Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Toán 8 GKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 18h:42' 22-03-2025
Dung lượng: 254.2 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT LONG HỒ
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC

ĐỀ 1

KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau đây, mỗi câu 0,25 điểm.
Câu 1. Trong các mô hình sau, mô hình nào không phải là một hàm số
A. Quãng đường s (km) đi được trong thời gian t (giờ) của một chiếc xe mô tô chạy với tốc độ không
đổi 50 (km / h) ;
B. Số tiền y (đồng) mua x (mét) dây điện với giá 12000 đồng/mét;
C. Công thức đổi từ đơn vị độ C (Celsius) sang đơn vị độ F (Fahrenheit) F  1,8C  32 ;
D. Mỗi ngày đến trường của học sinh A.
Câu 2. Cho bảng giá trị sau. Chọn câu đúng
x
1
3
y
3
7

-3
-5

0
1

2
5

A. Đại lượng y là hàm số của đại lượng x.
B. Đại lượng y không là hàm số của đại lượng x.
C. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x.
D. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x.
Câu 3. Bến xe khách của Vĩnh Long cách trung tâm Thành phố Vĩnh Long khoảng 4 km. Chiếc xe
khách đi từ bến xe Vĩnh Long đi về hướng Thành phố Cần Thơ trong x (giờ) với vận tốc trung bình
là 60 (km/h). Quãng đường y (km) của xe khách cách Thành phố Vĩnh Long được xác định bởi công
thức
A. y  60.x

B. y  60 x  4

C. y  60 x  4

D. y  64 x

Câu 4. Điểm thuộc đồ thị hàm số y  2 x là
A. M (1;2)
B. N (1;2)
C. P (1;2)
D. Q (2;4)
Câu 5. Hệ số góc của đường thẳng y  3 x  2 là
A. -2
B. 2
C. -3
D. 3
Câu 6. Góc tạo bởi đường thẳng y  2 x  3 là
A. Góc tù
B. Góc nhọn
C. Góc bẹt
D. Góc vuông
Câu 7. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A. trung điểm của một cạnh của một tam giác
B. hai đỉnh của một tam giác
C. trung điểm của hai cạnh của một tam giác
D. một đỉnh và một trung điểm của một cạnh của một tam giác
Câu 8. Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của AB , gọi N là trung điểm của AC , gọi P là
trung điểm của BC . Các đoạn thẳng được gọi là đường trung bình của tam giác ABC là
A. AB, AC , BC
B. MN , MP, NP
C. MA, NB , PC
D. MB, NC , PC
2
Câu 9. Cho hàm số y  f ( x)  x  1 Tính giá trị của hàm số tại x  3;3;0 ta được các giá trị đúng
3
của y tương ứng là
A.3; -1; 1
B. -3; 1; -1
C. 1; -1; 3
D. 1; -3; -1
Câu 10. Cho hàm số y  f ( x)  3 x  2 biết y  4 thì x có giá trị là
A. x  3
B. x  2
C. x  2
D. x  3

Câu 11.Cho hình vẽ sau

Đoạn thẳng AC song song với cạnh nào của tam giác XYZ
A. XY
B. YZ
C. XZ
D. BC
Câu 12. Với hình vẽ ở câu 11 biết cạnh XY có độ dài là 15cm thì độ dài của cạnh BC là
A.30 cm
B. 15 cm
C. 8 cm
D. 7,5 cm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1.(1,0 điểm) Công thức chuyển đổi đơn vị từ độ F (Fahrenheit) sang độ C (Celsius) là
C

5
160
F
Hãy tính C khi F = 64 và F = 192.
9
9

Câu 2.(2,0 điểm) Hãy thực hiện các yêu cầu sau:
a. Vẽ đồ thị của hàm số sau trên hệ trục tọa độ Oxy (d ) y  3 x  1
b. Không vẽ đồ thị hãy tìm các cặp đường thẳng song song và cắt nhau trong các hàm số sau:

d y  2 x ; d y  0,5 x  1 ; d y  2 x  5
1

2

3

Câu 3.(1,0 điểm) Cho tam giác nhọn EFD . Gọi M ; N ; P lần lượt là trung điểm của các cạnh
EF ; EG; FG . Vẽ hình và cho biết các đường trung bình của tam giác EFD

Câu 4.(1,0 điểm) Tìm x, trong hình 1.

Câu 5.(1điểm) Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác EFG . Hãy viết tên các cặp góc bằng
nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Câu 6.(1 điểm) Vận dụng định lí Thalès nêu cách tính khoảng cách hai bên bờ
của một hồ nước từ B đến C trên hình vẽ, biết A, B, C. D thẳng hàng và EF//AD

---HẾT---

KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHÒNG GD&ĐT LONG HỒ
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC

ĐỀ 1

ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau đây, mỗi câu 0,25 điểm.
Câu 1.Cho hình vẽ sau

Đoạn thẳng AC song song với cạnh nào của tam giác XYZ
B. XY
B. YZ
C. XZ
D. BC
Câu 2. Với hình vẽ ở câu 1 biết cạnh XY có độ dài là 15cm thì độ dài của cạnh BC là
A.30 cm
B. 15 cm
C. 8 cm
D. 7,5 cm
Câu 3. Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của AB , gọi N là trung điểm của AC , gọi P là
trung điểm của BC . Các đoạn thẳng được gọi là đường trung bình của tam giác ABC là
B. MN , MP, NP
C. MA, NB , PC
D. MB, NC , PC
A. AB, AC , BC
Câu 4. Cho hàm số y  f ( x) 

2
x  1 Tính giá trị của hàm số tại x  3;3;0 ta được các giá trị đúng
3

của y tương ứng là
A.3; -1; 1
B. -3; 1; -1
C. 1; -1; 3
D. 1; -3; -1
Câu 5. Cho hàm số y  f ( x)  3 x  2 biết y  4 thì x có giá trị là
A. x  3
B. x  2
C. x  2
D. x  3
Câu 6. Bến xe khách của Vĩnh Long cách trung tâm Thành phố Vĩnh Long khoảng 4 km. Chiếc xe
khách đi từ bến xe Vĩnh Long đi về hướng Thành phố Cần Thơ trong x (giờ) với vận tốc trung bình
là 60 (km/h). Quãng đường y (km) của xe khách cách Thành phố Vĩnh Long được xác định bởi công
thức
A. y  60.x

B. y  60 x  4

C. y  60 x  4

D. y  64 x

Câu 7. Trong các mô hình sau, mô hình nào không phải là một hàm số
A. Quãng đường s (km) đi được trong thời gian t (giờ) của một chiếc xe mô tô chạy với tốc độ không
đổi 50 (km / h) ;
B. Số tiền y (đồng) mua x (mét) dây điện với giá 12000 đồng/mét;
C. Công thức đổi từ đơn vị độ C (Celsius) sang đơn vị độ F (Fahrenheit) F  1,8C  32 ;
D. Mỗi ngày đến trường của học sinh A.
Câu 8. Cho bảng giá trị sau. Chọn câu đúng
x
1
3
y
3
7
A. Đại lượng y là hàm số của đại lượng x.
B. Đại lượng y không là hàm số của đại lượng x.
C. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x.

-3
-5

0
1

2
5

D. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x.
Câu 9. Điểm thuộc đồ thị hàm số y  2 x là
A. M (1;2)
B. N (1;2)
C. P (1;2)
D. Q (2;4)
Câu 10. Hệ số góc của đường thẳng y  3 x  2 là
A. -2
B. 2
C. -3
D. 3
Câu 11. Góc tạo bởi đường thẳng y  2 x  3 là
A. Góc tù
B. Góc nhọn
C. Góc bẹt
D. Góc vuông
Câu 12. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A. trung điểm của một cạnh của một tam giác
B. hai đỉnh của một tam giác
C. trung điểm của hai cạnh của một tam giác
D. một đỉnh và một trung điểm của một cạnh của một tam giác
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1.(1,0 điểm) Công thức chuyển đổi đơn vị từ độ F (Fahrenheit) sang độ C (Celsius) là
C

5
160
F
Hãy tính C khi F = 64 và F = 192.
9
9

Câu 2.(2,0 điểm) Hãy thực hiện các yêu cầu sau:
a.Vẽ đồ thị của hàm số sau trên hệ trục tọa độ Oxy (d ) y  3 x  1
b.Không vẽ đồ thị hãy tìm các cặp đường thẳng song song và cắt nhau trong các hàm số sau:

d y  2 x ; d y  0,5 x  1 ; d y  2 x  5
1

2

3

Câu 3.(1,0 điểm) Cho tam giác nhọn EFD . Gọi M ; N ; P lần lượt là trung điểm của các cạnh
EF ; EG; FG . Vẽ hình và cho biết các đường trung bình của tam giác EFD

Câu 4.(1,0 điểm) Tìm x, trong hình 1.

Câu 5.(1điểm) Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác EFG .Hãy viết tên các cặp góc bằng
nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Câu 6.(1 điểm) Vận dụng định lí Thalès nêu cách tính khoảng cách hai bên bờ
của một hồ nước từ B đến C trên hình vẽ, biết A, B, C. D thẳng hàng và EF//AD

---HẾT---

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

PHÒNG GD&ĐT LONG HỒ
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
ITRẮC NGHIỆM
CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

ĐỀ A

D

A

B

C

D

B

C

B

A

B

C

D

ĐỀ B

C

D

B

A

B

B

D

A

C

D

B

C

II. TỰ LUẬN
Câu

Biểu
điểm

Nội dung
Công thức chuyển đổi đơn vị từ độ F (Fahrenheit) sang độ C (Celsius) là

1
(1,0điểm)

C

5
160
Hãy tính C khi F = 64 và F = 192.
F
9
9

5
160 160
- Với F = 64, ta có: C  .64 

 17, (7)
9
9
9

0,5đ

5
160 800
-Với F = 64, ta có: C  .192 

 88, (8)
9
9
9

0,5đ

Hãy thực hiện các yêu cầu sau:
a.Vẽ đồ thị của hàm số sau trên hệ trục tọa độ Oxy (d ) y  3 x  1
2
(2,0 điểm)

b.Không vẽ đồ thị hãy tìm các cặp đường thẳng song song và cắt nhau
trong các hàm số sau:

d y  2 x ; d y  0,5 x  1 ; d y  2 x  5
1

2

3

a.Vẽ đồ thị của hàm số sau trên hệ trục tọa độ Oxy
(d ) y  3x  1
- Bảng giá trị
x

0

1

y  3x  1

-1

2

0,5đ
0,5đ

- Vẽ đồ thị

b.Song song: (d1) và (d3)
Cắt nhau: (d1) và (d2);
(d2) và (d3)

0,5đ
0,25đ
0,25đ

Cho tam giác nhọn EFD . Gọi M ; N ; P lần lượt là trung điểm của các
3
(1,0 điểm)

cạnh EF ; EG; FG . Vẽ hình và cho biết các đường trung bình của tam giác
EFD

- Vẽ hình đúng

0,25 đ

- Đúng mỗi đường trung bình

0,25đ x3

Tìm x, trong hình 1.

4
(1,0 điểm)

Vì a//BC nên theo định lí Thales ta có:
AM AN

MB NC
x 4

5 10
4 .5
x
2
10

Vậy: x  2

5
(1,0 điểm)

0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ

Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác EFG .Hãy viết tên các cặp
góc bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Vì tam giác MNP đồng dạng với tam giác EFG
Nên: M  E; N  F ; P  G
MN MP NP


EF EG FG

0,5đ

0,5đ

Vận dụng định lí Thalès nêu cách tính khoảng cách hai bên bờ
của một hồ nước từ B đến C trên hình vẽ, biết A, B, C. D thẳng hàng và
EF//AD

6
(1,0 điểm)

- Dùng dây tìm giao điểm M giữa AE và DF
- Dùng thước dây xác định độ dài của đoạn EF; AB; CD; ME; EA

0,25đ

- Dùng hệ quả của định lí Thalès để tính AD như sau:
0,25đ

ME EF

MA AD
MA.EF
AD 
ME

0,25đ

- Tính BC
BC  AD  ( AB  CB )

Học sinh có lời giải khác đáp án nếu đúng thì đạt điểm tương đương .

0,25đ
 
Gửi ý kiến