Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tổng hợp đề thi thử Đại học môn lý 2013 (có đáp
án)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Dương Văn Cư (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:53' 14-06-2013
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Dương Văn Cư (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:53' 14-06-2013
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN GIẢI VÁN TẮT ĐỀ VẬT LÝ THI THỬ ĐH
Mã đề 126
Câu 1. Đáp án C.
Câu 2. Gĩc lĩ bằng gĩc tới: i’ = 600, bề rộng chùm lĩ b = 0,5d(tanrđ – tanrt) = 0,0146cm. Đáp án C
Câu 3. Vì . Đáp án B.
Câu 4. Đáp án: D
Câu 5. Khoảng cách AB = ¼ = 18cm, = 72cm, MB = 12cmkhoảng thời gian sĩng đi được 24cm, hay 1/3 là 1/3T = 0,1sT = 0,3s và vận tốc truyền sĩng v = /T = 72/0,3 = 240cm/s. Đáp án D.
Câu 6. Từ phương trình
. Vậy ta cĩ đáp án A
Câu 7. Đáp án B
Câu 8. Vật m2 sẽ rời khỏi m1 khi chúng đi qua vị trí mà lị xo khơng biến dạng(1/4 chu kỳ =). Khi đĩ m2 cĩ vận tốc thỏa mãn phường trình .Tiếp sau đĩ m2 chuyển động chậm dần đều với gia tốc . Vậy thời gian cần tìm t = ¼T + v/a = 2,06s. Đáp án D
Câu 9. d = (D – a)/2 = 24, d’ = 120 -24 = 96; k = -d’/d = -4; a = - a’/k = 4/4 = 1mm
Dễ dàng tính được khoảng vân i = 0,9mm. Đáp án D.
Câu 10. Vì . Đáp án A.
Câu 11. Vì . Đáp án B.
Câu 12.
. Đáp án A.
Câu 13. Đáp án A.
Câu 14. Mạch RntLr, khi cĩ UR = ULr thì cơng suất tỏa nhiệt PR đạt cực đại nên đáp án C.
Câu 15. Ban đầu chiều dài dây l = 2, sau đĩ l = ’, suy ra tần số f’ = f/2 = 10Hz. Đáp án A.
Câu 16. Vì . Đáp án B.
Câu 17. Đáp án D.
Câu 18. Đáp án D.
Câu 19. Đáp án B.
Câu 20. Vì . Đáp án B.
Câu 21. Suất điện động hiệu dụng tỉ lệ thuận với tần số dịng điện phát ra, nên ta cĩ
. Hai lần tăng tốc độ quay một lượng như nhau thì suất điện động hiệu dụng tăng những lượng như nhau , Tức là E” = E + 2.40 = 280V. Đáp án A.
Câu 22. Đáp án C.
Câu 23. Đáp án A.
Câu 24. Biên độ
Vật đi được 27,5 = 20 + 5 + 2,5 phải mất thời gian t = (1 +1/3)T = . Đáp án C.
Câu 25. Đáp án B.
Câu 26. Đáp án C.
Câu 27. Vì . Đáp án D.
Câu 28. . Đáp án D.
Câu 29. bước sĩng giảm 28,6%. Đáp án B.
Câu 30. Đáp án C
Câu 31. Áp dụng cơng thức ta tìm được l = 1,6m; . Gia tốc tiếp tuyến cĩ độ lớn at = . Gia tốc pháp tuyến . Đáp án B
Câu 32. Đáp án A.
Câu 33. =12cm. Khoảng cách MN = 26cm = 2.Khoảng thời gian ngắn nhất. Đáp án B
Câu 34. Đáp án C.
Câu 35. Cơng suất .
Đáp án B
Câu 36. Chu kỳ . Thời gian dao động . Đáp án C.
Câu 37. Đáp án A
Câu 38. Điều chỉnh điện dung để UC đạt cực đại thì điện áp uLR vuơng pha với u nên ta cĩ
(*). Mặt khác áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuơng ta cĩ (**). Từ (*) và (**) tìm được . Đáp án C.
Câu 39. . Biên độ của dao động tổng hợp A = . Điểm khơng dao động cĩ
Điểm gần O nhất cĩ nhỏ nhất, . Đáp án D.
Câu 40. Đáp án A.
Câu 41. Biên độ ban đầu
Biên độ sau A = . Chiều dài ngắn nhất của lị xo .Đáp án D.
Câu 42. Đáp án A.
Câu 43. Đáp án C.
Câu 44. Đáp án B.
Câu 45. Dễ thấy . .
Mặt khác . Ta nhận thấy ngay R = r = 120
Khi đĩ . Đáp án B.
Câu 46. Hai nguồn giống nhau, cĩ nên . . Đáp án D.
Câu 47. Đáp án A.
Câu 48. Đáp án A
Câu 49. Theo đề ra:
. Đáp án C.
Câu 50.
Từ (*); (**) ta cĩ . Đáp án A.
Trên đây là lời
Mã đề 126
Câu 1. Đáp án C.
Câu 2. Gĩc lĩ bằng gĩc tới: i’ = 600, bề rộng chùm lĩ b = 0,5d(tanrđ – tanrt) = 0,0146cm. Đáp án C
Câu 3. Vì . Đáp án B.
Câu 4. Đáp án: D
Câu 5. Khoảng cách AB = ¼ = 18cm, = 72cm, MB = 12cmkhoảng thời gian sĩng đi được 24cm, hay 1/3 là 1/3T = 0,1sT = 0,3s và vận tốc truyền sĩng v = /T = 72/0,3 = 240cm/s. Đáp án D.
Câu 6. Từ phương trình
. Vậy ta cĩ đáp án A
Câu 7. Đáp án B
Câu 8. Vật m2 sẽ rời khỏi m1 khi chúng đi qua vị trí mà lị xo khơng biến dạng(1/4 chu kỳ =). Khi đĩ m2 cĩ vận tốc thỏa mãn phường trình .Tiếp sau đĩ m2 chuyển động chậm dần đều với gia tốc . Vậy thời gian cần tìm t = ¼T + v/a = 2,06s. Đáp án D
Câu 9. d = (D – a)/2 = 24, d’ = 120 -24 = 96; k = -d’/d = -4; a = - a’/k = 4/4 = 1mm
Dễ dàng tính được khoảng vân i = 0,9mm. Đáp án D.
Câu 10. Vì . Đáp án A.
Câu 11. Vì . Đáp án B.
Câu 12.
. Đáp án A.
Câu 13. Đáp án A.
Câu 14. Mạch RntLr, khi cĩ UR = ULr thì cơng suất tỏa nhiệt PR đạt cực đại nên đáp án C.
Câu 15. Ban đầu chiều dài dây l = 2, sau đĩ l = ’, suy ra tần số f’ = f/2 = 10Hz. Đáp án A.
Câu 16. Vì . Đáp án B.
Câu 17. Đáp án D.
Câu 18. Đáp án D.
Câu 19. Đáp án B.
Câu 20. Vì . Đáp án B.
Câu 21. Suất điện động hiệu dụng tỉ lệ thuận với tần số dịng điện phát ra, nên ta cĩ
. Hai lần tăng tốc độ quay một lượng như nhau thì suất điện động hiệu dụng tăng những lượng như nhau , Tức là E” = E + 2.40 = 280V. Đáp án A.
Câu 22. Đáp án C.
Câu 23. Đáp án A.
Câu 24. Biên độ
Vật đi được 27,5 = 20 + 5 + 2,5 phải mất thời gian t = (1 +1/3)T = . Đáp án C.
Câu 25. Đáp án B.
Câu 26. Đáp án C.
Câu 27. Vì . Đáp án D.
Câu 28. . Đáp án D.
Câu 29. bước sĩng giảm 28,6%. Đáp án B.
Câu 30. Đáp án C
Câu 31. Áp dụng cơng thức ta tìm được l = 1,6m; . Gia tốc tiếp tuyến cĩ độ lớn at = . Gia tốc pháp tuyến . Đáp án B
Câu 32. Đáp án A.
Câu 33. =12cm. Khoảng cách MN = 26cm = 2.Khoảng thời gian ngắn nhất. Đáp án B
Câu 34. Đáp án C.
Câu 35. Cơng suất .
Đáp án B
Câu 36. Chu kỳ . Thời gian dao động . Đáp án C.
Câu 37. Đáp án A
Câu 38. Điều chỉnh điện dung để UC đạt cực đại thì điện áp uLR vuơng pha với u nên ta cĩ
(*). Mặt khác áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuơng ta cĩ (**). Từ (*) và (**) tìm được . Đáp án C.
Câu 39. . Biên độ của dao động tổng hợp A = . Điểm khơng dao động cĩ
Điểm gần O nhất cĩ nhỏ nhất, . Đáp án D.
Câu 40. Đáp án A.
Câu 41. Biên độ ban đầu
Biên độ sau A = . Chiều dài ngắn nhất của lị xo .Đáp án D.
Câu 42. Đáp án A.
Câu 43. Đáp án C.
Câu 44. Đáp án B.
Câu 45. Dễ thấy . .
Mặt khác . Ta nhận thấy ngay R = r = 120
Khi đĩ . Đáp án B.
Câu 46. Hai nguồn giống nhau, cĩ nên . . Đáp án D.
Câu 47. Đáp án A.
Câu 48. Đáp án A
Câu 49. Theo đề ra:
. Đáp án C.
Câu 50.
Từ (*); (**) ta cĩ . Đáp án A.
Trên đây là lời
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất