Bài 34. Tổng kết phần Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Tuyết Mai
Ngày gửi: 00h:00' 24-04-2017
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 668
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Tuyết Mai
Ngày gửi: 00h:00' 24-04-2017
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 668
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 17/4/2017
Ngày giảng: 6A: 24/4; 6B: 25/4/2017
Tiết 133: Tiếng Việt:
TỔNG KẾT PHẦN TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh ôn tập 1 cách có hệ thống những kiến thức đã học trong phần tiếng việt lớp 6.
- Biết nhận diện các đơn vị và hiện tượng ngôn ngữ đã học: Danh từ, tính từ, số từ, lượng từ, chỉ từ, phó từ, câu đơn, câu ghép, so sánh, ẩn dụ, nhân hóa, hoán dụ các loại dấu câu...
- Phân tích các đơn vị và hiện tượng ngôn ngữ đó.
2. Kĩ năng:
- Nhận ra các từ loại và các phép tu từ
- Chữa được các lỗi về câu và dấu câu.
- Rèn kĩ năng hệ thống hoá, so sánh tổng hợp khi chuẩn bị bài ôn tập.
-Tư duy sáng tạo.Tìm kiếm và sử lý thông tin
3. Thái độ:
- GD học sinh biết yêu quý và sử dụng đúng tiếng Việt.
- Tích cực hệ thống hóa kiến thức.
4. Định hướng phát triển ng/lực: Giao tiếp, sử dụng từ ngữ, hợp tác, tự học…
II. Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
- Đọc, giải quyết vấn đề, thuyêt trình, trao đổi đàm thoại về nd ôn tập tổng kết.
- Kĩ thuật động não (suy nghĩ về nội dung câu hỏi),
- Kĩ thuật hợp tác...
III. Chuẩn bị:
1. GV chuẩn bị: Bài soạn, bảng phụ ghi 1 số nội dung ôn tập...
2. HS chuẩn bị: Ôn lai toàn bộ kiến thức tiếng Việt đã học ở lớp 6.
IV. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sĩ số:
GV kết hợp kiểm tra trong khi ôn tập
V. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động:
Hoạt động 2: HD tìm hiểu Các từ loại đã học:
? Kể tên những từ loại đã học?
GV: Các từ loại Danh từ, động từ, tính từ, số từ, lượng từ, chỉ từ các em đã được học ở kì I.
Ở đây chỉ nói thêm về từ loại phó từ.
? Phó từ là gì? Ví dụ?
? Phó từ gồm mấy loại? Cho ví dụ?
Hoạt động 3: HD tìm hiểu Các phép tu từ đã học:
? Kể tên các phép tu từ đã học?
- So sánh
- Nhân hóa
- Ẩn dụ
- Hoán dụ
? So sánh là gì? Cho VD?
?Nêu cấu tạo của phép so sánh?
?Em hãy cho biết có mấy kiểu so sánh? Cho ví dụ?
? Nhân hóa là gì? Cho ví dụ?
? Có mấy kiểu nhân hóa? Cho ví dụ?
? Ẩn dụ là gì? Cho VD?
? Có mấy kiểu Ẩn dụ? Cho VD?
- Đó là sự chuyển đổi tên gọi giữa những sv, hiện tượng…có điểm nào đó tương đồng với nhau về hình thức.
- Chuyển đổi tên gọi về cách thức thực hiện hành động, giữa chúng có nét tương đồng nào đó với nhau.
- Đó là sự chuyển đổi tên gọi giữa những svht có nét tương đồng với nhau ở một vài điểm nào đó về tính chất, phẩm chất.
- Đó là sự chuyển đổi tên gọi giữa những svht có nét tương đồng với nhau ở một vài điểm nào đó về cảm giác.
“Ngoài thềm rơi chiếc lá đa
Tiếng rơi nghe mỏng như là rơi nghiêng.”
? Hoán dụ là gì? Cho VD?
? Có mấy kiểu Hoán dụ? Cho VD?
Hoạt động 4: HD tìm hiểu Các kiểu cấu tạo câu đã học:
? Câu trần thuật đơn là gì?
?Xác định thành phần của câu sau? Cho biết câu trần thuật đơn ấy được dùng để là gì?
? Câu trần thuật đơn có từ là là gì?
VD:
Bà đở Trần là người huyện Đông Triều.
? Có các kiểu câu TTĐ có từ là nào?
? Thế nào là câu TTĐ không có từ là? VD?
? Thế nào là câu mt, câu tt? VD?
- Đằng cuối bãi, hai cậu bé con tiến lại.
Ngày giảng: 6A: 24/4; 6B: 25/4/2017
Tiết 133: Tiếng Việt:
TỔNG KẾT PHẦN TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh ôn tập 1 cách có hệ thống những kiến thức đã học trong phần tiếng việt lớp 6.
- Biết nhận diện các đơn vị và hiện tượng ngôn ngữ đã học: Danh từ, tính từ, số từ, lượng từ, chỉ từ, phó từ, câu đơn, câu ghép, so sánh, ẩn dụ, nhân hóa, hoán dụ các loại dấu câu...
- Phân tích các đơn vị và hiện tượng ngôn ngữ đó.
2. Kĩ năng:
- Nhận ra các từ loại và các phép tu từ
- Chữa được các lỗi về câu và dấu câu.
- Rèn kĩ năng hệ thống hoá, so sánh tổng hợp khi chuẩn bị bài ôn tập.
-Tư duy sáng tạo.Tìm kiếm và sử lý thông tin
3. Thái độ:
- GD học sinh biết yêu quý và sử dụng đúng tiếng Việt.
- Tích cực hệ thống hóa kiến thức.
4. Định hướng phát triển ng/lực: Giao tiếp, sử dụng từ ngữ, hợp tác, tự học…
II. Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
- Đọc, giải quyết vấn đề, thuyêt trình, trao đổi đàm thoại về nd ôn tập tổng kết.
- Kĩ thuật động não (suy nghĩ về nội dung câu hỏi),
- Kĩ thuật hợp tác...
III. Chuẩn bị:
1. GV chuẩn bị: Bài soạn, bảng phụ ghi 1 số nội dung ôn tập...
2. HS chuẩn bị: Ôn lai toàn bộ kiến thức tiếng Việt đã học ở lớp 6.
IV. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sĩ số:
GV kết hợp kiểm tra trong khi ôn tập
V. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động:
Hoạt động 2: HD tìm hiểu Các từ loại đã học:
? Kể tên những từ loại đã học?
GV: Các từ loại Danh từ, động từ, tính từ, số từ, lượng từ, chỉ từ các em đã được học ở kì I.
Ở đây chỉ nói thêm về từ loại phó từ.
? Phó từ là gì? Ví dụ?
? Phó từ gồm mấy loại? Cho ví dụ?
Hoạt động 3: HD tìm hiểu Các phép tu từ đã học:
? Kể tên các phép tu từ đã học?
- So sánh
- Nhân hóa
- Ẩn dụ
- Hoán dụ
? So sánh là gì? Cho VD?
?Nêu cấu tạo của phép so sánh?
?Em hãy cho biết có mấy kiểu so sánh? Cho ví dụ?
? Nhân hóa là gì? Cho ví dụ?
? Có mấy kiểu nhân hóa? Cho ví dụ?
? Ẩn dụ là gì? Cho VD?
? Có mấy kiểu Ẩn dụ? Cho VD?
- Đó là sự chuyển đổi tên gọi giữa những sv, hiện tượng…có điểm nào đó tương đồng với nhau về hình thức.
- Chuyển đổi tên gọi về cách thức thực hiện hành động, giữa chúng có nét tương đồng nào đó với nhau.
- Đó là sự chuyển đổi tên gọi giữa những svht có nét tương đồng với nhau ở một vài điểm nào đó về tính chất, phẩm chất.
- Đó là sự chuyển đổi tên gọi giữa những svht có nét tương đồng với nhau ở một vài điểm nào đó về cảm giác.
“Ngoài thềm rơi chiếc lá đa
Tiếng rơi nghe mỏng như là rơi nghiêng.”
? Hoán dụ là gì? Cho VD?
? Có mấy kiểu Hoán dụ? Cho VD?
Hoạt động 4: HD tìm hiểu Các kiểu cấu tạo câu đã học:
? Câu trần thuật đơn là gì?
?Xác định thành phần của câu sau? Cho biết câu trần thuật đơn ấy được dùng để là gì?
? Câu trần thuật đơn có từ là là gì?
VD:
Bà đở Trần là người huyện Đông Triều.
? Có các kiểu câu TTĐ có từ là nào?
? Thế nào là câu TTĐ không có từ là? VD?
? Thế nào là câu mt, câu tt? VD?
- Đằng cuối bãi, hai cậu bé con tiến lại.
 









Các ý kiến mới nhất