Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Toán 4 giữa kì 2 năm học 2024-2025

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 22h:58' 25-05-2025
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Phúc Ninh
Lớp 4: ....
Họ và tên: ....................................

Thứ........... ngày ....... tháng năm 2025
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
Năm học: 2024-2025
Môn: Toán

ĐỀ SỐ 1

(Thời gian: 35 phút – không kể thời gian giao đề).

Điểm

Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 (1 điểm):
a) Tích của 145809 và 3 là:
A. 426 137
b) Rút gọn phân số
A.

B. 437 427

C. 426 127

D. 428 137

được phân số tối giản là:
B.

C.

D.

Câu 2 (1 điểm):
a) 5 tấn 6 kg = ....... kg kết quả điền vào chỗ chấm là:
A. 5016

B. 5160

C. 5006

D. 50600

b) Ngày thứ nhất, Nam đạp xe được 2500m. Ngày thứ hai, Nam đạp xe được nhiều hơn
ngày thứ nhất là 500 m. Hỏi trung bình mỗi ngày Nam đạp xe được bao nhiêu mét?
A. 2 500 m

B. 1 750 m

C. 2750 m

D. 1250 m

Câu 3 (1 điểm):
a) Cùng giảm 5 lần tử số và mẫu số của phân số
A.

B.

ta được phân số:

C.

b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
Có 5 quả cam như nhau.
a) Nếu chia đều cho 3 người thì mỗi người được...... quả cam
1

D.

b) Nếu chia đều cho 6 người thì mỗi người được...... quả cam
Câu 4 (1 điểm) Nối 2 cột với nhau để được phép tính có kết quả đúng:
944 456 : 8
394 528

¿

5026 dư 27

2

175937 : 35

118 057

789 056

200 : 163
Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 817

¿

(47 + 35) = 817

¿

47 + 35

b) 7426 + (49 184 + 8917) = (7426 + 8917) + 49 184
c) 5 878 + 3 901 = 9 079
d) 9 050 – 2 855 > 6 000
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 89 × 65 – 89 × 55 + 110

b) 125 × 53 × 8 × 30

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 7 (1 điểm): Có một lượng gạo vừa đóng vào 126 bao nhỏ, mỗi bao chứa 35 kg gạo.
Hỏi với lượng gạo đó đem đóng vào các bao to, mỗi bao chứa gấp đôi lượng gạo bao
nhỏ thì được tất cả bao nhiêu bao to?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

2

.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 8 (1 điểm): Khối lượng giấy vụn thu gom được của khối lớp Bốn được biểu thị ở
biểu đồ cột sau: ( Điền vào chỗ trống và giải bài toán )

a) Các lớp của khối lớp Bốn thu gom được ………. kg giấy vụn.
b) Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn thu gom được …….. kg giấy vụn.
c) Tất cả số giấy vụn sau khi thu gom được bán với giá 3 500 đồng mỗi ki-lô-gam. Số
tiền thu được sau đó được quyên góp vào quỹ giúp đỡ các trẻ em nghèo. Hỏi khối lớp
Bốn đã quyên góp được bao nhiêu tiền vào quỹ đó ?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 9 (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 936 m2, chiều dài 36 m.
a) Tính chu vi của mảnh vườn đó.
b) Nếu giữ nguyên chiều dài và tăng chiều rộng thêm 3 m nữa thì diện tích mảnh vườn
đó tăng thêm bao nhiêu mét vuông?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

3

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
….Hết….

4
 
Gửi ý kiến