Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tổng hợp ngữ pháp chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Anh
Ngày gửi: 17h:27' 26-12-2017
Dung lượng: 288.0 KB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích: 0 người
I.Câu trực tiếp và gián tiếp :
1.Với câu trần thuật : S + said (that) S +V(lùi một thì về quá khứ)...
ex.She said : “I am a student”. She said that She was a student

2.Với câu Yes/No Question: S +asked + O if/whether S+ V lùi một thì về quá khứ )
ex. She said to me : “can you speak English fluently?”

She asked me if I could speak English fluently.
3.Với câu mệnh lệnh : S + asked/told +O +(not) + to +V(inf)...
ex. “Don’t make noise here”,Lan said to Hoa.
Lan asked Hoa not to make noise there.
4. Với câu hỏi Wh – Questions :
S + asked + O + Wh + S + V(lùi một thì về quá khứ).
ex. “Where do you live?” She said to me.
She asked me Where I lived.
Note: cách chuyển một số trạng từ từ câu trực tiếp sang gián tiếp:
Direct speech
Indirect speech

now
then/ at once/ immediately.

ago
before

today
that day

yesterday
the day before/ the previous day

tomorrow
the next day/ the following day.

last night/ week/ month...
the privious day/ week...


II.Câu chủ động và bị động:
1.Với thì hiện tại đơn : S + V(hiện tại đơn) + O + ...

S + am/is/are +PP +..... by + O
ex. I / buy/ a new house/ today.

A new house/ is / bought/ today / by me.
2.Với thì quá khứ đơn : S + V(qua khứ đơn) + O + ...

S + was/were +PP +..... by +O
ex. Lan / bought/ a new dress / yesterday.

A new dress / was/ bought / yesterday / by Lan.
3. Với thì hiện tại tiếp diễn : S + am/is/are + Ving + O + ......

S + am/is/are + being + PP + ......+ by + O
ex. Lan / is writing / a letter / at 9 O’clock last night.

A letter / is being written / at 9 O’clock last night / by Lan.
4. Với thì quá khứ tiếp diễn : S + was/were + Ving + O +....

S + was/were being + PP +......by + O
ex. She / was doing / her homework / at 5 O’clock yesterday.

Her homework / was being done / at 5 O’clock yesterday by her.
5. Với thì hiện tại hoàn thành : S + has/ have + PP + O +........

S + has/have + been + PP +...........by + O
ex. Nam / has bought / a new house / since 1990.

A new house / has been bought / since 1990 / by Nam.
6.Với động từ khuyết thiếu (Model Verbs):can/could/should/may/might/have to/has to/had to/used to/ought to/must/ be going to...+ V(inf)
S +MD + V(inf) + O +....

S + MD +be + PP +... +by +O
ex. Lan/ can/ buy /a new book /today.

A new book /can/ be /bought/ today /by Lan
7.Với dạng nhờ bảo:
7.1 Với động từ (to) Have :
Active: S + have + O1(người) + V(inf) + O2(vật)+ ...

Passive : S + have + O2(vật) + PP.+... by + O1(người).
ex. I had/ him/ repair/ my bicycle/ yesterday.
I had/ my bicycle/ rapaired/yesterday/ by him
7.2 Với đông từ (to) get :
Active: S + get + O1(người) + to + V(inf) + O2(vật)+ ...

Passive : S + get + O2(vật) + PP + .......by + O1(người).
ex. I get
 
Gửi ý kiến