Toán 5 kntt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Cảnh
Ngày gửi: 16h:59' 28-02-2026
Dung lượng: 143.7 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Cảnh
Ngày gửi: 16h:59' 28-02-2026
Dung lượng: 143.7 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ HỢP THỊNH
TRƯỜNG TH HÙNG SƠN
(Bài kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN - Lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên:………………………………………………………….………………………………………………………. Lớp………………….........................
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (câu 1, 2, 4, 6, 7, 8).
Câu 1. Chữ số 4 trong số thập phân 2,024 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị.
B. Hàng phần mười.
C. Hàng phần trăm.
D. Hàng phần nghìn.
Câu 2. Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm, biết: 48,46 < ..... < 49,08
A. 48.
B. 49.
C. 50.
D. 51.
Câu 3. Sắp xếp các số thập phân 3,527; 3,571; 2,752; 3,275 theo thứ tự từ bé đến lớn:
….……………………………………………………………………………………
Câu 4. Cho hình vẽ như bên dưới:
Trong tam giác MNP, MK là chiều cao
tương ứng với:
A. Cạnh MN.
B. Cạnh NP.
C. Cạnh MP.
D. Cạnh KN.
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 47m 92cm = 47,92m
b) 9km2 3m2 > 9,3 km2
Câu 6. Tính nhẩm 45,08 x 0,01 có kết quả là:
A. 0,4508
B. 4508
C. 4,508
D. 450,8
Câu 7. Một hình tam giác có diện tích là 32,55 cm2, chiều cao là 7 cm. Độ dài đáy của
hình tam giác là:
A. 4,65 cm
B. 9,3 cm
C. 8,3 cm
D. 4,56 cm
Câu 8. Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu
vòng để đi được quãng đường dài 439,6m?
A. 20 vòng
II. TỰ LUẬN
B. 100 vòng
C. 150 vòng
D. 200 vòng
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
a) 186,24 + 25,72
b) 93,81 – 46,47
c) 6,5 ¿ 2,4
d) 30,8 : 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. Tính diện tích một bồn hoa hình tam giác có độ dài đáy 3 m, chiều cao 20 dm.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 11. Bác Hoa có một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 20 m và 18 m,
3
chiều cao là 10 m. Bác Hoa dùng 5 diện tích mảnh đất để trồng rau. Hỏi diện tích phần
đất không trồng rau là bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 20,21 ¿ 95,8 + 20,21 ¿ 4,2
b) 16 x 40 + 16 x 460 + 16 x 500
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025– 2026
Môn: Toán - Lớp 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1
D
0,5 đ
Câu 2
B
0,5 đ
Câu 4
B
0,5 đ
Câu 6
A
0,5 đ
Câu 7 Câu 8
B
D
0,5 đ 0,5 đ
Câu 3: Sắp xếp đúng theo thứ tự được 0,5 đ
Câu 5: Điền đúng mỗi ý được 0,25 đ (Đ-S)
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
Câu 10: (1 điểm)
Đổi 20dm = 2m (0,25 điểm)
Diện tích của bồn hoa đó là:
3x2:2=3 (m2)
(0,5 điểm)
2
Đáp số: 3 m
(0,25 điểm)
Câu 11: (2 điểm)
Bài giải
Diện tích mảnh đất đó là:
(20 + 18) x10 : 2 = 190 (m2)
Diện tích trồng rau là:
3/5 x 190 = 114 (m2)
(0,5 điểm)
Diện tích phần đất không trồng rau là:
190 – 114 = 76 (m2) (0,75 điểm)
Đáp số: 76 m2
(0,25đ)
Câu 12: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
a) 20,21
¿
95,8 + 20,21
= 20,21
¿
(95,8 + 4,2 )
= 20,21
¿
¿
4,2
0,25 đ
10
= 202,1
0,25 đ
b) 16 x 40 + 16 x 460 + 16 x 500
= 16 x ( 40 + 460 + 500)
0,25 đ
= 16 x 1000
= 16 000
0,25 đ
(0,5 điểm)
Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số
nguyên; cách làm tròn như sau:
Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6. Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7
Điểm toàn bài là 6,50 cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài
làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học
Học sinh làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
TRƯỜNG TH HÙNG SƠN
(Bài kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN - Lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên:………………………………………………………….………………………………………………………. Lớp………………….........................
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (câu 1, 2, 4, 6, 7, 8).
Câu 1. Chữ số 4 trong số thập phân 2,024 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị.
B. Hàng phần mười.
C. Hàng phần trăm.
D. Hàng phần nghìn.
Câu 2. Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm, biết: 48,46 < ..... < 49,08
A. 48.
B. 49.
C. 50.
D. 51.
Câu 3. Sắp xếp các số thập phân 3,527; 3,571; 2,752; 3,275 theo thứ tự từ bé đến lớn:
….……………………………………………………………………………………
Câu 4. Cho hình vẽ như bên dưới:
Trong tam giác MNP, MK là chiều cao
tương ứng với:
A. Cạnh MN.
B. Cạnh NP.
C. Cạnh MP.
D. Cạnh KN.
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 47m 92cm = 47,92m
b) 9km2 3m2 > 9,3 km2
Câu 6. Tính nhẩm 45,08 x 0,01 có kết quả là:
A. 0,4508
B. 4508
C. 4,508
D. 450,8
Câu 7. Một hình tam giác có diện tích là 32,55 cm2, chiều cao là 7 cm. Độ dài đáy của
hình tam giác là:
A. 4,65 cm
B. 9,3 cm
C. 8,3 cm
D. 4,56 cm
Câu 8. Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu
vòng để đi được quãng đường dài 439,6m?
A. 20 vòng
II. TỰ LUẬN
B. 100 vòng
C. 150 vòng
D. 200 vòng
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
a) 186,24 + 25,72
b) 93,81 – 46,47
c) 6,5 ¿ 2,4
d) 30,8 : 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. Tính diện tích một bồn hoa hình tam giác có độ dài đáy 3 m, chiều cao 20 dm.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 11. Bác Hoa có một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 20 m và 18 m,
3
chiều cao là 10 m. Bác Hoa dùng 5 diện tích mảnh đất để trồng rau. Hỏi diện tích phần
đất không trồng rau là bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 20,21 ¿ 95,8 + 20,21 ¿ 4,2
b) 16 x 40 + 16 x 460 + 16 x 500
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025– 2026
Môn: Toán - Lớp 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1
D
0,5 đ
Câu 2
B
0,5 đ
Câu 4
B
0,5 đ
Câu 6
A
0,5 đ
Câu 7 Câu 8
B
D
0,5 đ 0,5 đ
Câu 3: Sắp xếp đúng theo thứ tự được 0,5 đ
Câu 5: Điền đúng mỗi ý được 0,25 đ (Đ-S)
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
Câu 10: (1 điểm)
Đổi 20dm = 2m (0,25 điểm)
Diện tích của bồn hoa đó là:
3x2:2=3 (m2)
(0,5 điểm)
2
Đáp số: 3 m
(0,25 điểm)
Câu 11: (2 điểm)
Bài giải
Diện tích mảnh đất đó là:
(20 + 18) x10 : 2 = 190 (m2)
Diện tích trồng rau là:
3/5 x 190 = 114 (m2)
(0,5 điểm)
Diện tích phần đất không trồng rau là:
190 – 114 = 76 (m2) (0,75 điểm)
Đáp số: 76 m2
(0,25đ)
Câu 12: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
a) 20,21
¿
95,8 + 20,21
= 20,21
¿
(95,8 + 4,2 )
= 20,21
¿
¿
4,2
0,25 đ
10
= 202,1
0,25 đ
b) 16 x 40 + 16 x 460 + 16 x 500
= 16 x ( 40 + 460 + 500)
0,25 đ
= 16 x 1000
= 16 000
0,25 đ
(0,5 điểm)
Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số
nguyên; cách làm tròn như sau:
Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6. Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7
Điểm toàn bài là 6,50 cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài
làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học
Học sinh làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
 









Các ý kiến mới nhất