Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trịnh Vũ
Ngày gửi: 17h:13' 23-07-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn: st
Người gửi: Trịnh Vũ
Ngày gửi: 17h:13' 23-07-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
CUNG VAØ GOÙC LÖÔÏNG GIAÙC
Câu 1. Theo SGK cơ bản trang 134 ở dòng 2, ta chọn D.
Câu 2. Theo SGK cơ bản trang 134 ở dòng 6, ta chọn B.
Câu 3. Theo SGK cơ bản trang 134 ở dòng cuối, ta chọn D.
Câu 4. Theo SGK cơ bản trang 135, mục 2, ta chọn D.
Câu 5. Theo SGK cơ bản trang 135, mục 3, ta chọn D.
Câu 6. Cung có độ dài bằng bán kính (nửa đường kính) thì có số đó bằng 1 rad.
Chọn D.
Câu 7.
tướng ứng với
. Chọn C.
Câu 8. Ta có
Suy ra
tướng ứng với
tương ứng với
Câu 9. Áp dụng công thức
.
. Vậy
. Chọn D.
với
tính bằng radian,
tính bằng độ. Chọn
C.
Câu 10. Áp dụng công thức
với
Trong trường hợp này là
tính bằng radian,
tính bằng độ.
. Chọn A.
Câu 11. Cách 1. Áp dụng công thức
với
tính bằng radian,
tính
bằng độ.
Ta có
. Chọn C.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm q w 4 để chuyển về chế độ radian.
Bước 2. Bấm 70 x = q B 1 = . Màn hình hiện ra kết quả bất ngờ.
Câu 12. Tương tự như câu trên. Chọn A.
Câu 13. Áp dụng công thức
Trước tiên ta đổi
Áp dụng công thức, ta được
với
tính bằng radian,
tính bằng độ.
.
Chọn C.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm q w 4 để chuyển về chế độ radian.
Bước 2. Bấm 45 x 32 x = q B 1 = . Màn hình hiện ra kết quả bất ngờ.
380
Câu 14. Cách 1. Áp dụng công thức
với
tính bằng radian,
tính
bằng độ.
Trước tiên ta đổi
.
Áp dụng công thức, ta được
Chọn D.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm q w 4 để chuyển về chế độ radian.
Bước 2. Bấm 40 x 25 x = q B 1 = n. Màn hình hiện ra kết quả bất ngờ.
Câu 15. Tương tự như câu trên. Chọn A.
Câu 16. Cách 1. Từ công thức
với
tính bằng radian,
tính bằng độ.
Ta có
. Chọn A.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm qw3 để chuyển về chế độ độ, phút, giây.
Bước 2. Bấm (qLP12)qB2= .
Màn hình hiện ra kết quả bất ngờ.
Câu 17. Ta có
Chọn C.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm qw3 để chuyển về chế độ độ, phút, giây.
Bước 2. Bấm (z3qLP16)qB2=nx.
Câu 18. Ta có
Chọn B.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm qw3 để chuyển về chế độ độ, phút, giây.
Bước 2. Bấm z 5 qB2=x.
Câu 19. Tương tự như câu trên. Chọn D.
Câu 20. Tương tự như câu trên. Chọn C.
Câu 21. Từ công thức
là
tỷ lệ nhau. Chọn A.
Câu 22. Áp dụng công thức
Câu 23. Ta có
TVU 381
Chọn A.
cm. Chọn A.
Câu 24. Cung có số đo
thì có số đó radian là
Bán kính đường tròn
Suy ra
cm.
cm. Chọn B.
Câu 25. Ta có
rad. Chọn B.
Câu 26.
rad. Chọn B.
Câu 27. Ta có
. Chọn D.
Câu 28. Ta có
. Chọn C.
Câu 29. Trong
giây bánh xe đạp quay được
cung có độ dài là
.
Ta có
Chọn A.
Câu
.
30.
răng
có
chiều
dài
là
Theo công thức
Chọn C.
Cách khác:
vòng tức là quay được
nên
răng
có
mà
răng tương ứng với
nên
chiều
dài
.
răng tương ứng với
.
Câu 31. Theo đề
Chọn D.
Câu 32. Ta có
Câu 33. Góc lượng giác
Chọn B.
chiếm
đường tròn. Số đo là
,
.
382
Chọn A.
Câu 34. Vì số đo cung
qua trục
bằng
nên
nên
cung lượng giác
,
. Do đó số đo cung
có số đo là
là điểm đối xứng với
bằng
nên số đo
.
Chọn D.
Câu 35. Ta có
Nên
,
.
Khi đó số đo cung
Chọn A.
bằng
Câu 36. Ta có
.
,
Nên cung lượng giác
có số đo bằng
.
Chọn D.
Câu 37. Cách 1. Ta có
nhau.
Và
hai cung
hai cung
Cách 2. Gọi
và
và
có điểm cuối trùng
có điểm cuối trùng nhau.
là điểm cuối của các cung
Biểu diễn các cung trên đường tròn lượng giác ta có
Câu 38. Cặp góc lượng giác
và
tia đầu và tia cuối. Khi đó
Chọn B.
ở trên cùng một đường tròn đơn vị, cùng
,
Dễ thấy, ở đáp án B vì
hay
.
. Chọn B.
Câu 39. Tam giác đều có góc ở đỉnh là
nên góc ở tâm là
tương ứng
.
Chọn A.
Câu 40. Hình vẽ tham khảo (hình vẽ bên).
Hình vuông
có góc
nên góc ở tâm là
là
tương ứng
Chọn A.
GIAÙ TRÒ LÖÔÏNG GIAÙC CUÛA MOÄT CUNG
TVU 383
Câu 1.
thuộc góc phần tư thứ nhất
Chọn A.
Câu 2.
thuộc góc phần tư thứ hai
Chọn C.
Câu 3.
thuộc góc phần tư thứ hai
Chọn A.
Câu 4.
thuộc góc phần tư thứ hai
Chọn B.
Câu 5. Chọn D.
Câu 6. Chọn C.
Câu 7. Ta có
Đẳng thức
góc phần tư thứ
hoặc
điểm cuối của góc lượng giác
ở
điểm cuối của góc lượng giác
ở
Chọn D.
Câu 8. Ta có
Đẳng thức
góc phần tư thứ
hoặc
Câu 9. Ta có
Chọn C.
điểm cuối cung
thuộc góc phần tư thứ
Chọn A.
Câu 10. Ta có
phần tư thứ
Câu 11. Ta có
điểm cuối cung
thuộc góc
Chọn D.
Chọn D.
Câu 12. Ta có
384
Do
Chọn B.
Câu
13.
Ta
có
Chọn B.
Câu 14. Ta có
Chọn B.
Câu 15. Ta có
. Chọn D.
Câu 16. Ta có
Chọn D.
Câu 17. Cách 1. Ta có
Cách 2. Hướng dẫn bấm máy tính.
Bấm lên màn hình
và bấm dấu =. Màn hình hiện ra kết quả.
Câu 18. Ta có
Chọn B.
Câu 19. Ta có
Chọn C.
Câu 20. Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt, ta có
Chọn B.
TVU 385
Câu 21. Ta có
Chọn B.
Câu 22. Ta có
.
Vì
Do đó
Câu 23. Do
lượng giác
Chọn D.
tương
ứng
đôi
một
phụ
nhau.
Áp
nên các cung
dụng công thức
, ta được
Chọn C.
Câu 24. Áp dụng công thức
Do đó
Chọn B.
Câu 25. Áp dụng công thức
Do đó
Chọn B.
Câu 26. Chọn B.
Câu 27. Ta có
Do đó
Chọn C.
Câu 28. Chọn D. Vì
Câu 29. Chọn C.
Câu 30. Chọn C.
Câu 31.
Câu 32. Ta có
có nghĩa khi
Chọn D.
.
386
Đẳng thức xác định khi
Chọn A.
Câu 33. Biểu thức xác định khi
Chọn C.
Câu 34. Dùng MTCT kiểm tra từng đáp án. Chọn C.
Câu 35. Chọn B. Trong khoảng giá trị từ
đến
giá trị cos của góc tương ứng giảm.
Câu 36. Chọn A.
Câu 37. Ta có
Chọn B.
Câu 38. Ta có
Câu 39. Ta có
, khi giá trị góc tăng thì
Chọn C.
Chọn C.
Câu 40. Ta có
Chọn D.
Câu 41. Ta có
Chọn D.
Câu 42. Ta có
Và
Khi đó
Chọn A.
Câu 43. Ta có
Và
Khi đó
Chọn B.
Câu 44. Ta có
Và
TVU 387
và
Suy ra
Chọn C.
Câu 45. Ta có
và
Kết hợp với giá trị
Suy ra
Chọn C.
Câu 46. Ta có
suy ra
Và
Khi đó
Mặt khác
Chọn C.
Câu 47. Vì
là ba góc của một tam giác suy ra
Khi đó
Chọn B.
Câu 48. Vì
Do đó
là các góc của tam giác
và
nên
là 2 góc bù nhau
Và
Câu 49. Ta có
Do đó
Câu
50.
Ta có
Câu 51. Ta có
Chọn D.
là
ba
góc
của
một
tam
giác
Chọn D.
Chọn D.
Câu 52. Ta có
Chọn B.
388
Câu 53. Ta có
. Mà
. Chọn D.
Câu 54. Ta có
Chọn C.
Câu 55. Ta có
. Do đó,
Chọn A.
Câu 56. Ta có
Chọn D.
Câu 57. Ta có
Chọn C.
Câu 58. Ta có
Thay
.
vào
, ta được
. Chọn D.
Câu 59. Ta có
Thay
Câu 60. Ta có
TVU 389
.
vào
, ta được
. Chọn C.
.
Theo giả thiết:
.
Ta có
Chọn B.
Câu 61. Ta có
.
Thay
vào
, ta được
Câu 62. Ta có
. Chọn A.
.
Vì
Theo
giả
thiết:
Chọn B.
Câu 63. Ta có
Thay
vào
, ta được
. Chọn C.
Câu 64. Ta có
Thay
vào
, ta được
. Chọn D.
Câu 65. Ta có
390
.
Thay
Câu
66.
Chọn D.
Câu 67.
và
vào
, ta được
Chọn B.
Chia
cả
tử
và
mẫu
của
cho
ta
được
Chia
cả
tử
và
mẫu
của
cho
ta
được
.
Chọn D.
Câu 68. Chia cả tử và mẫu của
cho
ta được
Chọn A.
Câu 69. Chia cả tử và mẫu của
cho
ta được
. Chọn D.
Câu 70. Ta có
Chia hai vế của
cho
ta được
Chọn D.
Câu 71. Từ giả thiết, ta có
Chọn B.
Câu 72. Áp dụng
, ta có
Ta có
Vì
TVU 391
.
nên ta chọn
.
Thay
vào
, ta được
Chọn A.
Câu 73. Ta có
.
Suy ra
Do
.
suy ra
nên
. Vậy
Câu 74. Ta có
Chọn D.
.
Suy ra
Chọn D.
Câu 75. Ta có
Chọn B.
Câu 76. Ta có
. Chọn B.
Câu 77. Ta có
Khi đó
Chọn B.
Câu 78. Ta có
Do
Thay
suy ra
nên
và
vào
, ta được
Chọn C.
Câu 79. Ta có
: loại (vì
,
).
ta
có
hệ
phương
trình
392
Chọn A.
Câu 80. Với
suy ra
.
Ta có
.
Từ hệ thức
, suy ra
(do
)
và
Thay
và
vào
, ta được
Chọn C.
Câu 81. Ta có
Suy ra
Chọn B.
Câu 82. Ta có
Chọn C.
Câu 83. Ta có
Chọn A.
Câu 84. Ta có
Chọn D.
Câu 85. Ta có
Suy ra
TVU 393
Chọn A.
Câu 86. Ta có
Chọn C.
Câu 87. Ta có
Chọn D.
Câu 88. Ta biến đổi:
Chọn A.
Câu 89. Ta có
Chọn D.
Câu 90. Ta có
Chọn D.
Câu 91. Ta có
Chọn A.
Câu 92. Ta có
Chọn A.
Câu 93. Ta có
Chọn D.
Câu 94. Ta có
Chọn A.
394
Câu 95. Ta có
Chọn B.
Câu 96. Ta có
Chọn A.
Câu 97. Ta có
Suy ra
.
Chọn C.
Câu 98. Ta có
Chọn B.
Câu 99. Ta có
Và
Suy ra
.
Chọn A.
Câu 100. Ta có
Chọn C.
COÂNG THÖÙC LÖÔÏNG GIAÙC
Câu 1. Ta có
Chọn B.
Câu 2. Áp dụng công thức nhân đôi
Ta có
.
.
.
TVU 395
Chọn
A.
Câu 3. Ta có
Vậy
Chọn D.
Câu 4. Ta có
Chọn A.
Câu 5. Áp dụng công thức
Khi đó
Và
Vậy
Chọn A.
Câu 6. Ta có
.
Chọn C.
Câu 7. Ta có
và
.
Do đó
Chọn D.
Câu 8. Áp dụng công thức
ta có
Chọn D.
Câu 9. Vì
nên suy ra
396
.
. Chọn D.
Câu 10. Áp dụng công thức
Ta có
Vậy giá trị biểu thức
. Chọn B.
Câu 11. Chọn B. Ta có
.
Câu 12. Áp dụng công thức
ta được
. Chọn D.
Câu 13. Áp dụng công thức
được
, ta
. Chọn C.
Câu 14. Chọn D. Ta có
Câu 15. Chọn B.
.
Câu 16. Ta có
Chọn B.
Câu 17. Chọn B.
.
Câu 18. Chọn A.
Câu 19. Ta có
.
. Chọn D.
Câu 20. Ta có
.
. Chọn D.
Câu 21. Áp dụng công thức
, ta được
Chọn A.
Câu 22. Áp dụng công thức
, ta được
Chọn B.
Câu 23. Áp dụng công thức
TVU 397
, ta được
Chọn A.
Câu 24. Áp dụng công thức
, ta được
Chọn A.
Câu 25. Xét các đáp án:
Đáp án A. Ta có
.
Đáp án B. Ta có
. Chọn B.
Câu 26. Chọn B.
Câu 27. Áp dụng công thức
, ta được
Chọn B.
Câu 28. Ta có
. Mà
, do đó
Chọn C.
Câu 29. Ta có
. Chọn C.
Câu 30. Do
.
Áp dụng, ta được
398
Chọn A.
Câu 31. Do
Áp dụng, ta được
.
Chọn B.
Câu 32. Ta có
Mà
.
. Khi đó, ta được
Chọn D.
Câu 33. Do
. Chọn A.
Câu 34. Ta có
Mặt khác
TVU 399
. Do đó, ta
được
. Chọn A.
Câu 35. Ta có
. Chọn D.
Câu 36. Ta có
.
Từ hệ thức
Do
Thay
, suy ra
nên ta chọn
và
.
.
vào
, ta được
. Chọn A.
Câu 37. Ta có
.
Từ hệ thức
Do
, suy ra
nên ta chọn
Câu 38. Ta có
Chọn D.
.
Từ hệ thức
Do
.
, suy ra
nên ta chọn
.
.
Suy ra
. Chọn C.
Câu 39. Áp dụng công thức
, ta được
Ta có
Thay vào
, ta được
Chọn A.
400
Câu 40. Ta có
Suy ra
Chọn B.
Câu 41. Vì
suy ra
nên
Ta có
Do
.
. Suy ra
nên
. Vậy
Câu 42. Áp dụng
.
Chọn A.
.
Ta có
.
Chọn C.
Câu 43. Ta có
.
Từ hệ thức
Do
Thay
, suy ra
.
nên ta chọn
và
.
vào
, ta được
. Chọn C.
Câu 44. Ta có
Thay
.
vào
, ta được
. Chọn D.
Câu 45. Ta có
.
Từ hệ thức
Do
Thay
, suy ra
.
nên ta chọn
và
.
vào
, ta được
Chọn B.
Câu 46. Ta có
TVU 401
.
.
Từ hệ thức
Do
Thay
, suy ra
nên ta chọn
vào
.
. Suy ra
, ta được
. Chọn A.
Câu 47. Ta có
.
Từ hệ thức
, suy ra
Do
Thay
.
.
nên ta chọn
và
vào
.
, ta được
. Chọn B.
Câu 48. Ta có
.
Từ hệ thức
Do
Thay
, suy ra
nên ta chọn
và
.
.
vào
, ta được
Câu 49. Ta có
.
Từ giả thiết
Thay
Chọn D.
.
vào
, ta được
Chọn C.
Câu 50. Ta có
Suy ra
Chọn C.
Câu 51. Ta có
402
Từ hệ thức
.
Do
nên ta chọn
Câu 52. Ta có
Chọn A.
Với
Khi đó
.
, suy ra
Từ hệ thức
Vì
.
, suy ra
.
nên ta chọn
Thay
vào
.
, ta được
. Suy ra
Câu 53. Ta có
.
Nhắc lại công thức: Nếu đặt
Do đó
thì
và
,
Thay
và
, ta được
.
cùng dấu và
Do đó ta chọn
Thay
nên
. Suy ra
và
vào
TVU 403
suy ra
.
.
, ta được
Chọn B.
Câu 55. Với
. Chọn C.
.
Từ hệ thức
,
.
.
vào
Câu 54. Ta có
Vì
. Chọn C.
.
Ta có
.
Từ hệ thức
, suy ra
(do
Vậy
).
. Chọn C.
Câu 56. Ta có
mà
Tương tự, ta có
mà
Khi đó
Câu 57. Ta có
Tương tự, có
Chọn C.
với
suy ra
với
suy ra
Vậy
Câu
Chọn B.
58.
Ta
có
Chọn D.
Câu 59. Vì
nên suy ra
Khi đó
Vậy
Chọn D.
404
Câu 60. Ta có
suy ra
Chọn B.
Câu 61. Ta có
Mặt khác
suy ra
Do đó
Chọn B.
Câu 62. Ta có
Vậy tổng ba góc
Câu 63. Ta có
(vì
là ba góc nhọn). Chọn C.
suy ra
Lại có
vì
Mặt khác
Khi
đó
Chọn
A.
Câu 64. Ta có
Khi đó
Vậy giá trị của biểu thức
Câu 65. Ta có
Chọn A.
Câu 66. Ta có
TVU 405
vì
Chọn C.
Chọn D.
Câu 67. Từ giả thiết, ta có
Suy ra
Mặt khác
nên suy ra
Chọn C.
Câu 68. Vì
là hai nghiệm của phương trình
định lí Viet, ta có
nên theo
Khi đó
Chọn A.
Câu 69. Theo định lí Viet, ta có
và
Khi đó
Vậy
Câu 70. Vì
Chọn B.
là hai nghiệm của phương trình
nên theo
định lí Viet, ta có
Khi đó
Chọn C.
Câu 71. Ta có
Chọn C.
406
Câu 72. Vì hai góc
và
phụ nhau nên
Suy ra
Chọn D.
Câu 73.
. Chọn A.
Câu 74. Ta có
.
Chọn B.
Câu 75. Ta có:
.
Chọn D.
Câu 76. Ta có:
. Chọn D.
Câu 77. Ta có:
Chọn C.
Câu 78. Ta có
.
Do đó
Câu 79. Ta có
Chọn A.
.
Chọn C.
Câu 80. Ta có
. Do đó:
.
Chọn B.
Câu 81. Ta có
TVU 407
Do đó giá trị của biểu thức
tại
là
. Chọn C.
Câu 82. Ta có
Chọn A.
Câu 83. Ta có
Chọn B.
Câu 84. Ta có
Do đó
. Chọn A.
Câu 85. Ta có
Chọn D.
Câu 86. Ta có
Chọn A.
Câu 87. Ta có
Chọn C.
Câu 88. Áp dụng công thức
Ta có
, ta có
Chọn C.
408
Câu 89. Ta có
Do
Chọn C.
Câu 90. Ta có
Mà
Chọn A.
Câu 91. Ta có
Mà
Chọn B.
Câu 92. Ta có
Mà
Câu 93. Ta có
TVU 409
Chọn C.
Câu 1. Theo SGK cơ bản trang 134 ở dòng 2, ta chọn D.
Câu 2. Theo SGK cơ bản trang 134 ở dòng 6, ta chọn B.
Câu 3. Theo SGK cơ bản trang 134 ở dòng cuối, ta chọn D.
Câu 4. Theo SGK cơ bản trang 135, mục 2, ta chọn D.
Câu 5. Theo SGK cơ bản trang 135, mục 3, ta chọn D.
Câu 6. Cung có độ dài bằng bán kính (nửa đường kính) thì có số đó bằng 1 rad.
Chọn D.
Câu 7.
tướng ứng với
. Chọn C.
Câu 8. Ta có
Suy ra
tướng ứng với
tương ứng với
Câu 9. Áp dụng công thức
.
. Vậy
. Chọn D.
với
tính bằng radian,
tính bằng độ. Chọn
C.
Câu 10. Áp dụng công thức
với
Trong trường hợp này là
tính bằng radian,
tính bằng độ.
. Chọn A.
Câu 11. Cách 1. Áp dụng công thức
với
tính bằng radian,
tính
bằng độ.
Ta có
. Chọn C.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm q w 4 để chuyển về chế độ radian.
Bước 2. Bấm 70 x = q B 1 = . Màn hình hiện ra kết quả bất ngờ.
Câu 12. Tương tự như câu trên. Chọn A.
Câu 13. Áp dụng công thức
Trước tiên ta đổi
Áp dụng công thức, ta được
với
tính bằng radian,
tính bằng độ.
.
Chọn C.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm q w 4 để chuyển về chế độ radian.
Bước 2. Bấm 45 x 32 x = q B 1 = . Màn hình hiện ra kết quả bất ngờ.
380
Câu 14. Cách 1. Áp dụng công thức
với
tính bằng radian,
tính
bằng độ.
Trước tiên ta đổi
.
Áp dụng công thức, ta được
Chọn D.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm q w 4 để chuyển về chế độ radian.
Bước 2. Bấm 40 x 25 x = q B 1 = n. Màn hình hiện ra kết quả bất ngờ.
Câu 15. Tương tự như câu trên. Chọn A.
Câu 16. Cách 1. Từ công thức
với
tính bằng radian,
tính bằng độ.
Ta có
. Chọn A.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm qw3 để chuyển về chế độ độ, phút, giây.
Bước 2. Bấm (qLP12)qB2= .
Màn hình hiện ra kết quả bất ngờ.
Câu 17. Ta có
Chọn C.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm qw3 để chuyển về chế độ độ, phút, giây.
Bước 2. Bấm (z3qLP16)qB2=nx.
Câu 18. Ta có
Chọn B.
Cách 2. Bấm máy tính:
Bước 1. Bấm qw3 để chuyển về chế độ độ, phút, giây.
Bước 2. Bấm z 5 qB2=x.
Câu 19. Tương tự như câu trên. Chọn D.
Câu 20. Tương tự như câu trên. Chọn C.
Câu 21. Từ công thức
là
tỷ lệ nhau. Chọn A.
Câu 22. Áp dụng công thức
Câu 23. Ta có
TVU 381
Chọn A.
cm. Chọn A.
Câu 24. Cung có số đo
thì có số đó radian là
Bán kính đường tròn
Suy ra
cm.
cm. Chọn B.
Câu 25. Ta có
rad. Chọn B.
Câu 26.
rad. Chọn B.
Câu 27. Ta có
. Chọn D.
Câu 28. Ta có
. Chọn C.
Câu 29. Trong
giây bánh xe đạp quay được
cung có độ dài là
.
Ta có
Chọn A.
Câu
.
30.
răng
có
chiều
dài
là
Theo công thức
Chọn C.
Cách khác:
vòng tức là quay được
nên
răng
có
mà
răng tương ứng với
nên
chiều
dài
.
răng tương ứng với
.
Câu 31. Theo đề
Chọn D.
Câu 32. Ta có
Câu 33. Góc lượng giác
Chọn B.
chiếm
đường tròn. Số đo là
,
.
382
Chọn A.
Câu 34. Vì số đo cung
qua trục
bằng
nên
nên
cung lượng giác
,
. Do đó số đo cung
có số đo là
là điểm đối xứng với
bằng
nên số đo
.
Chọn D.
Câu 35. Ta có
Nên
,
.
Khi đó số đo cung
Chọn A.
bằng
Câu 36. Ta có
.
,
Nên cung lượng giác
có số đo bằng
.
Chọn D.
Câu 37. Cách 1. Ta có
nhau.
Và
hai cung
hai cung
Cách 2. Gọi
và
và
có điểm cuối trùng
có điểm cuối trùng nhau.
là điểm cuối của các cung
Biểu diễn các cung trên đường tròn lượng giác ta có
Câu 38. Cặp góc lượng giác
và
tia đầu và tia cuối. Khi đó
Chọn B.
ở trên cùng một đường tròn đơn vị, cùng
,
Dễ thấy, ở đáp án B vì
hay
.
. Chọn B.
Câu 39. Tam giác đều có góc ở đỉnh là
nên góc ở tâm là
tương ứng
.
Chọn A.
Câu 40. Hình vẽ tham khảo (hình vẽ bên).
Hình vuông
có góc
nên góc ở tâm là
là
tương ứng
Chọn A.
GIAÙ TRÒ LÖÔÏNG GIAÙC CUÛA MOÄT CUNG
TVU 383
Câu 1.
thuộc góc phần tư thứ nhất
Chọn A.
Câu 2.
thuộc góc phần tư thứ hai
Chọn C.
Câu 3.
thuộc góc phần tư thứ hai
Chọn A.
Câu 4.
thuộc góc phần tư thứ hai
Chọn B.
Câu 5. Chọn D.
Câu 6. Chọn C.
Câu 7. Ta có
Đẳng thức
góc phần tư thứ
hoặc
điểm cuối của góc lượng giác
ở
điểm cuối của góc lượng giác
ở
Chọn D.
Câu 8. Ta có
Đẳng thức
góc phần tư thứ
hoặc
Câu 9. Ta có
Chọn C.
điểm cuối cung
thuộc góc phần tư thứ
Chọn A.
Câu 10. Ta có
phần tư thứ
Câu 11. Ta có
điểm cuối cung
thuộc góc
Chọn D.
Chọn D.
Câu 12. Ta có
384
Do
Chọn B.
Câu
13.
Ta
có
Chọn B.
Câu 14. Ta có
Chọn B.
Câu 15. Ta có
. Chọn D.
Câu 16. Ta có
Chọn D.
Câu 17. Cách 1. Ta có
Cách 2. Hướng dẫn bấm máy tính.
Bấm lên màn hình
và bấm dấu =. Màn hình hiện ra kết quả.
Câu 18. Ta có
Chọn B.
Câu 19. Ta có
Chọn C.
Câu 20. Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt, ta có
Chọn B.
TVU 385
Câu 21. Ta có
Chọn B.
Câu 22. Ta có
.
Vì
Do đó
Câu 23. Do
lượng giác
Chọn D.
tương
ứng
đôi
một
phụ
nhau.
Áp
nên các cung
dụng công thức
, ta được
Chọn C.
Câu 24. Áp dụng công thức
Do đó
Chọn B.
Câu 25. Áp dụng công thức
Do đó
Chọn B.
Câu 26. Chọn B.
Câu 27. Ta có
Do đó
Chọn C.
Câu 28. Chọn D. Vì
Câu 29. Chọn C.
Câu 30. Chọn C.
Câu 31.
Câu 32. Ta có
có nghĩa khi
Chọn D.
.
386
Đẳng thức xác định khi
Chọn A.
Câu 33. Biểu thức xác định khi
Chọn C.
Câu 34. Dùng MTCT kiểm tra từng đáp án. Chọn C.
Câu 35. Chọn B. Trong khoảng giá trị từ
đến
giá trị cos của góc tương ứng giảm.
Câu 36. Chọn A.
Câu 37. Ta có
Chọn B.
Câu 38. Ta có
Câu 39. Ta có
, khi giá trị góc tăng thì
Chọn C.
Chọn C.
Câu 40. Ta có
Chọn D.
Câu 41. Ta có
Chọn D.
Câu 42. Ta có
Và
Khi đó
Chọn A.
Câu 43. Ta có
Và
Khi đó
Chọn B.
Câu 44. Ta có
Và
TVU 387
và
Suy ra
Chọn C.
Câu 45. Ta có
và
Kết hợp với giá trị
Suy ra
Chọn C.
Câu 46. Ta có
suy ra
Và
Khi đó
Mặt khác
Chọn C.
Câu 47. Vì
là ba góc của một tam giác suy ra
Khi đó
Chọn B.
Câu 48. Vì
Do đó
là các góc của tam giác
và
nên
là 2 góc bù nhau
Và
Câu 49. Ta có
Do đó
Câu
50.
Ta có
Câu 51. Ta có
Chọn D.
là
ba
góc
của
một
tam
giác
Chọn D.
Chọn D.
Câu 52. Ta có
Chọn B.
388
Câu 53. Ta có
. Mà
. Chọn D.
Câu 54. Ta có
Chọn C.
Câu 55. Ta có
. Do đó,
Chọn A.
Câu 56. Ta có
Chọn D.
Câu 57. Ta có
Chọn C.
Câu 58. Ta có
Thay
.
vào
, ta được
. Chọn D.
Câu 59. Ta có
Thay
Câu 60. Ta có
TVU 389
.
vào
, ta được
. Chọn C.
.
Theo giả thiết:
.
Ta có
Chọn B.
Câu 61. Ta có
.
Thay
vào
, ta được
Câu 62. Ta có
. Chọn A.
.
Vì
Theo
giả
thiết:
Chọn B.
Câu 63. Ta có
Thay
vào
, ta được
. Chọn C.
Câu 64. Ta có
Thay
vào
, ta được
. Chọn D.
Câu 65. Ta có
390
.
Thay
Câu
66.
Chọn D.
Câu 67.
và
vào
, ta được
Chọn B.
Chia
cả
tử
và
mẫu
của
cho
ta
được
Chia
cả
tử
và
mẫu
của
cho
ta
được
.
Chọn D.
Câu 68. Chia cả tử và mẫu của
cho
ta được
Chọn A.
Câu 69. Chia cả tử và mẫu của
cho
ta được
. Chọn D.
Câu 70. Ta có
Chia hai vế của
cho
ta được
Chọn D.
Câu 71. Từ giả thiết, ta có
Chọn B.
Câu 72. Áp dụng
, ta có
Ta có
Vì
TVU 391
.
nên ta chọn
.
Thay
vào
, ta được
Chọn A.
Câu 73. Ta có
.
Suy ra
Do
.
suy ra
nên
. Vậy
Câu 74. Ta có
Chọn D.
.
Suy ra
Chọn D.
Câu 75. Ta có
Chọn B.
Câu 76. Ta có
. Chọn B.
Câu 77. Ta có
Khi đó
Chọn B.
Câu 78. Ta có
Do
Thay
suy ra
nên
và
vào
, ta được
Chọn C.
Câu 79. Ta có
: loại (vì
,
).
ta
có
hệ
phương
trình
392
Chọn A.
Câu 80. Với
suy ra
.
Ta có
.
Từ hệ thức
, suy ra
(do
)
và
Thay
và
vào
, ta được
Chọn C.
Câu 81. Ta có
Suy ra
Chọn B.
Câu 82. Ta có
Chọn C.
Câu 83. Ta có
Chọn A.
Câu 84. Ta có
Chọn D.
Câu 85. Ta có
Suy ra
TVU 393
Chọn A.
Câu 86. Ta có
Chọn C.
Câu 87. Ta có
Chọn D.
Câu 88. Ta biến đổi:
Chọn A.
Câu 89. Ta có
Chọn D.
Câu 90. Ta có
Chọn D.
Câu 91. Ta có
Chọn A.
Câu 92. Ta có
Chọn A.
Câu 93. Ta có
Chọn D.
Câu 94. Ta có
Chọn A.
394
Câu 95. Ta có
Chọn B.
Câu 96. Ta có
Chọn A.
Câu 97. Ta có
Suy ra
.
Chọn C.
Câu 98. Ta có
Chọn B.
Câu 99. Ta có
Và
Suy ra
.
Chọn A.
Câu 100. Ta có
Chọn C.
COÂNG THÖÙC LÖÔÏNG GIAÙC
Câu 1. Ta có
Chọn B.
Câu 2. Áp dụng công thức nhân đôi
Ta có
.
.
.
TVU 395
Chọn
A.
Câu 3. Ta có
Vậy
Chọn D.
Câu 4. Ta có
Chọn A.
Câu 5. Áp dụng công thức
Khi đó
Và
Vậy
Chọn A.
Câu 6. Ta có
.
Chọn C.
Câu 7. Ta có
và
.
Do đó
Chọn D.
Câu 8. Áp dụng công thức
ta có
Chọn D.
Câu 9. Vì
nên suy ra
396
.
. Chọn D.
Câu 10. Áp dụng công thức
Ta có
Vậy giá trị biểu thức
. Chọn B.
Câu 11. Chọn B. Ta có
.
Câu 12. Áp dụng công thức
ta được
. Chọn D.
Câu 13. Áp dụng công thức
được
, ta
. Chọn C.
Câu 14. Chọn D. Ta có
Câu 15. Chọn B.
.
Câu 16. Ta có
Chọn B.
Câu 17. Chọn B.
.
Câu 18. Chọn A.
Câu 19. Ta có
.
. Chọn D.
Câu 20. Ta có
.
. Chọn D.
Câu 21. Áp dụng công thức
, ta được
Chọn A.
Câu 22. Áp dụng công thức
, ta được
Chọn B.
Câu 23. Áp dụng công thức
TVU 397
, ta được
Chọn A.
Câu 24. Áp dụng công thức
, ta được
Chọn A.
Câu 25. Xét các đáp án:
Đáp án A. Ta có
.
Đáp án B. Ta có
. Chọn B.
Câu 26. Chọn B.
Câu 27. Áp dụng công thức
, ta được
Chọn B.
Câu 28. Ta có
. Mà
, do đó
Chọn C.
Câu 29. Ta có
. Chọn C.
Câu 30. Do
.
Áp dụng, ta được
398
Chọn A.
Câu 31. Do
Áp dụng, ta được
.
Chọn B.
Câu 32. Ta có
Mà
.
. Khi đó, ta được
Chọn D.
Câu 33. Do
. Chọn A.
Câu 34. Ta có
Mặt khác
TVU 399
. Do đó, ta
được
. Chọn A.
Câu 35. Ta có
. Chọn D.
Câu 36. Ta có
.
Từ hệ thức
Do
Thay
, suy ra
nên ta chọn
và
.
.
vào
, ta được
. Chọn A.
Câu 37. Ta có
.
Từ hệ thức
Do
, suy ra
nên ta chọn
Câu 38. Ta có
Chọn D.
.
Từ hệ thức
Do
.
, suy ra
nên ta chọn
.
.
Suy ra
. Chọn C.
Câu 39. Áp dụng công thức
, ta được
Ta có
Thay vào
, ta được
Chọn A.
400
Câu 40. Ta có
Suy ra
Chọn B.
Câu 41. Vì
suy ra
nên
Ta có
Do
.
. Suy ra
nên
. Vậy
Câu 42. Áp dụng
.
Chọn A.
.
Ta có
.
Chọn C.
Câu 43. Ta có
.
Từ hệ thức
Do
Thay
, suy ra
.
nên ta chọn
và
.
vào
, ta được
. Chọn C.
Câu 44. Ta có
Thay
.
vào
, ta được
. Chọn D.
Câu 45. Ta có
.
Từ hệ thức
Do
Thay
, suy ra
.
nên ta chọn
và
.
vào
, ta được
Chọn B.
Câu 46. Ta có
TVU 401
.
.
Từ hệ thức
Do
Thay
, suy ra
nên ta chọn
vào
.
. Suy ra
, ta được
. Chọn A.
Câu 47. Ta có
.
Từ hệ thức
, suy ra
Do
Thay
.
.
nên ta chọn
và
vào
.
, ta được
. Chọn B.
Câu 48. Ta có
.
Từ hệ thức
Do
Thay
, suy ra
nên ta chọn
và
.
.
vào
, ta được
Câu 49. Ta có
.
Từ giả thiết
Thay
Chọn D.
.
vào
, ta được
Chọn C.
Câu 50. Ta có
Suy ra
Chọn C.
Câu 51. Ta có
402
Từ hệ thức
.
Do
nên ta chọn
Câu 52. Ta có
Chọn A.
Với
Khi đó
.
, suy ra
Từ hệ thức
Vì
.
, suy ra
.
nên ta chọn
Thay
vào
.
, ta được
. Suy ra
Câu 53. Ta có
.
Nhắc lại công thức: Nếu đặt
Do đó
thì
và
,
Thay
và
, ta được
.
cùng dấu và
Do đó ta chọn
Thay
nên
. Suy ra
và
vào
TVU 403
suy ra
.
.
, ta được
Chọn B.
Câu 55. Với
. Chọn C.
.
Từ hệ thức
,
.
.
vào
Câu 54. Ta có
Vì
. Chọn C.
.
Ta có
.
Từ hệ thức
, suy ra
(do
Vậy
).
. Chọn C.
Câu 56. Ta có
mà
Tương tự, ta có
mà
Khi đó
Câu 57. Ta có
Tương tự, có
Chọn C.
với
suy ra
với
suy ra
Vậy
Câu
Chọn B.
58.
Ta
có
Chọn D.
Câu 59. Vì
nên suy ra
Khi đó
Vậy
Chọn D.
404
Câu 60. Ta có
suy ra
Chọn B.
Câu 61. Ta có
Mặt khác
suy ra
Do đó
Chọn B.
Câu 62. Ta có
Vậy tổng ba góc
Câu 63. Ta có
(vì
là ba góc nhọn). Chọn C.
suy ra
Lại có
vì
Mặt khác
Khi
đó
Chọn
A.
Câu 64. Ta có
Khi đó
Vậy giá trị của biểu thức
Câu 65. Ta có
Chọn A.
Câu 66. Ta có
TVU 405
vì
Chọn C.
Chọn D.
Câu 67. Từ giả thiết, ta có
Suy ra
Mặt khác
nên suy ra
Chọn C.
Câu 68. Vì
là hai nghiệm của phương trình
định lí Viet, ta có
nên theo
Khi đó
Chọn A.
Câu 69. Theo định lí Viet, ta có
và
Khi đó
Vậy
Câu 70. Vì
Chọn B.
là hai nghiệm của phương trình
nên theo
định lí Viet, ta có
Khi đó
Chọn C.
Câu 71. Ta có
Chọn C.
406
Câu 72. Vì hai góc
và
phụ nhau nên
Suy ra
Chọn D.
Câu 73.
. Chọn A.
Câu 74. Ta có
.
Chọn B.
Câu 75. Ta có:
.
Chọn D.
Câu 76. Ta có:
. Chọn D.
Câu 77. Ta có:
Chọn C.
Câu 78. Ta có
.
Do đó
Câu 79. Ta có
Chọn A.
.
Chọn C.
Câu 80. Ta có
. Do đó:
.
Chọn B.
Câu 81. Ta có
TVU 407
Do đó giá trị của biểu thức
tại
là
. Chọn C.
Câu 82. Ta có
Chọn A.
Câu 83. Ta có
Chọn B.
Câu 84. Ta có
Do đó
. Chọn A.
Câu 85. Ta có
Chọn D.
Câu 86. Ta có
Chọn A.
Câu 87. Ta có
Chọn C.
Câu 88. Áp dụng công thức
Ta có
, ta có
Chọn C.
408
Câu 89. Ta có
Do
Chọn C.
Câu 90. Ta có
Mà
Chọn A.
Câu 91. Ta có
Mà
Chọn B.
Câu 92. Ta có
Mà
Câu 93. Ta có
TVU 409
Chọn C.
 








Các ý kiến mới nhất