Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toan 4 GKI có ma trận và đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Janry PA
Ngày gửi: 18h:46' 05-06-2026
Dung lượng: 103.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT YÊN
KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC
TOẢN

Nội dung kiểm tra
Số và phép tính:
Nhân chia số có 1,2
chữ số; Nhân , chia
nhẩm cho
10,100,1000…;
Phân số: Khái niệm
về phân số, rút gọn
và quy đồng mẫu số
các phân số
Yếu tố thống kê, xác
suất
Giải bài toán có iên
quan đến rút về dơn
vi; Toán về trung
bình cộng
Tổng

MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA
HKI
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Năm học: 2025- 2026
(Thời gian làm bài 40 phút)

Số câu,
số điểm
Số câu
Câu số

Mức 1
TN
TL
2
7;8

Số điểm

2,5đ

Mức 2
TN TL

Mức 3
TN TL
1
10
1,0đ

Tổng
TN TL
1
3
4
7;8;
10
1,0đ 3,5đ

Số câu

3

1

4

Câu số

1;2;5

6

Số điểm

2,0đ

1,0đ

1;2;
5;6
3,0đ

Số câu

1

1

Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm

3
0,5đ

3
0,5đ

Số câu
Câu số
Số điểm

1
1
9
4
2,0đ 1,0đ

3
2
2
1
1;2,5
7;8 3,6
9
2,0đ
2,5đ 1,5đ 2,0
45%
35%

1
1
4
10
1,0đ 1,0đ
20%

6

1
9
2,0đ
4

4,5đ 5,5đ
100%

PHÒNG GD & ĐT YÊN
KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC
TOẢN

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKII
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Năm học: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên: ...........................................................................
Điểm

Lớp:..................

Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra

Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng ở các câu 1,2,3,4,6.
Câu 1.. Làm tròn số 8 468 672 đến hàng trăm nghìn thì được số:
A. 8 000 000

B. 8 500 000

C. 8 400 000

D. 8 470 000

Câu 2. Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là:
A. Hàng chục

B. Hàng trăm

C. Hàng nghìn

D. Hàng chục nghìn

Câu 3:  Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:

A. 90°

B. 120°

Câu 4 :  Đúng ghi Đ, sai ghi S

C. 60°

D. 40°

a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000. 
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33. 
c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000. 
d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn. 
Câu 5: Từ ba chữ số 7, 8, 9, có thể viết được tất cả bao nhiêu số chẵn có 6 chữ số sao
cho các chữ số thuộc lớp nghìn khác nhau, các chữ số thuộc lớp đơn vị giống nhau?
A. 3 số
B. 5 số
C. 6 số
D. 9 số
Câu 6 : Nối ( Theo mẫu )
Số có các chữ số thuộc
lớp triệu là 9, 6, 8.

900 000 000 + 60 000
000 + 8 000
Số gồm 9 trăm triệu, 8
triệu, 5 trăm nghìn

968 000 000
Chín trăm tám mươi
triệu

960 102 008

960 008 000

Số có chữ số hàng trăm
triệu là 9, chữ số hàng
đơn vị là 8.

980 000 000
908 500 000

Phần 2. Tự luận
Câu 7 : Viết giá trị của chữ số 4 trong mỗi số có trong bảng sau::
Số
104 297 408 513
45 917
200 004
Giá trị của chữ số 4

………

………

………

…………

32 406
……….

Câu 8. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) 8 000 × 5 : 4

b) 13 206 × (28 : 7)

………………………………………… ………………………………………….
.
………………………………………….
…………………………………………
………………………………………….
.

…………………………………………
.

Câu 9 Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg

b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

c) 3 tấn 12 kg = ………….Kg

d) 4 m² = …………. cm2

Câu 10: Bao thứ nhất đựng 45 kg gạo, gấp 3 lần bao thứ hai. Bao thứ ba đựng nhiều
hơn bao thứ hai 25 kg gạo. Hỏi cả ba bao có tất cả bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải

Câu 11: Tổng các số lẻ liên tiếp từ 1 đến 50 là số chẵn hay số lẻ?

PHÒNG GD & ĐT YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC
TOẢN

HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKII
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Năm học: 2024- 2025

I.

Phần trắc nghiệm:
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

B

C

A

B

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ



Câu 5: Đ S S Đ



Câu 6:(1 đ) Mỗi ý đúng cho 0,5 đ

II. Phần tự luận:
Câu 7 : (1đ) đúng mỗi ý cho 0,25 đ
Câu 8 : (1,5 đ) mỗi ý 0,75 đặt tính đúng 0,25đ tính đúng 0,5đ
Câu 9 : (2,0 đ)
Bài giải
Đổi 3 dm = 0.3 m
Diện tích sàn của căn phòng là:
9 x 7 = 63 (m²)
Diện tích của một viên gạch là:
0.3 x 0.3 = 0.09 (m²)
Số viên gạch cần lát là:
63 : 0.09 = 700 (viên gạch)
Đáp số: 700 viên gạch
Câu 10: (1đ)
2045 x 7 + 4 x 2045 – 2045
= 2045 x 7 + 4 x 2045 – 2045 x1
= 2045 x ( 7 + 4 – 1 )
= 2045 x 10
= 20450

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
 
Gửi ý kiến