Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tuần 20 - TOÁN TIẾT 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:35' 09-02-2026
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Tuần 20

PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 60. SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện các bài tập.
1. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống.
12 345 + 67 890 = ………..

54 321 – 1 234 = ………..

54 321 + 12 345 = ………..

67 890 – 5 678 = ………..

23 456 + 78 901 = ………..

98 765 – 4 321 = ………..

45 678 + 54 321 = ………..

45 678 – 3 456 = ………..

98 765 + 12 345 = ………..

12 345 – 6 789 = ………..

34 567 + 45 678 = ………..

87 654 – 5 678 = ………..

65 432 + 34 567 = ………..

76 543 – 4 321 = ………..

87 654 + 12 345 = ………..

65 432 – 2 345 = ………..

43 210 + 56 789 = ………..

43 210 – 1 234 = ………..

24 567 + 1 358 = ………..

54 321 – 3 456 = ………..

12 345 × 12 = ………..

12 345 : 15 = ………..

54 321 × 23 = ………..

54 405 : 27 = ………..

23 456 × 34 = ………..

98 770 : 35 = ………..

34 567 × 45 = ………..

45 666 : 18 = ………..

45 678 × 56 = ………..

87 654 : 42 = ………..

98 765 × 67 = ………..

76 534: 17 = ………..

87 654 × 78 = ………..

65 424 : 16 = ………..

76 543 × 89 = ………..

43 210 : 20 = ………..

65 432 × 21 = ………..

54 297: 27 = ………..

43 210 × 32 = ………..

98 765 : 25 = ………..

Câu 2. Điền tỉ số phần trăm vào chỗ trống cho thích hợp.
a. Một lớp học có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của số học sinh
nam so với tổng số học sinh của lớp là: ………..

Tuần 20
b. Trong một khu vườn, có 200 cây cả cam và quýt. Trong đó có 40 cây cam. Vậy, số
cây cam chiếm …… tổng số cây trong vườn.
c. Một cửa hàng bán được 80kg gạo, trong đó có 60kg gạo nếp và 20kg gạo tẻ. Tỉ số
phần trăm của số gạo nếp so với tổng số gạo là ………..
d. Một bể cá có 48 con cá vàng và 12 con cá bảy màu. Tỉ số phần trăm của số cá bảy màu
so với tổng số cá trong bể là ………..
e. Một chiếc hộp có 105 viên bi đỏ và 45 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm của số bi xanh so
với tổng số bi là ………..
Câu 3. Điền số vào chỗ trống cho thích hợp.
a. Một trường tiểu học có 1 200 học sinh. Trong đó, số học sinh nữ chiếm 45%. Vậy
trường đó có ……… học sinh nữ.
b. Một cửa hàng nhập về 500 thùng nước ngọt. Trong 1 tháng, cửa hàng bán được 75%
số thùng ngọt đó. Vậy, cửa hàng đã bán được ……… thùng nước ngọt.
c. Lớp 5A có 40 học sinh. Trong đó có 70% hoàn thành tốt môn Toán. Vậy số học sinh
hoàn thành tốt môn Toán là ……… bạn.
d. Một mảnh vườn có diện tích 300 m 2. Người ta dùng 40% diện tích đất để trồng cây ăn
trái. Vậy diện tích phần đất trồng cây ăn trái là ……… m2.
e. Một chiếc xe buýt có 45 ghế nhưng chủ có 60% ghế có khách ngồi. Vậy số ghế có
khách ngồi là ……… ghế.
Câu 4. Tính giá trị biểu thức.
123 × 45 - 678 = …….

32 868 : 44 + 1 568 = …….

234 × 56 - 789 = …….

45 214 : 37 + 2 849 = …….

345 × 67 - 890 = …….

64 792 : 56 + 2 174 = …….

456 × 78 - 901 = …….

75 888: 62 + 4 913 = …….

567 × 89 - 123 = …….
Câu 5. Số?
35 × ....... = 12 600

....... + 2 520 = 28 765

56 × ....... = 28 672

....... + 1 875 = 39 468

18 × ....... = 9 090

....... + 3 695 = 41 259

42 × ....... = 15 750

....... + 4 123 = 25 000

63 × ....... = 39 690

....... + 6 432 = 87 549

Tuần 20
....... : 24 = 1 200

36 800 - ....... = 8 645

....... : 45 = 672

42 590 - ....... = 19 874

....... : 16 = 5 040

25 678 - ....... = 14 532

....... : 25 = 925

72 345 - ....... = 21 765

....... : 32 = 728

51 894 - ....... = 15 784

Tuần 20
ĐÁP ÁN
1. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống.
12 345 + 67 890 = 80 235
54 321 + 12 345 = 66 666
23 456 + 78 901 = 102 357
45 678 + 54 321 = 99 999
98 765 + 12 345 = 111 110
34 567 + 45 678 = 80 245
65 432 + 34 567 = 99 999
87 654 + 12 345 = 99 999
43 210 + 56 789 = 99 999
24 567 + 1 358 = 25 925

54 321 – 1 234 = 53 087
67 890 – 5 678 = 62 212
98 765 – 4 321 = 94 444
45 678 – 3 456 = 42 222
12 345 – 6 789 = 5 556
87 654 – 5 678 = 81 976
76 543 – 4 321 = 72 222
65 432 – 2 345 = 63 087
43 210 – 1 234 = 41 976
54 321 – 3 456 = 50 865

12 345 × 12 = 148 140
54 321 × 23 = 1 249 383
23 456 × 34 = 797 504
34 567 × 45 = 1 555 515
45 678 × 56 = 2 557 968
98 765 × 67 = 6 617 255
87 654 × 78 = 6 837 012
76 543 × 89 = 6 812 327
65 432 × 21 = 1 374 072
43 210 × 32 = 1 382 720

12 345 : 15 = 823
54 405 : 27 = 2 015
98 770 : 35 = 2 822
45 666 : 18 = 2 537
87 654 : 42 = 2 087
76 534 : 17 = 4 502
65 424 : 16 = 4 089
43 210 : 20 = 2 160,5
54 297: 27 = 2 015
98 765 : 25 = 3 950,6

Câu 2. Điền tỉ số phần trăm vào chỗ trống cho thích hợp.
a. Một lớp học có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của số học sinh
nam so với tổng số học sinh của lớp là: 62,5%
b. Trong một khu vườn, có 200 cây cả cam và quýt. Trong đó có 40 cây cam. Vậy, số cây
cam chiếm 20% tổng số cây trong vườn.
c. Một cửa hàng bán được 80kg gạo, trong đó có 60kg gạo nếp và 20kg gạo tẻ. Tỉ số
phần trăm của số gạo nếp so với tổng số gạo là 75%
d. Một bể cá có 48 con cá vàng và 12 con cá bảy màu. Tỉ số phần trăm của số cá bảy màu
so với tổng số cá trong bể là 20%
e. Một chiếc hộp có 105 viên bi đỏ và 45 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm của số bi xanh so
với tổng số bi là 30%
Câu 3. Điền số vào chỗ trống cho thích hợp.

Tuần 20
a. Một trường tiểu học có 1 200 học sinh. Trong đó, số học sinh nữ chiếm 45%. Vậy
trường đó có 540 học sinh nữ.
b. Một cửa hàng nhập về 500 thùng nước ngọt. Trong 1 tháng, cửa hàng bán được 75%
số thùng ngọt đó. Vậy, cửa hàng đã bán được 375 thùng nước ngọt.
c. Lớp 5A có 40 học sinh. Trong đó có 70% hoàn thành tốt môn Toán. Vậy số học sinh
hoàn thành tốt môn Toán là 28 bạn.
d. Một mảnh vườn có diện tích 300 m 2. Người ta dùng 40% diện tích đất để trồng cây ăn
trái. Vậy diện tích phần đất trồng cây ăn trái là 120 m2.
e. Một chiếc xe buýt có 45 ghế nhưng chủ có 60% ghế có khách ngồi. Vậy số ghế có
khách ngồi là 27 ghế.
Câu 4. Tính giá trị biểu thức.
123 × 45 - 678 = 4 857

32 868 : 44 + 1 568 = 2315

234 × 56 - 789 = 12 315

45 214 : 37 + 2 849 = 4 071

345 × 67 - 890 = 22 225

64 792 : 56 + 2 174 = 3 331

456 × 78 - 901 = 34 667
567 × 89 - 123 = 50 340

75 888: 62 + 4 913 = 6 137

Câu 5. Số?
35 × 360 = 12 600
56 × 512 = 28 672
18 × 505 = 9 090
42 × 375 = 15 750
63 × 630 = 39 690

28 800 : 24 = 1 200
30 240 : 45 = 672
80 640 : 16 = 5 040
23 125 : 25 = 925
23 296 : 32 = 728

26 245 + 2 520 = 28 765
37 593 + 1 875 = 39 468
37 564 + 3 695 = 41 259
20 877 + 4 123 = 25 000
81 117 + 6 432 = 87 549

36 800 – 28 155 = 8 645
42 590 – 22 716 = 19 874
25 678 – 11 146 = 14 532
72 345 – 50 580 = 21 765
51 894 – 36 110 = 15 784
 
Gửi ý kiến