Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toan ôn tap chương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Chánh
Ngày gửi: 11h:06' 06-04-2010
Dung lượng: 226.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Chánh
Ngày gửi: 11h:06' 06-04-2010
Dung lượng: 226.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Đề cương ôn tập HKI toán 9
A.lý thuyết :
I/Đại số:
I:Căn Thức Bậc Hai
Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ( 0. Điều kiện tồn tại căn thức bậc hai ,hằng đẳng thức .
Ap dụng tính :; ; ;
Phát biểu qui tắc khai phương một tích, qui tắc nhân các căn thức bậc hai .Viết công thức.
Áp dụng : Tính ; (a < 0 ) ; ;
Phát biểu qui tắc khai phương một thương qui tắc chia hai căn thức bậc hai . Viết công thức.
Áp dụng : Tính ; (a >0) ; ;
Nắm vững các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.
II Hàm số :
Định nghĩa TXĐ của hàm số- Cách tìm TXĐ
Định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất hàm số bậc nhất. Cách vẽ đồ thị hàm số và
Áp dụng: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến, nghịch biến? Tại sao?
y = 3x - 1 ; y = 2 - 5x
Cho hàm số . Tìm m để hàm số đồng biến , nghịch biến.
Cho hai đường thẳng (d) : và (d’).Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng cắt nhau,song song,trùng nhau.
Nắm vững cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng, phương pháp thế và minh họa bằng đồ thị
Hàm số .Tính chất , cách vẽ đồ thị của hàm số.
Áp dụng: Tìm m để hàm số đồng biến trong R_
II/ Hình học:
Phát biểu và C/m định lý: Đường kính và dây cung. Dây cung và khoảng cách đến tâm.
Phát biểu và C/m định lý: Hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm.
Phát biểu và C/m định lý: Cung và dây cung (trường hợp bằng nhau)
Phát biểu và C/m định lý: Số đo góc nội tiếp và cung bị chắn (trường hợp tâm O ở trên một cạnh cùa góc)
B. Trắc nghiệm :
Các câu hỏi sau có kèm theo các câu trả lời a, b, c, d hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Tìm x biết :
a. x = 4 b. x = -4
c. Vô nghiệm d. cả 3 đều sai
Tìm giá trị của căn thức
a. x – 3 b. 3 – x
c. – 3 + x d. cả 3 đều sai
Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa :
a. x > 0, x 5 b.
c. d.
Cho hàm số
a.Hàm số nghịch biến trong R
b. Góc tạo bởi đồ thị với trục hoành là góc tù
c. Đồ thị hàm số là một đường thẳng
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Cho hai đường thẳng (D): 2x + 4y = 0 và
(D’) : x + 2y = -3
a. (D) và (D’) cắt nhau b. (D) và (D’) song song
c. (D) và (D’) trùng nhau d. Cả 3 đều sai
Hàm số
Đồng biến
Nghịch biến trong R- và đồng biến trong R+
Nghịch biến
Nghịch biến trong R+ và đồng biến trong R-
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
( a 0 )
a. b.
c. d.
Giải phương trình
a. x1= -1, x2= 6 b. x1= 1, x2= 6
c. x1= -1, x2= -6 d. x1= -1, x2= -6
Xét vị trí tương đối của hai đường tròn, cho biết R = 6 cm, r = 4 cm, d = 2 cm ( R, r là bán kính, d là độ dài đoạn nối tâm của hai đường tròn )
a. Tiếp xúc trong b. Tiếp xúc ngoài
c. Cắt nhau d. Đựng nhau
Hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (O) tại A, B và chúng cắt nhau tại M tạo thành góc AMB bằng 250. Tính số đo cung nhỏ AB
a. 250 b. 1550 c. 500 d. 77,50
B.Bài Tập:
Đại Số:
I/ Thực hiện phép tính:
Các bài tập 1,2 phần luyện tập trang 31
II/ Rút gọn biểu thức:
Cho
A.lý thuyết :
I/Đại số:
I:Căn Thức Bậc Hai
Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ( 0. Điều kiện tồn tại căn thức bậc hai ,hằng đẳng thức .
Ap dụng tính :; ; ;
Phát biểu qui tắc khai phương một tích, qui tắc nhân các căn thức bậc hai .Viết công thức.
Áp dụng : Tính ; (a < 0 ) ; ;
Phát biểu qui tắc khai phương một thương qui tắc chia hai căn thức bậc hai . Viết công thức.
Áp dụng : Tính ; (a >0) ; ;
Nắm vững các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.
II Hàm số :
Định nghĩa TXĐ của hàm số- Cách tìm TXĐ
Định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất hàm số bậc nhất. Cách vẽ đồ thị hàm số và
Áp dụng: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến, nghịch biến? Tại sao?
y = 3x - 1 ; y = 2 - 5x
Cho hàm số . Tìm m để hàm số đồng biến , nghịch biến.
Cho hai đường thẳng (d) : và (d’).Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng cắt nhau,song song,trùng nhau.
Nắm vững cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng, phương pháp thế và minh họa bằng đồ thị
Hàm số .Tính chất , cách vẽ đồ thị của hàm số.
Áp dụng: Tìm m để hàm số đồng biến trong R_
II/ Hình học:
Phát biểu và C/m định lý: Đường kính và dây cung. Dây cung và khoảng cách đến tâm.
Phát biểu và C/m định lý: Hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm.
Phát biểu và C/m định lý: Cung và dây cung (trường hợp bằng nhau)
Phát biểu và C/m định lý: Số đo góc nội tiếp và cung bị chắn (trường hợp tâm O ở trên một cạnh cùa góc)
B. Trắc nghiệm :
Các câu hỏi sau có kèm theo các câu trả lời a, b, c, d hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Tìm x biết :
a. x = 4 b. x = -4
c. Vô nghiệm d. cả 3 đều sai
Tìm giá trị của căn thức
a. x – 3 b. 3 – x
c. – 3 + x d. cả 3 đều sai
Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa :
a. x > 0, x 5 b.
c. d.
Cho hàm số
a.Hàm số nghịch biến trong R
b. Góc tạo bởi đồ thị với trục hoành là góc tù
c. Đồ thị hàm số là một đường thẳng
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Cho hai đường thẳng (D): 2x + 4y = 0 và
(D’) : x + 2y = -3
a. (D) và (D’) cắt nhau b. (D) và (D’) song song
c. (D) và (D’) trùng nhau d. Cả 3 đều sai
Hàm số
Đồng biến
Nghịch biến trong R- và đồng biến trong R+
Nghịch biến
Nghịch biến trong R+ và đồng biến trong R-
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
( a 0 )
a. b.
c. d.
Giải phương trình
a. x1= -1, x2= 6 b. x1= 1, x2= 6
c. x1= -1, x2= -6 d. x1= -1, x2= -6
Xét vị trí tương đối của hai đường tròn, cho biết R = 6 cm, r = 4 cm, d = 2 cm ( R, r là bán kính, d là độ dài đoạn nối tâm của hai đường tròn )
a. Tiếp xúc trong b. Tiếp xúc ngoài
c. Cắt nhau d. Đựng nhau
Hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (O) tại A, B và chúng cắt nhau tại M tạo thành góc AMB bằng 250. Tính số đo cung nhỏ AB
a. 250 b. 1550 c. 500 d. 77,50
B.Bài Tập:
Đại Số:
I/ Thực hiện phép tính:
Các bài tập 1,2 phần luyện tập trang 31
II/ Rút gọn biểu thức:
Cho
 









Các ý kiến mới nhất