Toán HNO3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 17h:58' 12-02-2016
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 379
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 17h:58' 12-02-2016
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Thị Hà Linh)
(
( Chủ đề :
TOÁN VỀ HNO3
( PHƯƠNG PHÁP GIẢI
n: Hóa trị cao
* Lưu ý:
- NO2 là chất khí, màu nâu đỏ.
- NO là chất khí, không màu hóa nâu trong không khí.
- N2O là khí cười.
- N2 là chất khí, nhẹ hơn không khí.
- NH4NO3 là muối.
* Quá trình khử
( Ban cơ bản:
( Ban nâng cao:
Hoặc
( Tính số mol nitrat khi KL + HNO3 SPK
Hoặc
( Tính khối lượng Fe đã dùng biết oxi hóa lượng Fe này bằng oxi được hỗn hợp X. Hòa tan hết X với HNO3 loãng dư, tạo khí NO.
( Tính khối lượng Fe đã dùng biết oxi hóa lượng Fe này bằng oxi được hỗn hợp X. Hòa tan hết X với HNO3 đặc nóng, tạo khí NO2.
( Tính muối thu được khi cho Fe và oxit Fe vào HNO3 dư, tạo khí NO,NO2.
( Bào toàn electron
Nhiều kim loại tác dụng với axit cho nhiề khí, thường áp dụng bảo toàn electron.
( Tính OXH của NO3-.
Tính OXH của NO3- (muối nitrat) thể hiện trong môi trường axit, bazo, đặc biệt khi cho tác dụng với kim loại mạnh.
* Lưu ý:
- Đối với các kim loại như Ca, Mg,Al, Zn khi cho phản ứng với HNO3, nếu đề không có giải thích gì thêm thì trong sản phẩm khí thường có muố NH4NO3.
( BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm Zn và Cu tác dụng vừa đủ với 64ml dung dịch HNO3 15M (đặc) đun nóng ta thu được một dung dịch A và khí NO2. Cô cạn dung dịch A thu được 45,21g hỗn hợp hai muối. Tính m
Bài tập 2: Hòa tan m g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lít N2O (đktc). Tính m?
Bài tập 3: Hòa tan 22,4 g Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu đươc V (lít) khí đktc. Tính V?
Bài tập 4: Hòa tan 17,6 g Fe và Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lút NO2 đktc (sản phẩm khử duy nhất). Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Bài tập 5: Một hỗn hợp gồm 0,1 mol NO2 và 0,2 mol N2O. Tỉ khối hơi của X so với H2?
Bài tập 6: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí NO và N2. Tỉ khối hơi so với H2 bằng 14,5. Tính m?
Bài tập 7: Hòa tan 25,6 g Cu vào HNO3 dư thu được V lít hh X gồm NO2 và NO, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19. Tính V?
Bài tập 8: Hòa tan 19,5 g hh Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư thu được 13,44 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19. Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Bài tập 9: Hòa tan 102 gam hh Mg và Zn vào dd HNO3 loãng dư thu được 11,2 lít (đktc) khí gồm N2 và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18,8. Xác định khối lượng muối tạo thành.
Bài tập 10: Hòa tan 8,1 g kim loại Al vào dung dịch HNO3 thu được 20,16 lít khí X (đktc) (sản phẩm khử duy nhất). Xác định X.
Bài tập 11: Hòa tan 14,4 g hỗn hợp Mg vào dd HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít N2 (đktc). Tính khối lượng muối.
Bài tập 12: Hòa tan 7 g chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong hỗn hợp HNO3 dư thu được 1,792 lít (đktc) khí X gồm NO và NO2 và m gam muối, biết tỉ khối X so với H2 = 19. Tính m
 








Các ý kiến mới nhất