
Số tự nhiên, hàng và lớp
1,0đ
(1,0đ)
1 câu TL
1 câu TL
*Phép tính (+, -, ×, : )
3,0đ
(2,0đ)
(1,0đ)
1 câu TN 1 câu TN Nối
Đại lượng (Khối lượng,
1,0đ
(0,5đ)
(0,5đ)
diện tích, thời gian)
1 câu TN
1 câu TL
Hình học
1,5đ
(0,5đ)
(1,0đ)
1 câu TL
Tìm 2 số khi biết Tổng
2,0đ
(2,0đ)
và Hiệu
1 câu TL
Tính nhanh, Đúng/Sai, 1 câu TN Đ/S
1,5đ
(0,5đ)
(1,0đ)
Mức 3
Tổng số câu/điểm
6 câu/3,0đ
3 câu/5,0đ 2 câu/2,0đ 11 câu/10đ
Chủ đề
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - ĐỀ A
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Số "Bốn mươi lăm triệu sáu trăm linh tám nghìn" viết là:
A. 45 608 000
B. 45 680 000
C. 450 608 000
D. 4 560 800
Câu 2 (0,5đ): Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Câu 3 (0,5đ): Trong các hình dưới đây, hình nào có hai cặp cạnh đối diện song
song và bốn cạnh bằng nhau?
A. Hình chữ nhật
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
D. Hình thang
Câu 4 (0,5đ): Làm tròn số 456 789 đến hàng trăm nghìn ta được số nào?
A. 450 000
B. 460 000
C. 500 000
D. 400 000
Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) 5 m2 = 500 dm2 ☐
b) 2 phút 10 giây = 210 giây ☐
Câu 6 (0,5đ): Nối biểu thức ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
A
B
5 tạ 20 kg
5 tấn 2 tạ
5 200 kg
520 kg
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 456 789 + 321 056
b) 987 654 - 456 321
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
c) 1234 × 5
d) 8448 : 4
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
A
Câu 8 (1,0đ): Quan sát hình vẽ bên,
B
hãy tên các cặp cạnh song song với nhau
và các cặp cạnh vuông góc với nhau.
D
• Các cặp cạnh song song là: ........................................................................
C
• Các cặp cạnh vuông góc là: ........................................................................
Câu 9 (2,0đ): Tổng của hai số là 150. Hiệu của hai số đó là 30. Tìm hai số đó.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 67 + 125 + 33 + 75
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi là 40cm, chiều
dài hơn chiều rộng 4cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
• Đáp số: ..........................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - ĐỀ B
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Giá trị của chữ số 7 trong số 1 745 000 là:
A. 700
B. 7 000
C. 70 000
D. 700 000
Câu 2 (0,5đ): Số nào lớn nhất trong các số sau: 888 999; 900 001; 899 999;
900 000?
A. 888 999
B. 900 001
C. 899 999
D. 900 000
Câu 3 (0,5đ): Một tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 10 kg
B. 100 kg
C. 1 000 kg
D. 10 000 kg
Câu 4 (0,5đ): Hình bình hành có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có 4 góc vuông.
B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
C. Có 4 cạnh bằng nhau.
D. Có hai cặp cạnh đối diện vuông góc.
Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) 3 dm2 = 30 cm2 □
b) 1 thế kỉ = 100 năm □
Câu 6 (0,5đ): Nối thông tin ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
A
B
2 yến 5 kg
250 kg
2 tạ 5 yến
25 kg
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 564 321 + 215 679
b) 876 543 - 543 210
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
c) 2132 × 4
d) 9639 : 3
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
N
Câu 8 (1,0đ): Cho hình thoi MNPQ.
Hãy xác định các cặp cạnh song song
P
M
với nhau.
• Trả lời: .......................................................................................................
Q
Câu 9 (2,0đ): Hai lớp 4A và 4B thu gom được 200kg giấy vụn. Lớp 4A thu gom
được nhiều hơn lớp 4B là 20kg giấy vụn. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu
ki-lô-gam giấy vụn?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 142 + 236 + 58 + 64
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của
một hình vuông có cạnh là 50 cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Tìm số
đo chiều dài.
• Đáp số: ..........................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN ĐỀ A
• Phần 1 (Trắc nghiệm): 1-A; 2-C; 3-C; 4-C; 5: a-Đ, b-S; 6: 1-b, 2-a.
• Phần 2 (Tự luận):
◦ Câu 7: a) 777 845; b) 531 333; c) 6170; d) 2112.
◦ Câu 8: Song song: AB//CD, AD//BC. Vuông góc: AB⊥BC, BC⊥CD... (tùy
hình vẽ).
◦ Câu 9: Số lớn: (150 + 30) : 2 = 90; Số bé: 90 - 30 = 60 (hoặc 150 - 90 = 60).
◦ Câu 10: (67 + 33) + (125 + 75) = 100 + 200 = 300.
◦ Câu 11: Nửa chu vi = 20 cm. Chiều dài = (20+4):2 = 12 cm. Chiều rộng =
8cm. Diện tích = 96 cm2.
ĐÁP ÁN ĐỀ B
• Phần 1 (Trắc nghiệm): 1-D; 2-B; 3-C; 4-B; 5: a-S, b-Đ; 6: 1-b, 2-a.
• Phần 2 (Tự luận):
◦ Câu 7: a) 780 000; b) 333 333; c) 8528; d) 3213.
◦ Câu 8: MN//PQ và MQ//NP.
◦ Câu 9: Lớp 4A: (200 + 20) : 2 = 110 kg; Lớp 4B: 110 - 20 = 90 kg.
◦ Câu 10: (142 + 58) + (236 + 64) = 200 + 300 = 500.
◦ Câu 11: Tổng hai cạnh là = 50 × 2 = 100 (cm). Chiều dài = (100 + 10) : 2 =
55 (cm).
 









Các ý kiến mới nhất