Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Yến Vy
Ngày gửi: 18h:54' 06-08-2018
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích: 1 người (Lê Nguyễn Yến Vy)
Toán lớp 4
Bài 1 .Điền > , < , =
23476.......32467                    
34890 .........34890
5688..........45388                    
12083 ..........1208
9087............8907                    
93021...........9999
Bài 2 .  Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau.
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….Bài 3 . Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là:
A. 300 007                  
B. 30 007              

Bài 4. Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là:
A. 99 999                    
B. 98756                  
C. 98765                
D. 99 995
Bài 5.  Viết các số sau:
a.Mười lăm nghìn:………………………………......
b.Bảy trăm năm mươi:...............................................
c.Bốn triệu:..................................................................
d.Một nghìn bốn trăm linh năm:...............................
Bài 6. Trong các số sau 67382; 37682; 62837; 62783; 286730 số nào lớn nhất là:
A. 67382            
B. 62837              
C. 286730              
D. 62783
Bài 7.  Số liền sau số 999 999 là:
A. 1 triệu            
B. 10 triệu              
C. 1 tỉ                    
D. 100 triệu
Bài 8.Viết số gồm : 7 triệu , 7 trăm triệu , 7 nghìn , 7 đơn vị: ……………………………………….........
Bài 9 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 675; 676; ..... ; ......;.......;........; 681.
b. 100;.......;.........;........; 108; 110.
Bài 10. : Viết số gồm:
a.2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị :
………………………………………………………...
b.5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị:
…………………………………………………….......
c. 9 trăm nghìn, 4nghìn, 6 trăm, 3 chục:
.......................................................................................


Tiếng Anh









 
Gửi ý kiến