Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tuần 20 - TOÁN TIẾT 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:36' 09-02-2026
Dung lượng: 811.1 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:36' 09-02-2026
Dung lượng: 811.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tuần 20
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 61. VIẾT CÁC SỐ LIỆU DƯỚI DẠNG TỈ SỐ PHẦN TRĂM
Câu 1. Thư viện trường có 4 loại sách: sách tham khảo, sách giáo khoa, truyện cổ tích và
các loại sách khác. Số sách các loại lần lượt là:
84 quyển ; 168 quyển ; 105 quyển ; 63 quyển.
a. Thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Tính tỉ số phần trăm của từng loại sách trong thư viện và hoàn thành bảng sau.
Loại sách
Sách tham
khảo
Sách giáo
khoa
Truyện cổ tích
Các loại sách
khác
Số lượng
(quyển)
84
168
105
63
Tỉ số phần trăm
…….
…….
…….
…….
Câu 2. Một cửa hàng bán hộp quà Baby three gồm 4 loại sau: thỏ, cáo, capybara và gấu.
Số lượng từng loại lần lượt là:
84 hộp ; 105 hộp ; 126 hộp ; 35 hộp.
a. Cửa hàng có tất cả bao nhiêu hộp quà Baby three?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Tính tỉ số phần trăm số lượng từng loại hộp quà và hoàn thành bảng sau:
Loại hộp quà
Thỏ
Cáo
Capybara
Gấu
Số lượng
(hộp)
84
105
126
35
Tỉ số phần
trăm
…….
…….
…….
…….
Câu 3. Trong một buổi hoạt động ngoại khóa, lớp 5A trồng 4 loại cây: cây hoàng yến,
cây bàng, cây bằng lăng và cây hoa sứ. Số lượng từng loại cây được trồng lần lượt là:
6 cây ; 12 cây ; 24 cây ; 8 cây
a. Hỏi lớp 5A đã trồng tất cả bao nhiêu cây?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 20
b. Tính tỉ số phần trăm số lượng từng loại cây lớp 5A trồng được và hoàn thành bảng sau.
Loại cây
Cây hoàng yến
Cây bàng
Cây bằng lăng
Cây hoa sứ
Số lượng (cây)
…….
…….
…….
…….
Tỉ số
trăm
…….
…….
…….
…….
phần
Câu 4. Một nhóm học sinh tổ chức thu gom rác tại khu phố, bao gồm 4 loại rác: rác
nhựa, rác kim loại, rác giấy và rác hữu cơ. Khối lượng rác từng loại lần lượt là:
27 kg ; 3 kg ; 12 kg ; 18 kg
a. Tổng khối lượng rác nhóm học sinh đã thu gom là bao nhiêu ki-lô-gam?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Tính tỉ số phần trăm khối lượng từng loại rác mà nhóm học sinh đã thu gom được và
hoàn thành bảng sau.
Loại rác
Rác nhựa
Rác kim loại
Rác giấy
Rác hữu cơ
Số lượng (kg)
…….
…….
…….
…….
Tỉ số
trăm
…….
…….
…….
…….
phần
Câu 4. Một lớp học tổ chức buổi liên hoan cuối năm với 4 loại bánh: bánh kem, bánh mì,
bánh quy và bánh dẻo. Số lượng bánh từng loại lần lượt là:
68 cái ; 17 cái ; 34 cái ; 51 cái
a. Tính tổng số cái bánh được chuẩn bị.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Tính tỉ số phần trăm số lượng từng loại bánh được chuẩn bị trong buổi liên hoan và
hoàn thành bảng sau:
Loại bánh
Bánh kem
Bánh mì
Bánh quy
Bánh dẻo
Số lượng (cái)
…….
…….
…….
…….
Tỉ số
trăm
…….
…….
…….
…….
phần
Tuần 20
Câu 5. Quan sát tranh bên dưới và điền số hoặc tỉ số phần trăm thích hợp vào chỗ
trống.
a. Trong tranh có:
… con vịt.
… con thỏ.
Vậy, có tất cả … con vật trong tranh.
… con chim.
… con sóc.
b. Tỉ số phần trăm số lượng từng con vật trong tranh như sau:
Số con vịt chiếm ……..
Số con thỏ chiếm ……..
Số con chim chiếm ……..
Số con sóc chiếm ……..
Tuần 20
ĐÁP ÁN
Câu 1.
a.
84 + 168 + 105 + 63 = 420
Thư viện có tất cả 420 quyển sách.
b.
Loại sách
Số
(quyển)
Sách tham
khảo
Sách giáo
khoa
Truyện cổ tích
Các loại sách
khác
84
168
105
63
20%
40%
25%
15%
lượng
Tỉ số phần trăm
Câu 2.
a.
84 + 105 + 126 + 35 = 350
Cửa hàng có tất cả 350 hộp quà Baby three.
b.
Loại hộp quà
Thỏ
Cáo
Capybara
Gấu
Số
(hộp)
84
105
126
35
24%
30%
36%
10%
Tỉ số
trăm
lượng
phần
Câu 3.
a.
6 + 12 + 24 + 8 = 50
Lớp 5A đã trồng tất cả 50 cây.
b.
Tuần 20
Loại cây
Số lượng (cây)
Tỉ số
trăm
phần
Cây hoàng yến
Cây bàng
Cây bằng lăng
Cây hoa sứ
6
12
24
8
12%
24%
48%
16%
Câu 4.
a.
27 + 3 + 12 + 18 = 60
Tổng khối lượng rác nhóm học sinh đã thu gom là 60 kg.
b.
Loại rác
Số lượng (kg)
Tỉ số
trăm
phần
Rác nhựa
Rác kim loại
Rác giấy
Rác hữu cơ
27
3
12
18
45%
5%
20%
30%
Câu 4.
a.
68 + 17 + 34 + 51 = 170
Tổng số cái bánh được chuẩn bị là 170 cái.
b.
Loại bánh
Số lượng (cái)
Tỉ số
trăm
phần
Bánh kem
Bánh mì
Bánh quy
Bánh dẻo
68
17
34
51
40%
10%
20%
30%
Câu 5. Quan sát tranh bên dưới và điền số hoặc tỉ số phần trăm thích hợp vào chỗ
trống.
Tuần 20
a. Trong tranh có:
5 con vịt.
4 con thỏ.
7 con chim.
9 con sóc.
Vậy, có tất cả 25 con vật trong tranh.
b. Tỉ số phần trăm số lượng từng con vật trong tranh như sau:
Số con vịt chiếm 20%
Số con thỏ chiếm 16%
Số con chim chiếm 28%
Số con sóc chiếm 36%
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 61. VIẾT CÁC SỐ LIỆU DƯỚI DẠNG TỈ SỐ PHẦN TRĂM
Câu 1. Thư viện trường có 4 loại sách: sách tham khảo, sách giáo khoa, truyện cổ tích và
các loại sách khác. Số sách các loại lần lượt là:
84 quyển ; 168 quyển ; 105 quyển ; 63 quyển.
a. Thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Tính tỉ số phần trăm của từng loại sách trong thư viện và hoàn thành bảng sau.
Loại sách
Sách tham
khảo
Sách giáo
khoa
Truyện cổ tích
Các loại sách
khác
Số lượng
(quyển)
84
168
105
63
Tỉ số phần trăm
…….
…….
…….
…….
Câu 2. Một cửa hàng bán hộp quà Baby three gồm 4 loại sau: thỏ, cáo, capybara và gấu.
Số lượng từng loại lần lượt là:
84 hộp ; 105 hộp ; 126 hộp ; 35 hộp.
a. Cửa hàng có tất cả bao nhiêu hộp quà Baby three?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Tính tỉ số phần trăm số lượng từng loại hộp quà và hoàn thành bảng sau:
Loại hộp quà
Thỏ
Cáo
Capybara
Gấu
Số lượng
(hộp)
84
105
126
35
Tỉ số phần
trăm
…….
…….
…….
…….
Câu 3. Trong một buổi hoạt động ngoại khóa, lớp 5A trồng 4 loại cây: cây hoàng yến,
cây bàng, cây bằng lăng và cây hoa sứ. Số lượng từng loại cây được trồng lần lượt là:
6 cây ; 12 cây ; 24 cây ; 8 cây
a. Hỏi lớp 5A đã trồng tất cả bao nhiêu cây?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 20
b. Tính tỉ số phần trăm số lượng từng loại cây lớp 5A trồng được và hoàn thành bảng sau.
Loại cây
Cây hoàng yến
Cây bàng
Cây bằng lăng
Cây hoa sứ
Số lượng (cây)
…….
…….
…….
…….
Tỉ số
trăm
…….
…….
…….
…….
phần
Câu 4. Một nhóm học sinh tổ chức thu gom rác tại khu phố, bao gồm 4 loại rác: rác
nhựa, rác kim loại, rác giấy và rác hữu cơ. Khối lượng rác từng loại lần lượt là:
27 kg ; 3 kg ; 12 kg ; 18 kg
a. Tổng khối lượng rác nhóm học sinh đã thu gom là bao nhiêu ki-lô-gam?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Tính tỉ số phần trăm khối lượng từng loại rác mà nhóm học sinh đã thu gom được và
hoàn thành bảng sau.
Loại rác
Rác nhựa
Rác kim loại
Rác giấy
Rác hữu cơ
Số lượng (kg)
…….
…….
…….
…….
Tỉ số
trăm
…….
…….
…….
…….
phần
Câu 4. Một lớp học tổ chức buổi liên hoan cuối năm với 4 loại bánh: bánh kem, bánh mì,
bánh quy và bánh dẻo. Số lượng bánh từng loại lần lượt là:
68 cái ; 17 cái ; 34 cái ; 51 cái
a. Tính tổng số cái bánh được chuẩn bị.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Tính tỉ số phần trăm số lượng từng loại bánh được chuẩn bị trong buổi liên hoan và
hoàn thành bảng sau:
Loại bánh
Bánh kem
Bánh mì
Bánh quy
Bánh dẻo
Số lượng (cái)
…….
…….
…….
…….
Tỉ số
trăm
…….
…….
…….
…….
phần
Tuần 20
Câu 5. Quan sát tranh bên dưới và điền số hoặc tỉ số phần trăm thích hợp vào chỗ
trống.
a. Trong tranh có:
… con vịt.
… con thỏ.
Vậy, có tất cả … con vật trong tranh.
… con chim.
… con sóc.
b. Tỉ số phần trăm số lượng từng con vật trong tranh như sau:
Số con vịt chiếm ……..
Số con thỏ chiếm ……..
Số con chim chiếm ……..
Số con sóc chiếm ……..
Tuần 20
ĐÁP ÁN
Câu 1.
a.
84 + 168 + 105 + 63 = 420
Thư viện có tất cả 420 quyển sách.
b.
Loại sách
Số
(quyển)
Sách tham
khảo
Sách giáo
khoa
Truyện cổ tích
Các loại sách
khác
84
168
105
63
20%
40%
25%
15%
lượng
Tỉ số phần trăm
Câu 2.
a.
84 + 105 + 126 + 35 = 350
Cửa hàng có tất cả 350 hộp quà Baby three.
b.
Loại hộp quà
Thỏ
Cáo
Capybara
Gấu
Số
(hộp)
84
105
126
35
24%
30%
36%
10%
Tỉ số
trăm
lượng
phần
Câu 3.
a.
6 + 12 + 24 + 8 = 50
Lớp 5A đã trồng tất cả 50 cây.
b.
Tuần 20
Loại cây
Số lượng (cây)
Tỉ số
trăm
phần
Cây hoàng yến
Cây bàng
Cây bằng lăng
Cây hoa sứ
6
12
24
8
12%
24%
48%
16%
Câu 4.
a.
27 + 3 + 12 + 18 = 60
Tổng khối lượng rác nhóm học sinh đã thu gom là 60 kg.
b.
Loại rác
Số lượng (kg)
Tỉ số
trăm
phần
Rác nhựa
Rác kim loại
Rác giấy
Rác hữu cơ
27
3
12
18
45%
5%
20%
30%
Câu 4.
a.
68 + 17 + 34 + 51 = 170
Tổng số cái bánh được chuẩn bị là 170 cái.
b.
Loại bánh
Số lượng (cái)
Tỉ số
trăm
phần
Bánh kem
Bánh mì
Bánh quy
Bánh dẻo
68
17
34
51
40%
10%
20%
30%
Câu 5. Quan sát tranh bên dưới và điền số hoặc tỉ số phần trăm thích hợp vào chỗ
trống.
Tuần 20
a. Trong tranh có:
5 con vịt.
4 con thỏ.
7 con chim.
9 con sóc.
Vậy, có tất cả 25 con vật trong tranh.
b. Tỉ số phần trăm số lượng từng con vật trong tranh như sau:
Số con vịt chiếm 20%
Số con thỏ chiếm 16%
Số con chim chiếm 28%
Số con sóc chiếm 36%
 









Các ý kiến mới nhất