Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đức Anh
Ngày gửi: 18h:24' 22-11-2017
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 941
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF..........
Một ngày trong cuộc sống của....
- daily routine /ˈdeɪli ruːˈtiːn/ (n): thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày
- bank(n) [bæηk] : bờ
- boil (v) [bɔil]: luộc, đun sôi(nước)
- plough(v) [plau]: cày( ruộng)
- harrow(v) [`hærou]: bừa(ruộng)
- plot of land(exp): thửa ruộng
- fellow peasant(exp): bạn nông dân
- lead(v) [led]: dẫn, dắt(trâu)
- buffalo(n) [`bʌfəlou]: con trâu
- field(n) [fi:ld]:đồng ruộng, cánh đồng
- pump(v) [pʌmp]: bơm(nước)
- chat(v) [t∫æt]=talk in a friendly way: nói chuyện phím, tán gẫu
- crop(n) [krɔp]: vụ, mùa
- do the transplanting(exp) [træns`plɑ:ntin]: cấy( lúa)
- be contented with(exp) [kən`tentid]=be satisfied with(exp)[`sætisfaid]: hàilòng
- go off =ring(v): reo leo, reng len( chuông)
- get ready [get `redi]= prepare(v) [pri`peə]: chuẩn bị
- be disappointed with(exp) [disə`pɔint]: thất vọng
- be interested in(exp) [`intristid] : thích thú, quan tâm
- local tobacco: [`loukəl tə`bækou] : thuốc lào
- cue(n) [kju:] : sự gợi ý, lời ám chỉ
- alarm(n) [ə`lɑ:m]=alarm clock: đồng hồ báo thức
- break(n) [breik]: sự nghỉ
- take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng
- take a short rest(exp): nghỉ ngơi ngắn (take-took-taken)
- neighbor(n) [`neibə]: người láng giềng
- option(n) [`ɔp∫n]:sự chọn lựa, quyền lựa chọn
- go and see(exp)=visit(v) [`vizit]: viếng thăm
- occupation(n) [,ɒkjʊ`pei∫n]= job(n) [dʒɔb]: nghề nghiệp, công việc. 
UNIT 2:SCHOOL TALKS
Những buổi nói chuyện ở trường
- international(a) :thuộc về quốc tế
- semester(n) : học kỳ
- flat(n) : căn hộ
- narrow(a) : chật chội
- occasion(n) : dịp
- corner shop : cửa hàng ở góc phố
- marital status : tình trạng hôn nhân
- stuck(a): bị tắt, bị kẹt
- occupation(n) : nghề nghiệp
- attitude(n) : thái độ
- applicable(a) : có thể áp dụng
- opinion(n) : ý kiến
- profession(n) :nghề nghiệp
- marvellous(a) :kỳ lạ, kỳ diệu
- nervous(a) : lo lắng
- awful(a) : dễ sợ, khủng khiếp
- improve(v) : cải thiện, cải tiến
- headache(n) : đau đầu
- consider(v) : xem xét
- backache(n) : đau lưng
- threaten(v) : sợ hãi
- toothache(n) : đau răng
- situation(n) : tình huống, hoàn cảnh
 
UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND
Lí lịch con người
- training(n) [`treiniη]: đào tạo
- general education: [`dʒenərəl ,edju:`kei∫n]: giáo dục phổ thông
- strong-willed(a) [`strɔη`wild]: ý chí mạnh mẽ
- ambitious(a) [æm`bi∫əs] khát vọng lớn
- intelligent(a) [in`telidʒənt]:thông minh
- brilliant(a): [`briljənt]: sáng láng
- humane(a) [hju:`mein]: nhân đạo
- mature(a) [mə`tjuə]: chín chắn, trưởng thành
- harbour(v)[`hɑ:bə]:nuôi dưỡng(trong tâm trí)
- background(n) [`bækgraund]: bối cảnh
- career(n) [kə`riə] :sự nghiệp
- abroad(adv) [ə`brɔ:d]: nước ngòai
- appearance(n) [ə`piərəns]: vẻ bên ngòai
- private tutor(n) [`praivit `tju:tə] :gia sư
- interrupt(v) [,intə`rʌpt]: gián đọan
- primary school: trường tiểu học(từ lớp 1-5)
- realise(v) [`riəlaiz]: thực hiện
- secondary school(n): Trường trung học(từ lớp6-12)
- schoolwork(n): công việc ở trường
- a degree [di`gri:] in Physics: bằng cử nhân ngành vật Lý
- favorite(a) [`feivərit]: ưa thích
- with flying[`flaiiη
 
Gửi ý kiến