Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Tốc độ phản ứng hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đăng Hải
Ngày gửi: 11h:27' 08-11-2014
Dung lượng: 276.6 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích: 0 người
Chương 7 hóa 10. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
7.47 Cho phản ứng hóa học:
N2 + 3H2 2NH3 ; (H < 0.
Trong phản ứng tổng hợp amoniac, yếu tố nào sau đây không làm thay đổi trạng thái cân bằng hóa học?
A. Nồng độ của N2 và H2.
B. Áp suất chung của hệ.
C. Chất xúc tác Fe.
D. Nhiệt độ của hệ.
7.48 Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng:
H2 + Br2 2HBr
A. Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.
B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch.
C. Cân bằng không thay đổi.
D. Phản ứng trở thành một chiều.
7.49 Cho phản ứng : X ( Y
Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2(t1), nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?
A.  B.  C. D. 
7.50 Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước.
Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng:
A. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.
B. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
C. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
D. Không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng.
Hãy chọn đáp án đúng.
7.51 Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Hãy chọn đáp án đúng.
7.52 Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nhiệt độ.
/
Từ đồ thị trên, ta thấy tốc độ phản ứng:
A. Giảm khi nhiệt độ của phản ứng tăng.
B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của phản ứng.
C. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ của phản ứng.
D. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ của phản ứng.
7.53 Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng.
/
Từ đồ thị trên, ta thấy tốc độ phản ứng
A. Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng.
B. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.
C. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
D. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
Cho các phương trình hóa học sử dung cho các bài tập 7.54, 7.55, 7.56 sau :
a) 2SO2 (k) + O2(k)  2SO2 (k)
b) H2 (k) + I2(k)  2HI(k)
c) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)
d) 2Fe2O3 (r) + 3C (r)  4Fe (r) + 3CO2 (k)
e) Fe (r) + H2O (h)  FeO (r) + H2 (k)
f) N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k)
g) Cl2 (k) + H2S (k) 2HCl (k) + S (r)
h) Fe2O3 (r) + 3CO (k)  2Fe (r) + 3CO2 (k)
7.54 Các phản ứng có tốc độ phản ứng tăng khi tăng áp suất chung của hệ là:
A. a, f. C. a, c, d, e, f, g.
B. a, g. D. a, b, g.
7.55. Các phản ứng có tốc độ phản ứng giảm khi tăng áp suất của hệ là
A. a, b, e, f, h. C. b, e, h.
B. a, b, c, d, e. D. c, d.
7.56. Các phản ứng có tốc độ phản ứng không thay đổi khi tăng áp suất của hệ là
A. a, b, e
 
Gửi ý kiến