Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tổng Hợp Ngữ Pháp của Các Thì Lớp 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Ngọc Lan
Ngày gửi: 10h:39' 07-05-2019
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích: 0 người
Hệ thống ngữ pháp môn tiếng Anh lớp 9
– BY : CHU THỊ NGỌC LAN
I. THÌ TIẾNG ANH
1. Thì hiện tại đơn - simple present tense
- Với động từ thường
(khẳng định): S + vs/es + o
(phủ định): S+ do/does + not + v +o
(nghi vấn): Do/does + s + v+ o ?
- Với động từ tobe
(khẳng định): S+ am/ is/ are + o
(phủ định): S + am/ is/ are + not + o
(nghi vấn): Am/ is/ are + s + o
Dấu hiệu nhận biết: Always, every, usually, often, sometime, rarely, generally, frequently, seldom
Lưu ý : Ta thêm "Es" Sau các động từ tận cùng là: O, s, x, ch, sh.
2. Thì hiện tại tiếp diễn - present progressive
- Công thức:
Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + v_ing + o
Phủ định:S+ be + not + v_ing + o
Nghi vấn: Be + s+ v_ing + o
Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at present, at the moment, look!, listen!, be quiet!, keep silent!
Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : To be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget,.........
3. Thì hiện tại hoàn thành - present perfect
Công thức:
Khẳng định: S + have/ has + past participle (v3) + o
Phủ định: S + have/ has + not+ past participle + o
Nghi vấn: Have/ has +s+ past participle + o
Dấu hiệu nhận biết: Already, not...yet, just, ever, never, since…., for, before, ago, up to new, this is the first time,
Cách dùng:
- Since + thời gian bắt đầu (1995, i was young, this morning etc.) khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
- For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
4. Thì quá khứ đơn - past simple
- Với động từ thường
(khẳng định): S + v_ed + o
(phủ định): S + did+ not + v + o
(nghi vấn): Did + s+ v+ o ?
- Với tobe
(khẳng định): S + was/were + o
(phủ định): S+ was/ were + not + o
(nghi vấn): Was/were + s+ o ?
Từ nhận biết: Yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night.
Chủ từ + động từ quá khứ
when + thì quá khứ đơn (simple past)
When+ hành động thứ nhất
5. Thì quá khứ tiếp diễn - past progessive
Khẳng định: S + was/were + v_ing + o
Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ v-ing + o
Nghi vấn: Was/were + s+ v-ing + o?
Từ nhận biết: While, where, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon), when  chủ từ + were/was + động tù thêm -ing while + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)
6. Thì tương lai - simple future
Khẳng định: S + shall/ will + v_inf + o
Phủ định: S + shall/ will + not+ v_inf + o
Nghi vấn: Shall/ will + s + v_inf + o?
Từ nhận biết : This….., tonight……, tomorrow, next……, in…… .
7. Thì tương lai gần – near future
Am/is/are + going to +v
- Từ để nhận dạng: This_, tonight, tomorrow, next_, in_...
Cách dùng:
Khi đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
Khi chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
Chủ từ + am (is/are) going to + động từ (ở hiện tại: Simple form)
Khi diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
Chủ từ + will + động từ (ở hiện tại: Simple form)

 
Gửi ý kiến