Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tổng hợp lý thuyết toán 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị lan vân
Ngày gửi: 12h:53' 03-11-2014
Dung lượng: 854.0 KB
Số lượt tải: 2363
Số lượt thích: 0 người
Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để giải toán
Những hằng đẳng thức đáng nhớ:
A .( B + C) = A.C + A.B
( A + B ) .(C + D ) = A.C+ A.D + B.D + B. C
( A + B ) . (D + E + F ) = A.D + A.E + A.F + B.D + B.E + B.F
7 hằng đẳng thức:(SGK)
Với A, B là các biểu thức
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
(A + B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 +B3
(A – B3 = A3 – 3A2B + 3AB2 - B3
A3 + B3 = (A + B) (A2 – AB + B2)
A3 – B3 = (A – B) (A2 + AB +B2)
Các hằng đẳng thức liên quan:
(A + B)2 = (A –B)2 + 4AB
(A – B)2 = (A +B)2 – 4AB

A3 + B3 = (A + B)3 – 3AB (A+B)
A3 - B3 = (A – B)3 + 3AB (A – B)
(A + B – C)2 = A2 + B2 + C2 + 2(AB - AC – BC)
Các hằng đẳng thức dạng tổng quát:
(A + B)n = An + n An-1B + . . .+ n ABn-1 + Bn
An – Bn = (A – B) (An-1 + An-2B + . . . +ABn-2 + Bn-1)
(A1 + A2 + . . . +An)2 = A12 + A22 + . . . + An2 + 2(A1A2 + A1A3+. . . +An-1An)

 



ÔN TẬP KT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ
LÝ THUYẾT

Điều kiện có nghĩa của một số biểu thức:
1) A(x) là đa thức  A(x) luôn có nghĩa
2)  có nghĩa  B(x)  0
3)  có nghĩa  A(x)  0
4)  có nghĩa  B(x) > 0
Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn bậc hai:
Ta nhân mẫu số với thừa số phụ thích hợp
để mẫu số là một bình phương
 ( với B  0, A.B  0 )
Trục căn thức ở mẫu số:
DẠNG 1: Mẫu là biểu thức dạng tích các căn thức và các số, ta nhân tử và mẫu với căn thức.

DẠNG 2: Mẫu là biểu thức dạng tổng có căn thức, ta nhân tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu.
( A – B và A + B là hai biểu thức liên hợp với nhau.
( (A – B)(A + B) = A2 – B2
( 

( 
.


Nếu A không âm thì 

 ( với A  ; B  0 )
Tổng quát:
 với Ai  0 (1  i  n )
 (với A  0, B  0)

Đưa thừa số A2 ra ngoài dấu căn bậc hai:
ta được |A| . Ta có: 
Đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai:
 ( với A  0 )
 ( với A < 0 )


Phương trình chứa căn thức bậc hai:
1) 
3) 

2) 
4)  A = 0 và B = 0









A. Kiến thức cần nhớ.
1. Điều kiện để căn thức có nghĩa.
 có nghĩa khi A ( 0
2. Các công thức biến đổi căn thức.
a. 
b. 
c. 
d. 
e. 

f. 
i. 
k. 
m. 
( Kiến thức cơ bản:
CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ - HÀM SỐ BẬC NHẤT
1.
Khái
- cho công y = ax + b. Trong a, b các cho a 0
Tính :y = ax + b xác
 
Gửi ý kiến