Toán học 7-Kiểm tra hkI.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Tiền
Ngày gửi: 20h:22' 17-03-2023
Dung lượng: 430.5 KB
Số lượt tải: 924
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Tiền
Ngày gửi: 20h:22' 17-03-2023
Dung lượng: 430.5 KB
Số lượt tải: 924
Số lượt thích:
0 người
A.
B.
C.
D.
-----
Tuần 1 và tuần 2
Tuần 2 và tuần 5
Tuần 2 và tuần 4
Tuần 1 và tuần 4
Bài làm gồm có:.....................tờ
Điểm bài thi
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm từ câu 17 đến câu 20)
Câu 17. (1,5 điểm)
a) Tính
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: TOÁN .- LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bằng số
Bằng chữ
b)
Họ, tên và chữ ký giám khảo
- 1/..................................................................................
- 2/.................................................................................
Số phách
(Do Chủ tịch Hội đồng
chấm ghi)
- Nhận xét của giám khảo:
c) Tìm x, biết
Điểm từng câu:
TN:……..…đ
Tự luận:
Câu 1:…......... đ
Câu 2:............ đ
Dựa vào kích thước trên hình (coi mép khay nhựa không đáng kể), hãy
tỉnh:
a) Diện tích xung quanh của chiếc khay.
b) Thể tích nước khay nhựa có thể chứa được.
Câu 20: (1,5 điểm)
a) Vẽ
có số đo là
. Rồi vẽ tia Oz phân giác của
Câu 1. Số đối của số
là
A.
B.
KỲ THI:...........................................................................
NĂM:…………………………………………………..
C.
D.
Hội đồng coi thi:......................................................
..........................................................................................................
Câu 2. Hãy viết kết quả của phép tính
dưới dạng lũy thừa.
Phòng thi số:.................................................................
A.
B.
Câu 3. Kết quả của phép tính
D.
Môn thi:...............................................................................
bằng
Họ và tên thí sinh:
A.
đó
B.
C.
D.
Thí sinh gấp tờ giấy thi theo dòng kẻ này
Câu 4. Một cửa hàng thời trang nhập về
cái áo với giá vốn mỗi cái là
đồng. Cửa hàng đã bán 60 cái áo, với mỗi cái lời
so với giá mua,
cái áo còn lại của hàng bán lỗ 5% mỗi cái so với giá mua. Hỏi sau khi bán
hết 100 cái áo cửa hàng đã lời bao nhiêu tiền?
A.
đồng.
B.
đồng.
C.
đồng.
D.
đồng.
Câu 5. Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Kết quả căn bậc hai số học của số
(làm tròn đến 3 chữ số thập phân)
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Sắp xếp các số
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là
A.
B.
C.
Câu 8. Ước lượng kết quả của phép tính
A.
B.
C.
---Hết---
C.
Số báo danh: ...............................................................
b) Cho hình vẽ
Chứng minh AB// CD
Tính
- Giám thị số 2:............................................................
............................................................................................................
MÃ ĐỀ 01
I. PHẦN TRẮC NGHỆM(4,0 điểm, gồm 16 câu từ câu 1 đến câu 16)
Câu 5:............ đ
Cộng:.............đ
- Giám thị số 1:............................................................
............................................................................................................
(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
Câu 3:............ đ
Câu 4:............ đ
Họ, tên và chữ ký
Số phách
..............................................................................................
..............................................................................................
Câu 18. (1,5 điểm) Cho các số:
a) Tính các giá trị của các số trên.
b) Tính giả tri tuyệt đối của các số trên.
Câu 19. (1,5 điểm)
Một chiếc khay nhựa đựng đồ có dạng hình hộp chữ nhật như hình vẽ
bên dưới.
Số thứ tự:..............................(Do giám thị ghi)
D.
D.
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Lớp : ………………………….
Ngày sinh:................/................/...................................
Nơi sinh:..............................................................................
..........................................................................................................
Câu 9. Cho ba đường thẳng
góc
là
cắt nhau tại
như hình 1. Góc đối đỉnh với
A. Các loại sách khác.
B. Sách giáo khoa.
C. Sách tham khảo.
D. Truyện tranh.
Câu 13. Cho các dãy dữ liệu sau.
a) Thủ đô một số quốc gia châu Á: Hà Nội; Tokyo, Viêng Chăn, Bangkok.
b) Số học sinh các lớp của khối 7 trong trường THCS Nguyễn Trãi như sau:
39; 40; 38; 39; 38
c) Các loại nước giải khát: nước suối, nước chanh, trà sữa, …
d) Điểm trung bình môn văn của một số bạn học sinh:
Dãy dữ liệu nào trong các câu a, b, c, d là dữ liệu định tính?
A. a; c.
B. a; b.
C. b; d.
D. c; d.
Thí sinh không viết vào chỗ gạch chéo này
VÀO
KHÔNG VIẾT
ĐÂY
Câu 14. Hình nào là biểu đồ đoạn thẳng trong các hình bên dưới?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng.
A. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng không có đường thẳng nào song
song với đường thẳng đó.
B. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song
song với đường thẳng đó.
C. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có hai đường thẳng song song
với đường thẳng đó.
D. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song
với đường thẳng đó.
Câu 11. Xét bài toán: “Cho
(hình 2). Chứng minh rằng
”.
Hãy sắp xếp bốn câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán trên
1) Mà hai góc
là hai góc đồng vị
A. 26%
B. 74%
3) Suy ra
và
D. 47%
Câu 16. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn điểm bài ôn luyện môn Khoa
Khanh đạt được vào tuần nào ?
suy ra
C. 53%
học của bạn Khanh qua các tuần 1, tuần 2, tuần 3, tuần 4, tuần 5. Hãy cho biết điểm 7
2) Suy ra
4) Ta có
A. Hình b.
B. Hình a.
C. Hình d.
D. Hình c.
Câu 15. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên dưới biểu diễn kết quả thống kê (tính
theo tỉ số phần trăm) chọn loại thức uống yêu thích nhất trong bồn loại : nước
chanh, nước cam, nước suối, trà sữa của học sinh khối lớp 7. Mỗi học sinh chỉ
được chọn một loại thức uống khi được hỏi ý kiến.
Hỏi số học sinh chọn nước cam và trà sữa chiếm bao nhiêu phần trăm?
suy ra
A. 2 – 1 – 3 – 4.
B. 1 – 3 – 4 – 2.
C. 4 – 2 – 1 – 3.
D. 4 – 1 – 2 – 3.
Câu 12. Tìm điểm chưa hợp lí của dữ liệu trong bảng thống kê sau:
Lượt đọc sách trong thư viện trong trường Nguyễn Du
Loại sách
Số lượt đọc sách
Tỉ lệ phần trăm
Sách giáo khoa
50
33,3%
Truyện tranh
30
25%
Sách tham khảo
40
26,7%
Các loại sách khác
30
20%
Tổng
150
105%
B.
C.
D.
-----
Tuần 1 và tuần 2
Tuần 2 và tuần 5
Tuần 2 và tuần 4
Tuần 1 và tuần 4
Bài làm gồm có:.....................tờ
Điểm bài thi
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm từ câu 17 đến câu 20)
Câu 17. (1,5 điểm)
a) Tính
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: TOÁN .- LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bằng số
Bằng chữ
b)
Họ, tên và chữ ký giám khảo
- 1/..................................................................................
- 2/.................................................................................
Số phách
(Do Chủ tịch Hội đồng
chấm ghi)
- Nhận xét của giám khảo:
c) Tìm x, biết
Điểm từng câu:
TN:……..…đ
Tự luận:
Câu 1:…......... đ
Câu 2:............ đ
Dựa vào kích thước trên hình (coi mép khay nhựa không đáng kể), hãy
tỉnh:
a) Diện tích xung quanh của chiếc khay.
b) Thể tích nước khay nhựa có thể chứa được.
Câu 20: (1,5 điểm)
a) Vẽ
có số đo là
. Rồi vẽ tia Oz phân giác của
Câu 1. Số đối của số
là
A.
B.
KỲ THI:...........................................................................
NĂM:…………………………………………………..
C.
D.
Hội đồng coi thi:......................................................
..........................................................................................................
Câu 2. Hãy viết kết quả của phép tính
dưới dạng lũy thừa.
Phòng thi số:.................................................................
A.
B.
Câu 3. Kết quả của phép tính
D.
Môn thi:...............................................................................
bằng
Họ và tên thí sinh:
A.
đó
B.
C.
D.
Thí sinh gấp tờ giấy thi theo dòng kẻ này
Câu 4. Một cửa hàng thời trang nhập về
cái áo với giá vốn mỗi cái là
đồng. Cửa hàng đã bán 60 cái áo, với mỗi cái lời
so với giá mua,
cái áo còn lại của hàng bán lỗ 5% mỗi cái so với giá mua. Hỏi sau khi bán
hết 100 cái áo cửa hàng đã lời bao nhiêu tiền?
A.
đồng.
B.
đồng.
C.
đồng.
D.
đồng.
Câu 5. Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Kết quả căn bậc hai số học của số
(làm tròn đến 3 chữ số thập phân)
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Sắp xếp các số
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là
A.
B.
C.
Câu 8. Ước lượng kết quả của phép tính
A.
B.
C.
---Hết---
C.
Số báo danh: ...............................................................
b) Cho hình vẽ
Chứng minh AB// CD
Tính
- Giám thị số 2:............................................................
............................................................................................................
MÃ ĐỀ 01
I. PHẦN TRẮC NGHỆM(4,0 điểm, gồm 16 câu từ câu 1 đến câu 16)
Câu 5:............ đ
Cộng:.............đ
- Giám thị số 1:............................................................
............................................................................................................
(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
Câu 3:............ đ
Câu 4:............ đ
Họ, tên và chữ ký
Số phách
..............................................................................................
..............................................................................................
Câu 18. (1,5 điểm) Cho các số:
a) Tính các giá trị của các số trên.
b) Tính giả tri tuyệt đối của các số trên.
Câu 19. (1,5 điểm)
Một chiếc khay nhựa đựng đồ có dạng hình hộp chữ nhật như hình vẽ
bên dưới.
Số thứ tự:..............................(Do giám thị ghi)
D.
D.
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Lớp : ………………………….
Ngày sinh:................/................/...................................
Nơi sinh:..............................................................................
..........................................................................................................
Câu 9. Cho ba đường thẳng
góc
là
cắt nhau tại
như hình 1. Góc đối đỉnh với
A. Các loại sách khác.
B. Sách giáo khoa.
C. Sách tham khảo.
D. Truyện tranh.
Câu 13. Cho các dãy dữ liệu sau.
a) Thủ đô một số quốc gia châu Á: Hà Nội; Tokyo, Viêng Chăn, Bangkok.
b) Số học sinh các lớp của khối 7 trong trường THCS Nguyễn Trãi như sau:
39; 40; 38; 39; 38
c) Các loại nước giải khát: nước suối, nước chanh, trà sữa, …
d) Điểm trung bình môn văn của một số bạn học sinh:
Dãy dữ liệu nào trong các câu a, b, c, d là dữ liệu định tính?
A. a; c.
B. a; b.
C. b; d.
D. c; d.
Thí sinh không viết vào chỗ gạch chéo này
VÀO
KHÔNG VIẾT
ĐÂY
Câu 14. Hình nào là biểu đồ đoạn thẳng trong các hình bên dưới?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng.
A. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng không có đường thẳng nào song
song với đường thẳng đó.
B. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song
song với đường thẳng đó.
C. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có hai đường thẳng song song
với đường thẳng đó.
D. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song
với đường thẳng đó.
Câu 11. Xét bài toán: “Cho
(hình 2). Chứng minh rằng
”.
Hãy sắp xếp bốn câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán trên
1) Mà hai góc
là hai góc đồng vị
A. 26%
B. 74%
3) Suy ra
và
D. 47%
Câu 16. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn điểm bài ôn luyện môn Khoa
Khanh đạt được vào tuần nào ?
suy ra
C. 53%
học của bạn Khanh qua các tuần 1, tuần 2, tuần 3, tuần 4, tuần 5. Hãy cho biết điểm 7
2) Suy ra
4) Ta có
A. Hình b.
B. Hình a.
C. Hình d.
D. Hình c.
Câu 15. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên dưới biểu diễn kết quả thống kê (tính
theo tỉ số phần trăm) chọn loại thức uống yêu thích nhất trong bồn loại : nước
chanh, nước cam, nước suối, trà sữa của học sinh khối lớp 7. Mỗi học sinh chỉ
được chọn một loại thức uống khi được hỏi ý kiến.
Hỏi số học sinh chọn nước cam và trà sữa chiếm bao nhiêu phần trăm?
suy ra
A. 2 – 1 – 3 – 4.
B. 1 – 3 – 4 – 2.
C. 4 – 2 – 1 – 3.
D. 4 – 1 – 2 – 3.
Câu 12. Tìm điểm chưa hợp lí của dữ liệu trong bảng thống kê sau:
Lượt đọc sách trong thư viện trong trường Nguyễn Du
Loại sách
Số lượt đọc sách
Tỉ lệ phần trăm
Sách giáo khoa
50
33,3%
Truyện tranh
30
25%
Sách tham khảo
40
26,7%
Các loại sách khác
30
20%
Tổng
150
105%
 








Các ý kiến mới nhất