Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 7 Đề thi giữa kỳ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: DE THI HK 1 - CTST
Người gửi: Trần Minh Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:08' 05-12-2025
Dung lượng: 337.1 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ PHONG THẠNH
TRƯỜNG THCS PHONG PHÚ
I.

KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 PHÚT

BẢNG DỰ KIẾN KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Kiểm tra giữa kì 1 vào tuần thứ 10 của HKI (Chân trời sáng tạo)

TT

Chủ đề/ chương

Số tiết

Tỷ lệ trọng số

Số điểm

1

Chương 1 : Số hữu tỉ

14 tiết

14 : 28 . 10 = 5

5,0đ

2

Chương 3: Các hình khối trong thực tiễn.

10 tiết

10 : 28 . 10 ≈ 3,57

3,5đ

4 tiết

6 : 28 . 10 ≈ 1,43

1,5đ

3 tiết

Không kiểm tra

3

Chương 4: Góc và đường thẳng song
song(Bài 1 và bài 2)
HĐ TRẢI NGHIỆM + ÔN TẬP

II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

TT
(1)

1

2

Chương/
Chủ đề
(2)
Chương1:
Số hữu tỉ

Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)

Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNK
Q

Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu tỉ. 4 câu
Thứ tự trong tập 1,0đ
hợp các số hữu tỉ
Các phép tính với
số hữu tỉ

Chương 3: Hình

hộp

chữ 2 câu

TL

Thông hiểu
TNK
Q

TL

Vận dụng
TNK
Q

TL

Vận dụng
cao
TNK
TL
Q

3 câu
0,75đ
4 câu
1,0đ
1 câu

1 câu
0,25
đ

3 câu
1,5đ

1 câu
0,5đ

Tổng %
điểm
(12)

17,5%
1,75đ
32,5%
3,25đ
7,5%

Các hình
khối trong
thực tiễn.

3

nhật và hình lập
0,5 đ
phương
Hình lăng trụ
đứng tam giác, 2 câu
lăng trụ đứng tứ 0,5 đ
giác
Góc ở vị trí đặc
biệt. Tia phân
2 câu
giác của một góc
0,5đ

Chương 4:
Góc và
đường
thẳng song
song
Tổng

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

0,75đ

0,25 đ
1 câu 1 câu
0,25 đ 0,5đ

27,5%
2,75đ

2 câu
1,5đ

15%
1,5đ

1 câu
1,0đ

10
1
9 câu 2 câu
câu
câu
2,25đ 0,75đ
2,5đ 1,0đ
35%
30%
65%

1
câu
0,5đ

5 câu
3,0 đ
30%

35%

5%

28 câu
10 đ
100%
100%

III. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7
T
T

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn
vị kiến thức

1

Chương 1:
Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và
tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp
các số hữu tỉ

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá

Nhận
biêt

Nhận biết:
3
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về
câuTN
số hữu tỉ.
1;2;3
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
0,75đ
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu
tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.

Thông
hiểu

3
câuTN
4;5;6

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

2

Chương 3:
Các hình
khối trong
thực tiễn.

Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Các phép tính Thông hiểu:
với số hữu tỉ – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính
đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ
thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu
tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
Hình hộp
Nhận biết
chữ nhật và Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
hình lập
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
phương
lập phương.
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của

0,75đ
1 câu
TN 9
0,25đ

5
câuTN
7;8;10;
11,12
1,25đ

2 câuTL
Câu21a,b
1,0đ

1 câuTL
22a
0,5đ
2
câuTN
14;15
0,5đ

1
câuTN
13

1 câuTL
22b
0,5đ

Lăng trụ
đứng tam
giác, lăng trụ
đứng tứ giác

3

Chương 4:
Góc và
đường
thẳng song
song
Tổng

Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác
của một góc

hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,...).
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
Thông hiểu
– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng
tứ giác.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung
quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng
trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác.
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một
góc bằng dụng cụ học tập

0,25đ

2
câuTN
16;18
0,5đ

2
câuTN
19; 20
0,5đ
1 câuTL
câu 23
1,0đ
11 câu
3,5

1
câuTN
17
0,25đ

1 câu 2 câuTL
TL câu Câu 24b,c
24a
1,5đ
0,5đ

11 câu
3,0

5 câu
3,0

1 câu
0,5

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

35%

65%

30%

30%

IV. ĐỀ KIỂM TRA.
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho câu trả lời đúng
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là  (NB)
A. ℤ;
B. ℚ;
C. ℕ;
D. ℝ.
Câu 2: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ dương? (NB)
A.

.

Câu 3: Số đối của

B. .

C. 0.

D.

C.

D.

là: (NB)

A.

B.

Câu 4: Sắp xếp các số hữu tỉ

theo thứ tự tăng dần, ta được kết quả (TH)

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là sai? (TH)
A. Số đối của



.

B. Số đối của



C. Số đối của



.

D. Số đối của



Câu 6: Chọn đáp án đúng? : (TH)

A.

.

B.

C.

Câu 7: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

D.
? (TH)

.
.

35%

5%

A.

.

B.

Câu 8: Giá trị của biểu thức
A.

.

.
bằng

B.

.

A.

. Giá trị của

.

B.

.

D.

.

C.

.

D.

.

(TH)

Câu 9: Với mọi số hữu tỉ x ≠ 0 , ta có (NB)
A. x0 = 1
B. x0 = x.0
Câu 10: Cho 

C.

bằng

C. x0 = 0

D. x0 = x

C.

D.

(TH)

.

.

.

Câu 11: Kết quả của phép nhân 53 .5 2 là (TH)
A. 51

B. 55

C. 56

(

)(

D. 105

)

2 1
1 2
Câu 12: Kết quả của phép tính 7− 5 + 5 − 5 − 5 −7 là (TH)

A. 14

B. 0

C.

6
5

D.1

Câu 13: Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là: (TH)

A. 6 cm3

B.8 cm 3

C. 12 cm3

D. 24 cm3

Câu 14: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bằng (NB)
A. diện tích đáy nhân với chiều cao.
B. chu vi đáy nhân với chiều cao.

C. tích độ dài ba kích thước.
D. tổng diện tích hai đáy.
Câu 15: Hình lập phương có bao nhiêu mặt bằng nhau ? (NB)
A. 4.
B. 6.
C. 2.
D. không có mặt nào bằng nhau.
Câu 16: Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?(NB)

A. Hình 3.

B. Hình 4.

C. Hình 2.

D. Hình 1.

Câu 17: Hình lăng trụ đứng tứ giác có số đỉnh là (TH)
A. 3 đỉnh.
B. 4 đỉnh.
C. 5 đỉnh.
Câu 18: Hình lăng trụ đứng tam giác có mặt đáy là (NB)
A. Hình tam giác.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
Câu 19: Cho hình vẽ, biết

, Oy là tia phân giác của góc

D. 8 đỉnh.
D. Hình vuông.

. Khi đó số đo

bằng: (NB)

x
y
O

A. 200

B.1400

z

C. 800

x ' Oy ' = 300. Số đo của ^
xOy là: (NB)
Câu 20: Cho hình vẽ sau, biết ^

D. 400

PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM):
Câu 21: (1,0 điểm). Thực hiện phép tính
a)

(VD)

b)
(VD)
Câu 22: (1,0 điểm). Tìm số hữu tỉ
a)

, biết:

(VD)

b)

( VDC)

Câu 23: (1,0 điểm) Cho góc xOy có số đo bằng 60o. Hãy vẽ tia Oz là tia phân giác của góc đó? (NB)
24: (2,0 điểm)

Câu
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
như hình vẽ. Biết
' '
,
, B C =10 cm;
a. Kể tên các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác(hình bên) (TH)
b. Tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng này. (VD)
c. Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này. (VD)

IV. ĐÁP ÁN.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
B
B
A
B
11
12
13
14
B
A
D
B
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu
Đáp án

5
D
15
B

6
B
16
A

7
B
17
D

8
C
18
A

9
A
19
D
Điểm
0,5

10
A
20
A

21
(1đ)

0,25
0,25

a).
0,25
22
(1đ)

0,25

b)

0,25

0,25

Vẽ hình chính xác

23
(1,0đ)

24
(2,0đ)

-

Vẽ được góc xOy
Vẽ được tia phân giác OZ

a) Các mặt bên là: A A'B'B; BB'C'C; CC'A'A
b) Chu vi đáy của lăng trụ đứng tam giác là 8+6+10 = 24 (cm)
Diện tích xung quang lăng trụ đứng tam giác là
24.10 = 240 (cm2 )

Diện

tích đáy của lăng trụ đứng tam giác là:

Thể tích của lăng trụ đứng tam giác là

0,5
0,5

0,5
0,5
0,5
0,5
 
Gửi ý kiến