Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Toán học 4.kiểm tra Giữa học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngọc Trang
Người gửi: Lâm Trang
Ngày gửi: 22h:15' 21-10-2020
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 1382
Số lượt thích: 0 người
Thứ ngày tháng năm 2019
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: TOÁN
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm
Nhận xét của GV chấm bài KT














I/ Phần trắc nghiệm: 6 điểm
Câu 1: (1 điểm): Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
Số
239 500 605
27 342 790
300 816 400
913 452 899

Giá trị của chữ
Số 3
…………….
………………
………………..
………………..


Câu 2: (1 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng
a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 2 tấn 75kg = ............. kg là
A. 75 B. 275 C. 2075 D. 20
b) số thích hợp viết vào chỗ chấm của 2 ngày 2 giờ = ............. giờ là :
A. 50 B. 48 C. 4 D. 60
c) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 5 phút 10 giây = ............ giây là :
A. 120 B. 510 C. 300 D. 310
d) Số lớn nhất trong các số 264 592 246 952 269 524 254 629 là
A. 264 592 B. 246 952 C. 269 524 D. 254 629
Câu 3: (1 điểm): : Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 93 4….5 > 93 489 b) 8…572 < 81 572
c)735…08 < 735080 d) 48 ….278 = 483000 + 278
Câu 4: (1 điểm): Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp
a) 30 năm ……. 1 thế kỉ b) 180 phút …… 1 giờ 30 phút
c) 1 giờ 30 phút ……. 90 phút d)  giờ ……….  giờ
Câu 5: (1 điểm): Đúng ghi Đ, Sai ghi S.
Biết tổng và hiệu của hai số lần lượt là 79 và 31. Hai số đó là:
A. 24 và 55 B. 22 và 57
A B
Câu 6: (1 điểm): Viết vào chỗ chấm cho thích hợp
Hình vuông ABCD có ……….góc vuông. Đó là:
…………………………………………………………………….
……………………………………………………………………. C D

II/ Phần tự luận: 4 điểm
Câu 1: (1 điểm): Đặt tính rồi tính.
a) 56327 + 28741 b) 55438 – 20457
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
a) 5652 x 4 – 15479 b) 80675 – (5984 + 20576)
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

Câu 3: Bài toán: (2 điểm): 
Khối lớp 4 của trường em có 3 lớp, Lớp 4A có 25 học sinh, lớp 4B có 26 học sinh, lớp 4C có 21 học sinh. Hỏi:
Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
Nếu mỗi bàn ngồi 2 học sinh thì mỗi lớp phải kê bao nhiêu cái bàn?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….




Thứ ngày tháng năm 2017
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: TOÁN
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm
Nhận xét của GV chấm bài KT














I/ Phần trắc nghiệm: 6 điểm
Câu 1: (1 điểm): Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
Số
239 500 603
57 342 790
300 815 400
913 492 895

Giá trị của chữ
Số 5
…………….
………………
………………..
………………..


Câu 2: (1 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng
a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 3 tấn 55kg = ............. kg là
A. 58 B. 355 C. 3550 D. 3055
b) số thích hợp viết vào chỗ chấm của 2 ngày 7 giờ = ............. giờ là :
A. 9 B. 72 C. 55 D. 27
c) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3 phút 10 giây = ............ giây là :
A. 190 B. 310 C. 103 D. 301
d) Số nhỏ nhất trong các số 264 592 246 952 269 524 254 629 là
A. 264 592 B. 246 952 C. 269 524 D. 254 629
Câu 3: (1 điểm): : Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 93 415 > 93 4……9 b) 88572 < 8……572
c)
 
Gửi ý kiến