Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

toan 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Quỳnh
Ngày gửi: 17h:35' 23-12-2025
Dung lượng: 31.7 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
Đề bài
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:
A. 17,53                     B. 17,053                   C. 17,530                   D.  170,53
Câu 2. Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:     
9

9

9

9

A.     1000                  B.   10                      C.     100                      D. 10000
Câu 3. Chữ số 7 trong số thập phân 123,547 có giá trị là:     
7

A. 10

7

B. 1000

7

7

C.   100      D. 10000

17

Câu 4. Hỗn số 2 1000 chuyển thành số thập phân là:
A. 2017                      B. 2,17                       C. 2,170                     D. 2,017
Câu 5. Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
A. 5,7 98                     B. 5,897                     C. 5,978                     D. 5,879
Câu 6. Làm tròn số 37,456 đến hàng phần trăm ta được:
A. 37,45                     B. 37,46                     C. 37,40                     D. 37,50
Câu 7. Tìm chữ số y, biết 5,789 < 5,7y9
A. y = 6                      B. y = 7                      C. y = 8                      D. y = 9
Câu 8. Phép nhân nhẩm 28,964 × 100 có kết quả là:
A. 289,64                   B. 2896,4                   C. 2,8964                   D. 0,28964
Câu 9. Phép nhân nhẩm 34,245 : 0,01 có kết quả là:
A. 3,4245                   B. 342,45                   C. 3424,5                   D. 0,34245
Câu 10. Kết quả của phép tính 876,543 × 0,001 là:
A. 876 543                 B. 87654,3                 C. 0,876543              D. 87,6543
Câu 11. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 cm2 8 mm2 = ...... cm2
A. 68                          B. 6,8                          C. 6,08                       D. 6,008
Câu 12. 2,7km2 = ....... ha. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 27                          B. 270                        C. 2700                      D. 27000
Câu 13. 1654m2 = ......... ha
A. 1654                      B. 16,54                     C. 0,1654                   D. 1,654
Câu 14. 5,07 ha = ……. m2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 50700                    B. 50070                    C. 57000                    D. 50007

Câu 15. 3 ha 45 m2 = ……. m2
A. 345 m2                   B. 30045 m2             C. 3045 m2                D. 3450 m2
Câu 16. Phép tính 78,542 – 42,632 có kết quả là:
A. 35,92                     B. 35,91                     C. 3,591                     D. 359,1
Câu 17. Giá trị của biểu thức 13,57 × 5,5 + 13,57 × 3,5 + 13,57 là:
A. 1,357                     B. 13,57                     C. 135,7                     D. 1357
Câu 18. Hương mua 5 cái bút hết 35 000 đồng. Vậy nếu Hương mua 15 cái bút chì thì
phải trả số tiền là:
A. 105 000 đồng                                           B. 150 000 đồng
C. 70 000 đồng                                             D. 90 000 đồng
Câu 19. Cô Tú chia đều 10,8 kg đường vào các hộp thủy tinh. Biết cứ 3 hộp thủy tinh
thì đựng được 3,6 kg đường. Vậy cô Tú cần số hộp thủy tinh để chia hết số đường đó là:
A. 3 hộp                     B. 6 hộp                     C. 9 hộp                     D. 12 hộp
Câu 21. Trên một tấm bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 15cm. Khoảng cách
này trên thực tế là 300km. Hỏi bản đồ này được vẽ theo tỉ lệ nào?
A. 1 : 20 000             B. 1 : 200 000           C. 1 : 20 000 000      D. 1 : 2 000 000
Câu 22. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Hà Nội đến Hưng Yên dài 6,4
cm. Độ dài thật của quãng đường đó dài là:
A. 640 m                    B. 64 000m                C. 640 km                  D. 64 km
Câu 23. Tỉ số phần trăm của 10 và 25 là:
A. 2,5%                      B. 25%                       C. 40%                       D. 4%
Câu 24. 15% của 25 tấn là:
A. 375 tấn                  B. 37,5 tấn                 C. 3,75 tấn                 D. 3750 tấn
Câu 25. Một cửa hàng bỏ ra 15 000 000 đồng tiền vốn để kinh doanh. Biết cửa hàng đó
đã thu được tiền lãi bằng 20% tiền vốn. Vậy số tiền lãi là:
A. 300 000 đồng                                           B. 3 000 000 đồng
C. 5 000 000 đồng                                        D. 7 000 000 đồng
Câu 26. Theo thống kê năm 2008, số dân ở huyện A cứ 1000 người thì tăng thêm 12
người. Mức tăng dân số của huyện A trong năm đó là:
A. 12%                       B. 1,2%                      C. 0,12%                    D. 0,012%
Câu 27. Lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao
nhiêu phần trăm của lớp học đó.
A. 40%                       B. 38%                       C. 62%                       D. 60%

Câu 28. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 20m và kém chiều dài 5m. Trên
mảnh đất đó người ta dành 85% diện tích để làm vườn, còn lại đào ao. Diện tích đất
dùng để đào ao là:
A. 150m2                   B. 75 m2                       C. 85 m2                      D. 500 m2 
II. Phần tự luận
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 658,3 + 96,28                   b) 93,813 – 46,47                 c) 37,14 x              d) 308 : 5,5
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 1,25 × 4 + 5 × 1,25 + 1,25

b) 17,25 × 6 + 17,25 × 8 - 17,25 × 4

c) 324,58 × 3 + 324,58 : 0,1 + 324,58 × 2 – 324,58 : 0,2
Câu 3. Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều rộng
ngắn hơn chiều dài 50m.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó?
b) Trung bình cứ 10m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao
nhiêu tạ thóc?
Câu 4. Năm nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 66 tuổi. Biết rằng sau 3 năm nữa thì
tuổi cháu bằng 2/7 tuổi ông. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi, cháu bao nhiêu tuổi?
Câu 5. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 16 m, chiều dài bằng
5/3 chiều rộng. Người ta đã sử dụng 1/12 diện tích mảnh đất để làm nhà.
a) Tính diện tích mảnh đất đó?
b) Tính diện tích phần đất làm nhà?
Câu 6. Một tấm vải sau khi giặt xong bị co mất 2% so với chiều dài ban đầu. Trước khi
giặt, tấm vải dài 24,5 m. Hỏi sau khi giặt tấm vải dài bao nhiêu mét?
Câu 7. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 70m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.
Người ta dành ra 15% để trồng cây cảnh và phần còn lại dùng để làm nhà. Tính diện
tích đất để làm nhà?
 
Gửi ý kiến