Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 15h:25' 05-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 392
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên học sinh:…………………
Trường:……………………………..

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 (ĐỀ 1)
Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số tám mươi lăm nghìn bốn trăm linh ba được viết là:
A. 85430
B. 85403
C. 85034
D. 80543
Câu 2. Hãy sắp xếp các số sau 57429; 58429; 57529; 57329 theo thứ tự từ bé đến
lớn:
A. 57329; 57429; 57529 ; 58429B.57329; 57529 ; 57429; 58429
B. 57329; 57529 ; 58429 ; 57429D. 57429; 58429; 57529; 57329
Câu 3. Chữ số 5 trong số 45837 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm

B. Hàng nghìn C. Hàng chục nghìn

D. Hàng chục

Câu 4. Kết quả của phép tính: 48352 + 21076 = ?
A.69378 ;

B. 69328 ;

C. 69428 ;

D. 69248

Câu 5. Tìm x biết x : 3 = 12321
A.4107 ;

B. 417 ;

Câu 6. Tính chu vi hình sau
A. 6cm
B. 8cm
C. 10cm
D. 12cm
Phần II. Tự luận (7 điểm)

C. 369963 ;

D. 36663

4cm

2 cm

Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
a. 205 – 36 ¿ 4 + 4

b. (445 ¿ 3 – 246) : 3

Câu 2. Tính giá trị biểu thức
a. 237 – (66+x) với x = 34

b. 37 ¿ (18 : y) với y = 9

Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính
diện tích hình chữ nhật?

Họ và tên học sinh:…………………
Trường:……………………………..

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 (ĐỀ 2)
Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 80195 đọc là
B. Tám nghìn một trăm chín lăm
C. Tám nghìn chín trăm mười lăm
D. Tám nghìn không trăm chín lăm
E. Tám mươi nghìn một trăm chín lăm
Câu 2. Giá trị của biểu thức 876 – m với m = 431 là
A. 445
B. 435
C. 425
Câu 3. Tính chu vi của hình vuông cạnh a với a = 9 cm
A. 18 cm
B. 81 cm
C. 36 cm
Câu 4. Kết quả của phép tính: 18148 : 4 là

D. 415
D. 63 cm

A. 4537
B. 4573
C. 473
D. 573
Câu 5. Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
A. 82697, 62978, 92678, 79862
C. 92678, 82697, 79682, 62978

B. 92678, 62978, 79862, 82697
D. 62978, 79862, 82697, 92678

Câu 6. Tìm x biết x + 125 = 6872
A. 6747
B. 6997
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
a. (8750 – 1500) ¿ 5
b. 6542 + 517 ¿ m với m = 6

C. 6477

D. 6979

Câu 2. Một công nhân mỗi ngày làm được 5 sản phẩm. Hỏi sau 16 ngày, người
công nhân đó làm được bao nhiêu sản phẩm? Biết mỗi ngày người công nhân đó
làm được số sản phẩm như nhau.
Câu 3. Tính chu vi hình (H) sau
G

A

B

4cm
10 cm

F 4cm E
D

9 cm

(Hình H)

C

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 (ĐỀ 3)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
F. 43217 > 43127
C. 28676 < 28676

B. 58701 = 58601
D. 97321 > 97400

Câu 2. Tìm x biết x ¿ 2 = 4826
B. 2431
B. 2413
C. 4132
D. 432
Câu 3. Số bé nhất trong các số sau 78543, 78453, 78532, 78324 là
A. 78543
B. 78453
C. 78532
D. 78324
Câu 4. Số gồm 6 mươi nghìn, 8 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là
B. 6823
B. 68023
Câu 5. Số có 5 chữ số lớn nhất là

C. 60823

D. 78324

B. 99999
B. 55555
Câu 6. Tính chu vi hình sau 3 cm

C. 10000

D. 90000

2cm
3 cm

A. 6cm
B. 10 cm
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1.
c. Tìm x biết
x : 6 = 2854

4 cm

C. 12 cm

D. 8cm

x - 427 = 6482
d. Tính giá trị biểu thức M = 250 + 250 : y + 500 với y = 5
Câu 2. Một hình chữ nhật có chiều rộng 12 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng
a. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
b. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích hình
vuông đó.

Họ và tên học sinh:…………………
Trường:……………………………..

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 2 (ĐỀ 1)
Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai bảy được viết là:
G. 16827
B. 160827
C. 106827
Câu 2. Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0?

D. 168270

C. 7
B. 10
Câu 3. Đọc số 325600608

D. 8

C. 9

A. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám.
B. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám.
C. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám.
D. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi.
Câu 4. Giá trị của chữ số 6 trong số 4576035 bằng
A.60000 ;

B. 6000 ;

C. 600000 ;

D. 6000000.

Câu 5. Lớp đơn vị của số 532014 gồm các chữ số
A.5, 3, 2 ;

B. 3, 2, 0 ;

C. 4 ;

D. 0,1, 4.

Câu 6. Viết số thích hợp 30000, 40000, 50000,…
A. 70000
B. 510000
Phần II. Tự luận (7 điểm)

C. 600000

Câu 1. Chữ số 1 thuộc hàng nào trong các số sau
1385326; 731828; 38123; 314325.
Câu 2. Điền dấu >, < , =
99831 … 98127
651021 … 651021

853102 …853201
72361 … 732160

D. 60000

13823 … 13825
7384 … 7382
Câu 3. a. Số bé nhất có 3 chữ số là số nào?
b. Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào?

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 2 (ĐỀ 2)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 402516 đọc là
H. Bốn hai nghìn năm trăm mười sáu
I. Bốn trăm linh hai nghìn năm trăm mười sáu.
J. Bốn mươi nghìn năm trăm mười sáu
K. Bốn trăm linh năm nghìn hai trăm mười sáu
Câu 2. Chữ số 5 trong số 762543 thuộc hàng nào?
C. Chục
B. Trăm
C. Nghìn
D. Chục nghìn
Câu 3. Tìm số lớn nhất trong các số 581234, 583123, 531825, 521382
A. 581234
B.583123
C. 531825
Câu 4. Số bảy triệu có bao nhiêu chữ số 0

D. 521382

C. 4
B. 5
C. 6
Câu 5. Số bé nhất có 3 chữ số là số nào?

D. 7

A. 999
B. 333
Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?
C. 9999 > 10000
C.726585 > 557652

C. 111

B. 653211 < 653211
D. 43256 > 432510

Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Viết các số sau
e. Tám nghìn sáu trăm
f. Một triệu một trăm linh ba
g. Ba trăm linh bảy nghìn không trăm hai mươi
Câu 2. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

D. 100

131235, 131325, 132605, 138501
Câu 3. a. Viết số lớn nhất có 5 chữ số
b. Viết số bé nhất có 7 chữ số giống nhau

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 2 (ĐỀ 3)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số gồm 6 trăm nghìn, 8 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là
A. 682300

B. 600823

C. 680230

D. 608230

Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 350000, 360000, 370000, …
D. 380000
B. 3800000
C. 381000
Câu 3. Chữ số 1 của số 1382453 thuộc hàng nào?

D. 379000

B. Chục nghìn B. Nghìn
C. Trăm nghìn
Câu 4. Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào

D. Triệu

D. 100000
B. 999990
Câu 5. Viết số 51324 thành tổng

D. 999999

C. 666666

D. 51324 = 50000 + 1000 +300 + 20 + 4
E. 51324 = 5000 + 1000 +300 + 20 +4
F. 51324 = 50000 + 1000 +3000 + 20 +4
G. 51324 = 5000 + 1000 +3000 + 20 +4
Câu 6. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau
B. 49687 < 497899
C.657890 > 658999

C. 455732 = 455732
D. 289357 < 290000

Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
a. 75032 … 75302 + 12200
b. 98763 … 98675 - 33467
Câu 2. Nối dòng bên trái với dòng bên phải để được kết quả đúng

A. Bảy trăm triệu
1. 70000
B. Bảy chục triệu
2. 700000
C. Bảy trăm nghìn
3. 700 000 000
D. Bảy mươi nghìn
4. 70 000 000
Câu 3. Từ các số 5, 0, 9 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số, mỗi số đều có cả 3 chữ
số rồi tìm tổng của chúng.

Họ và tên học sinh:…………………
Trường:……………………………..

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 3 (ĐỀ 1)
Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Lớp nghìn của số 688095 gồm các chữ số
L. 6,8,0
B. 0,9,5
C. 6,8,9
Câu 2. Số “một nghìn ba trăm” có bao nhiêu chữ số 0?

D. 6,8,8

D. 1
B. 2
C. 3
Câu 3. Nêu giá trị của chữ số 9 trong số 931035

D. 4

A. 9000
B. 90000
C. 900000
D. 9000000
Câu 4. Viết số biết số đó gồm 5 triệu, 3 trăm, 2 chục và 1 đơn vị
A.5321 ;

B. 50321

C. 500321

D. 5000321

Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 890, … , 892
A.893
894

B. 889

C. 891

Câu 6. Số 197 được viết thành
B. 197 = 100 + 90 +7
C. 197 = 1900 + 90 +7
D. 197 = 10 + 90 +7
E. 197 = 10 + 90 +70
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Nêu giá trị của chữ số 3, chữ số 7 và chữ số 9 trong số 95073200
Câu 2. Viết số biết số đó gồm

D.

a. 8 triệu, 5 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị
b. 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục và 2 đơn vị
c. 8 trăm triệu, 5 triệu, 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị
Câu 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 954, 7862, 17834, 296535
Mẫu: 567 = 500 + 60 + 7

Họ và tên học sinh:…………………
Trường:……………………………..

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 3 (ĐỀ 2)
Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 80721 đọc là
M. 8 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 1 đơn vị
N. 8 chục nghìn, 7 trăm, 2 chục, 1 đơn vị.
O. 8 trăm nghìn, 7 trăm, 2 chục, 1 đơn vị
P. 8 triệu, 7 nghìn, 2 chục, 1 đơn vị
Câu 2. Số liền trước của số 100 là
A. 98
B. 99
C. 101
Câu 3. Số lẻ bé nhất có tám chữ số là

D. 102

A. 11 111 111
B. 10 000 001
Câu 4. Số chẵn lớn nhất có bảy chữ số là

D. 10 000 000

A. 9 999 999
B. 9 999 990
999 909
Câu 5. Chọn đáp án đúng

C. 11 000 000

C. 9 999 998

A. Số liền trước số bé nhất có tám chữ số là 9 999 999
B. Số liền sau số bé nhất có bảy chữ số khác nhau 1 000 001
C. Số 999 998 là số tự nhiên ở giữa 999 999 và 1 000 000
D. Số lớn nhất nhỏ hơn 1 000 000 là 999 909
Câu 6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời sai
A.
B.
C.
D.

Viết chữ số 5 vào số 3027 để được số lớn nhất có thể được là 53 027
Viết chữ số 2 vào số 5030 để được số lớn nhất có thể được là 52 030
Viết chữ số 3 vào số 5402 để được số bé nhất có thể được là 35402
Viết chữ số 9 vào số 3628 để được số bé nhất có thể được là 36 298

D. 9

Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Cho bốn chữ số khác nhau có tổng bằng 6. Hãy viết tất cả các số có bốn
chữ số mà mỗi chữ số chỉ được viết một lần trong mỗi số. Tính tổng các số vừa
viết một cách nhanh nhất.
Câu 2. Tìm số tròn chục có 5 chữ số, biết chữ số hàng nghìn gấp đôi chữ số hàng
chục nghìn, chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng nghìn và chữ số hàng chục gấp
đôi chữ số hàng trăm

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 3 (ĐỀ 3)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Giá trị của chữ số 5 trong số 532 là
Q. 5

B. 50

C. 500

D. 5000

Câu 2. Số liền sau của số 29 là
B. 27
B. 28
C. 30
D. 31
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được 3 số tự nhiên liên tiếp 4, 5, …
A. 6
B. 3
C. 7
Câu 4. Viết số gồm 20 triệu, 3 trăm, 7 đơn vị

D. 8

A. 20307 B. 20370
C. 200307
Câu 5. Nêu giá trị của chữ số 8 trong số 15806

D. 20 000 307

A. 80
B. 800
C. 8000
Câu 6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời sai

D. 80000

E. Viết chữ số 5 vào số 3027 để được số lớn nhất có thể được là 53 027
F. Viết chữ số 2 vào số 5030 để được số lớn nhất có thể được là 52 030
G. Viết chữ số 3 vào số 5402 để được số bé nhất có thể được là 35402
H. Viết chữ số 9 vào số 3628 để được số bé nhất có thể được là 36 298
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 675, 676, …, …, … ,…., 681
b. 100 , …., …, …, 108, 110
Câu 2. Viết số gồm

a. 2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị
b. 5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị
c. 9 trăm nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 3 chục
Câu 3. Tìm x với x là số tròn chục: 91 > x > 68

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 4 (ĐỀ 1)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Cho các số 514 835, 514 853, 514 385, 534 185. Dãy nào được sắp xếp
theo thứ tự từ lớn đến bé
A. 514 835, 514 853, 514 385, 534 185
B. 514 835, 514 385, 514 853, 534 185
C. 514 385, 514 835, 514 853, 534 185
D. 534 185, 514 853. 514 835, 514 385.
Câu 2. Cho biết 257 41 < 257120. Chữ số thích hợp viết vào ô trống là
A. 3
B. 2
Câu 3. Có bao nhiêu số có 4 chữ số

C. 1

D. 0

A. 10 000 số B. 9000 số
C. 9999 số
D. 900 số
Câu 4. Cho biết 2 tấn 17 kg = … kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là
A. 217
B. 2017
Câu 5. Chọn đáp án sai
A. 1 giờ = 60 phút
C.1 phút = 60 giây

C. 2170

D. 20017

B. 1 thế kỉ = 100 năm
D. 1 thế kỉ = 10 năm

Câu 6. Cho các năm 1792, 1890, 1996, 2011. Năm nào thuộc thế kỉ XIX?
A. 1792
B. 1890
Phần II. Tự luận (7 điểm)

C. 1996

Câu 1.
d. Tìm số tự nhiên x biết 2 < x <5
e. Tìm số tròn chục x biết 26 < x < 40

D. 2011

Câu 2. Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm?
a.
5 dag … 50 g
b.
8 tấn … 8100 kg
c.
4 tạ 30kg…4 tạ 3 kg
d.
½ ngày … 12 giờ
Câu 3. Lễ kỉ niệm 610 năm ngày sinh của Nguyễn Trãi được tổ chức năm 1990.
Vậy Nguyễn Trãi sinh năm nào? Thuộc thế kỉ nào?

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 4 (ĐỀ 2)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Cho biết 41825 < 4182* < 41827. Chữ số thích hợp điền vào dấu * là
A. 7
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 2. Cho các số 357 125, 357 215, 357 521, 367 512
Số bé nhất trong các số trên là
A. 357 125
B.357 215
C. 357 521
Câu 3. 4 tạ = … kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là
A. 40
B. 400
Câu 4. Đáp án nào dưới đây là đúng
A. 55 dag > 5 hg 50 g
C.6 tấn 3 tạ = 6300 kg

D. 367 512

C. 4000

D. 4

B. 442 dag < 44 hg
D. 5 kg 30g < 5003 g

Câu 5. 1 giờ 12 phút = … phút. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
A. 112
B. 60
Câu 6. Năm 2019 thuộc thế kỉ nào?

C. 72

A. XVIII
B. XIX
Phần II. Tự luận (7 điểm)

C. XX

Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống
a. 478 65 < 478 165
b. 26 589 > 6589
c. 75687 = 756873
d. 297658 >
97658
Câu 2. Tính

D. 62
D. XXI

a. 18 yến + 26 yến = ?
b. 135 tạ x 4 = ?
Câu 3. Có 3 gói bánh, mỗi gói nặng 500g và 2 gói kẹo, mỗi gói nặng 250g. Hỏi có
tất cả bao nhiêu kg cả bánh và kẹo?

Họ và tên học sinh:…………………
Trường:……………………………..

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 4 (ĐỀ 3)
Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. 13

67 > 13867. Chữ số thích hợp viết vào ô trống là

A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 2. Tìm số tự nhiên x biết 213 < x < 216 với x là số lẻ
A. 214
B. 215
C. 217
Câu 3. 3 tạ 70 kg = … kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là?

D. 219

A. 370
B. 3700
C. 3070
D. 37
Câu 4. 3 phút = … giây. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là?
A. 30
B. 180
C. 150
D. 300
Câu 5. Tính 3 tấn 2 tạ + 3 tạ 30 kg = … kg. Kết quả viết vào chỗ chấm là
A. 632
B. 332
Câu 6. Chọn đáp án đúng?
A. Năm 1980 thuộc thế kỉ XX
C.1 ngày 6 giờ = 26 giờ

C. 3530

D. 6230

B. 84 phút = 1 giờ 14 phút
D. 1/5 thế kỉ = 2 năm

Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
d. 3 kg = … g
12 tấn = …
tạ
4000 g = … kg
20 dag = … hg
e. 2 giờ = … giây
4000 năm = … thế kỉ
Nửa giờ = … phút
3 phút 20 giây = … giây
Câu 2. Mỗi bao gạo nặng 3 tạ. Hỏi một ô tô chở 9 tấn gạo thì được bao nhiêu bao
gạo như vậy?

Họ và tên học sinh:…………………
Trường:……………………………..

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 5 (ĐỀ 1)
Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. 503g = … hg …g
A. 50 hg 3 g
B. 5 hg 3g
C. 500 hg 3g
D. 5 hg 30 g
Câu 2. Có 4 chiếc can đựng dầu lần lượt là 45 lít, 50 lít, 38 lít, 35 lít. Hỏi trung
bình mỗi can đựng được bao nhiêu lít dầu?
A. 44 lít
B. 43 lít
C. 42 lít
Câu 3. BảngA dưới đây nói về số hình của 3 bạn vẽ được

D. 41 lít

An
Bình
Tâm

1. Số hình tròn 3 bạn vẽ được là
A. 14
B. 15
2. Số hình vuông 3 bạn vẽ được là
A. 16
B. 17
3. Số hình tam giác 3 bạn vẽ được là
A. 17
B. 16
4. Tổng số hình của 3 bạn vẽ được là
A. 47
B. 46
Phần II. Tự luận (7 điểm)

C. 13

D. 16

C. 15

D. 14

C. 15

D. 18

C. 45

D. 44

Câu 1. Ba bạn An, Chi, Dũng được chia 6, 9, 12 cái kẹo. Hỏi trung bình mỗi bạn
được chia bao nhiêu cái kẹo?
Câu 2. Một ô tô trong 3 giờ đầu đi được 45 km, trong 2 giờ sau đi được 50 km.
Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu km?

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 5 (ĐỀ 2)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. 2500 năm = … thế kỉ?
A. 25
B. 500
C.250
Câu 2. Tìm trung bình cộng của các số 132, 304, 165, 103

D. 50

A. 174
B. 175
C. 176
D.
177
Câu 3. Dưới đây là biểu đồ phân loại học sinh khối 4 của trường tiểu học A trong
năm 2010-2011

1. Học lực học sinh khối 4 được phân thành mấy loại
A. 2
B. 3
C. 4
2. Tổng số học sinh khá, giỏi của khối 4 là bao nhiêu?

D. 5

A. 125 học sinh B. 115 học sinh C. 190 học sinh D. 175 học sinh
3. Tổng số học sinh khối 4 là bao nhiêu?
A. 190 học sinh B. 180 học sinh C. 170 học sinh D. 185 học sinh
4. Cho biết khối 4 có 5 lớp. Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
A. 35 học sinh
B. 36 học sinh
C. 37 học sinh
D. 38 học sinh
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Lớp 4A có 38 học sinh, lớp 4B có 40 học sinh, lớp 4C có 34 học sinh, lớp
4D có 36 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
Câu 2. Trung bình cộng của 3 số bằng 16. Biết tổng số thứ 2 và số thứ 3 là 30. Tìm
số thứ 1?

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 5 (ĐỀ 3)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Năm 1459 thuộc thế kỉ bao nhiêu?
B. XII
B. XIII
C.XIV
Câu 2. Tìm trung bình cộng của các số 46, 28, 19 là
A. 30
B. 31
C. 32
Câu 3. Biểu đồ dưới đây nói về số cây của 4 thôn trồng được

5. Có bao nhiêu thôn tham gia trồng cây
B. 3
B. 4
C. 5
6. Thôn nào trồng được nhiều cây nhất
B. Nam
B. Trung
C. Bắc
7. Tổng số cây của 4 thôn trồng được là
B. 900 cây
B. 800 cây
C. 850 cây

D. XV
D. 33

D. 6
D. Đoài
D. 950 cây

8. Trung bình mỗi thôn trồng được bao nhiêu cây
B. 300 cây
B. 250 cây
C. 225 cây
Phần II. Tự luận (7 điểm)

D. 235 cây

Câu 1. Số đo chiều cao của 5 học sinh lần lượt là 148 cm, 146 cm, 144 cm, 142
cm, 140 cm.Hỏi trung bình số đo của mỗi em là bao nhiêu cm?
Câu 2. Trung bình cộng của hai số là 70. Biết một trong hai số là 68. Tìm số còn
lại.

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 6 (ĐỀ 1)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

I. Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Giá trị của chữ số
A.

trong số 74580315 là
B.

Câu 2. Cho biết 7kg 215g >
A. 0.



C.

giờ

.

D.

.

. Chữ số thích hợp viết vào ô trống là:

B. 1.

Câu 3. Cho biết

C. 2.

D. 3.

phút = …. phút. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là

A. 415

B. 85.

Câu 4. Tính

C. 255.

D. 115.

. Kết quả là

A.
Câu 5. Tìm

.

.

B.

.

biết

A.

C.

Giá trị của

.

B.

.

Câu 6. Trung bình cộng của số lớp nhất có

.

D.

.


C.

.

D.

.

chữ số và số lớn nhất có

chữ số

C.

.

bằng bao nhiêu
A.

.

B.

.

.

D.

II. Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1. Tính
a)
b)

.

c)

.

Câu 2. Một khu vườn cáo
Số cây vải ít hơn số cây cam

d)

.
.

loài cây: cam, vải, nhãn. Trong đó có

cây cam.

cây, số cây nhãn nhiều hơn số cây cam

cây.

Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?
Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 6 (ĐỀ 2)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

I. Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số gồm: Hai mươi lăm tỉ, hai mươi lăm triệu, hai mươi lăm nghìn, hai
mươi lăm đơn vị được viết là:
A.
C.

.

B.

.

D.

.

Câu 2. Trong các số

, số lớn nhất là?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Cho biết tấn kg
kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là?
A.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 4. Ngày 19 tháng 5 năm 2009 nhân dân ta tổ chức lễ kỉ niệm 119 năm ngày
sinh Bác Hồ. Vậy Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào?
A. XVII.
B. XVIII.
C. XIX.
D. XX.
Câu 5. Tìm biết
Giá trị của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Tính
Kết quả là:
A.
.
II. Tự luận ( 7 điểm)

B.

.

C.

.

D.

Câu 1. Tìm
a)
b)
Câu 2. Tính

.
.

a)
b)

.
.

Câu 3.
Huyện A trồng được
cây. Huyện B trồng được ít hơn huyện A
cây. Hỏi cả hai huyện trồng được bao nhiêu cây?

.

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 6 (ĐỀ 3)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

I. Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. 1 thế kỉ = ….. năm?
A.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 2. Chọn đáp án sai:
A. 1 kg 2g = 1002 g.

B. 100 dag =

1hg.
C. 2 tạ = 200 kg.

D. 1 giờ 15 phút = 75 phút.

Câu 3. Trung bình cộng của
A.

.

là:

B.

.

C.

.

D.

B.

.

C.

.

D. .

.

Câu 4. Điền số thích hợp:
A. .

Câu 5. Hiệu số bé nhất có 5 chữ số và số bé nhất có 3 chữ số là?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 6. Tổng của phép cộng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

II. Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1. Tính
a)
b)
Câu 2.

.

c)
.

d)

.
.

.

Nhà máy một sản xuất được
hơn nhà máy một
phẩm?

sản phẩm. Nhà máy hai sản xuất được

sản phẩm. Hỏi cả hai nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 7 (ĐỀ 1)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

I. Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Cho biết
a) Tính
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

.

B.

.

C.

.

D.

.

b) Tính
A.

Câu 2. Chọn đáp án đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho

Tính

A.

B.

.

x x

?
C.

.

D.

.

Câu 4. Tính tổng
A.
Câu 5. Tính
A.
B.
C.
D.

.

B.

.

C.

.

Cách tính nào sau đây thuận tiện nhất?

D.

.

II. Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1. (4 điểm)
a) Tình bằng cách thuận tiện

b) Tính



x

biết

Câu 2. (3 điểm)
Một nhà máy ngày thứ nhất sản xuất được
xuất được ít hơn ngày thứ nhất
hơn ngày thứ nhất
nhiêu sản phẩm?

sản phẩm, ngày thứ hai sản

sản phẩm, ngày thứ ba sản xuất được nhiều

sản phẩm. Hỏi cả ba ngày nhà máy sản xuất được bao

Họ và tên học sinh:…………………
Trường:……………………………..

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 7 (ĐỀ 2)
Môn: Toán 4

I. Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Cho
a) Tính
A.

x
.

B.

.

C.

.

D.

.

b) Tính
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

D.

.

Câu 2. Cho
(Có 10 chữ

với

Giá trị của biểu thức
A. .

là:

B.

.

Câu 3. Biết
A.

C.

.

Tính
.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 4. Tính tổng
Viết cách tính thuận tiện nhất
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 5. Cho biết

là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật (

đo). Chu vi hình chữ nhật là:
A.
C.

.

B.
.

D.

.
.

cùng đơn vị

II. Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Tính giá trị của các biểu thức sau: với
1)
2)
3)
Câu 2. (2 điểm)
Tìm

?

1)
2)
Câu 3. ( 3 điểm)
Huyện A trồng được
A

cây lấy gỗ. Huyện B trồng được ít hơn huyện

cây. Hỏi cả hai huyện trồng được bao nhiêu cây lấy gỗ?

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 7 (ĐỀ 3)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

I. Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Tính
với
A.
B. .
C.
.
D.
.
Câu 2. Chọn đáp án đúng:
A. Khi đổi các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.
B. Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng thay đổi.
C. Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.
D. Không thể đổi chỗ các số hạng trong một tổng.
Câu 3. Cho
Biết
. Tính
A.

B.

.

C.

.

D.

Câu 4. Cho
a) Tính
A.
.

B.

.

C.

.

D.

b) Tính
A.
.

B.

.

C.

Câu 5. Cho biết
sánh
A.
.
II. Tự luận ( 7 điểm)

.

D.

.

.
.

. Không tính kết quả hãy so
B.

.

C.

.

Câu 1. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
1)
.
2)
.
Câu 2. Một đội công nhân ngày một làm được
sản phẩm. Ngày thứ hai làm
được hơn ngày một
sản phẩm. Ngày thứ ba làm nhiều hơn ngày hai
sản phẩm.

a) Hỏi ngày thứ hai và ba làm được bao nhiêu sản phẩm?
b) Sau ba ngày đội công nhân làm được bao nhiêu sản phẩm?

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 8 (ĐỀ 1)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. 7km2m=…m
A. 72m

B. 702m

A. 150

B.140

A. 18

B. 46

C. 42

D. 20

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

A. 36

B. 72

C. 48

D. 24

A. 15

B. 10

C. 20

D. 5

Câu 2. Kết quả của phép tính 71+50+29 là:
Câu 3 . Tìm x biết: x-14=32

C. 7002m

C. 160

D. 7200m
D. 105

Câu 4. Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ nằm giữa 50 và 60:

Câu 5.Trung bình cộng của 2 số tự nhiên là 36, biết số lớn gấp đôi số bé. Hiệu của
2 số đó là:
Câu 6.Có 150 lít sữa được chia đều vào các hộp 2 lít. Đóng 5 hộp vào 1 thùng. Hỏi
150 lít sữa đó đóng được bao nhiêu thùng sữa?
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính bằng cách thuận tiện
a. 42+24+58 c. 110+34-10
b. 2×3×5
d. 25×8

Câu 2: Tìm x

a. x-42×3=213
b. 35+x-5=40

Câu 3.Nhà An có một khu vườn hình chữ nhật chiều rộng là 3m, biết chiều dài gấp
đôi chiều rộng. Bố An làm hàng rào xung quanh vườn, biết cổng vào rộng 1m. Hỏi
tổng chiều dài hàng rào là bao nhiêu?

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 8 (ĐỀ 2)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Góc vuông là góc có số đo là:
A. 180˚

B. 90˚ C. 0˚

D. 360˚

Câu 2 .1 tạ 2 yến = … kg
A. 120kg B. 102kg

C. 12kg

D. 1200kg

Câu 3 Số 40025 đọc là:
A.
B.
C.
D.

Bốn mươi nghìn không trăm hai lăm
Bốn mươi nghìn hai trăm linh năm
Bốn mươi nghìn hai trăm và năm đơn vị
Bốn trăm nghìn và hai mươi lăm đơn vị

Câu 4. Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn: 23 ≤ x ≤ 27
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 5. Nếu x = 1230 thì giá trị của biểu thức 4598 – x : 5 là:
A. 26637 B. 2460

C. 41478

D. 4352

Câu 6. Một tổ thợ may 6 người trong 1 ngày may được 24 cái áo. Hỏi 1 người
trong tổ 1 tuần may được bao nhiêu cái áo, biết năng suất của mỗi người như nhau
và 1 tuần làm việc 6 ngày?
A. 12 cái B. 24 cái

C. 36 cái

D. 48 cái

Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a. 3145 + 2671
b. 6372 – 1234

c. 259 × 4
d. 216 × 3

Câu 2. Năm nay mẹ 27 tuổi, con 3 tuổi. Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp đôi
tuổi con?
Câu 3. Một mảnh vườn hình chữ nhật chiều dài là 4m, chiều rộng là 3m. Một nửa
diện tích để trồng rau, còn lại là đào ao nuôi cá. Hỏi diện tích ao nuôi cá là bao
nhiêu?

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 8 (ĐỀ 3)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần 1: Trắc nghiệm ( 3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là:
A. 9990

B. 9999

C. 9998

D. 9000

C. 215 phút

D. 45 phút

Câu 2. 2 giờ15phút = … phút
A. 135 phút

B. 75 phút

Câu 3. Số lẻ liền trước số 90007 là:
A. 90006 B. 90005

C. 90008

D. 90009

Câu 4. Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt?
A. Đúng

B. Sai

Câu 5. Chữ số 8 trong số 248563 thuộc hàng:
A.
B.
C.
D.

Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Chục

Câu 6. Số nào nhỏ nhất trong các số sau: 9198; 9189; 9819; 9891
A. 9198

B. 9189

C. 9819

D. 9891

Phần 2: Tự luận (7 điểm):
Câu 1. Điền dấu ˃; ˂; = thích hợp vào chỗ trống:
3427…3472
37213…37231
60205…600025
36728…36000 + 700 + 28
Câu 2. Một ngày, đội công nhân số 1 đào được 3km đường. Đội công nhân số 2
đào được ít hơn đội 1 là 500m. Hỏi cả 2 đội trong một ngày đào được bao nhiêu
mét đường?
Câu 3. Chu vi hình chữ nhật là 96cm. Nếu thêm vào chiều rộng 3cm và bớt chiều
dài đi 3cm thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật
đó?

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 9 (ĐỀ 1)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Chu vi hình chữ nhật có chiều rộng là 4cm, chiều dài 6 cm là:
A. 10cm

B. 20cm

C. 24cm

D. 30cm

Câu 2.Một hình tam giác có bao nhiêu đường cao:
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 3.Trung bình cộng của các số 18; 24; 45; 13 là:
A. 25

B. 50

C. 75

D. 100

Câu 4.Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung:
A. 0

B. 1

C. 2

D. Vô số

Câu 5.Bố Vũ làm việc trong cơ quan 8 giờ 1 ngày. Hỏi 1 tuần bố Vũ làm việc bao
nhiêu giờ, biết bố làm việc 5 ngày 1 tuần?
A. 20 giờ B. 30 giờ

C. 40 giờ

D. 50 giờ

Câu 6. Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 4cm. Biết chiều
dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 8cm²

B. 12cm²

C. 12cm

D. 8cm

Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Viết tiếp vào ô trống:
Hai trăm linh năm đề-xi-mét vuông
417dm²
105m²
Bốn nghìn một trăm bốn mươi lăm mét vuông
Câu 2 Một cửa hàng xăng dầu trong 3 ngày đầu tuần bán được 2150 lít xăng, 4
ngày sau bán được 2540 lít xăng. Hỏi trung bình một ngày trong tuần đó cửa hàng
bán được bao nhiêu lít xăng?
Câu 3.Vẽ hình chữ nhật chiều dài 4cm và chiều rộng 3cm. Tính chu vi và diện tích
hình đó?

Họ và tên học sinh:…………………
Trường:……………………………..

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 9 (ĐỀ 2)
Môn: Toán 4

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.Đường cao của hình tam giác ABC tương ứng với đáy BC là:

A. BN
B. AB
C. AM
D. AC
Câu 2.Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà hàng chục là 7:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 3. Số lớn nhất trong các số 99987;99978;99998;99989
A. 99987
B. 99978
C. 99998
D. 99989
Câu 4.Số tiếp theo trong dãy số: 2,3,5,9,17,...
A. 30
B. 26
C. 33
D. 31
Câu 5.Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 21. Ba số đó là:
A. 20;21;22
B. 6;7;8
C. 7;8;9
D. 19;20;21
Câu 6.An có 24 viên bi. Bình có nhiều hơn trung bình cộng của 2 bạn là 8 viên.
Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
A. 40 viên
B. 36 viên
C. 34 viên
D. 32 viên
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 1.Cho hình vẽ:

a. Trong hình trên có mấy cặp cạnh song song với nhau, kể tên các cặp cạnh
đó?
b. Kể tên 3 cặp cạnh vuông góc với nhau?
Câu 2 .Xe thứ nhất chở được 45 tạ hàng, xe thứ hai chở được 53 tạ hàng, xe thứ ba
chở được nhiều hơn trung bình cộng 2 xe trên là 6 tạ hàng. Hỏi trung bình cộng của
cả 3 xe là bao nhiêu tạ hàng?
Câu 3.Để lát gạch 1 nền nhà hình chữ nhật có diện tích 25m² người ta dùng loại
gạch hoa hình vuông cạnh 50cm. Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua gạch lát đủ nền
nhà đó, biết một viên gách giá 15000 đồng. Coi như diện tích mạch vữa không
đáng kể?

Họ và tên học sinh:…………………

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 9 (ĐỀ 3)

Trường:……………………………..

Môn: Toán 4

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Diện tích hình chữ nhật sẽ tăng lên bao nhiêu lần nếu tăng chiều dài lên 3
lần và chiều rộng lên 2 lần:
A. 3 lần

B. 2 lần

C. 4 lần

D. 6 lần

Câu 2.Kết quả phép tính 50050 : 25 là
A. 2022

B. 2002

C. 202

D. 220

Câu 3.Số “năm trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm mười bảy” viết là:
A. 545617

B. 54617

C. 540617

D. 545017

Câu 4.Số nào không thuộc dãy số: 3,6,9,12,15,...
A. 21

B.306

C. 200

D. 900

Câu 5 .Một người nuôi 40 con thỏ, sau khi bán đi 8 con thì nhốt số còn lại đều vào
8 chiếc chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con:
A. 4 con

B. 5 con

C. 6 con

D. 8 con

Câu 6.Kết quả phép tính 47162 – 23456 là:
A. 23706 B. 23716

C. 23606

D. 22706

Phần 2: Tự luận (7 điểm):
Câu 1 (3 điểm): Tìm x
a. x – (24 + 45) = 17
b. 4217 – x = 1023
c. x - 276 = 23 × 2

Câu 2 (2 điểm): Trong thư viện có 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa
nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn.Hỏi trong thư viện có bao nhiêu cuốn sách
mỗi loại?
Câu 3 (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 90 m, chiều dài hơn
chiều rộng 22 m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó?

Họ và tên học sinh:…………………
Trường:……………………………..

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 10 (ĐỀ 1)
Môn: Toán 4

Phần 1 : Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1....
 
Gửi ý kiến