Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tổng ôn mục tiêu 9+ BẢN GV (210 Trang)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 21h:27' 23-07-2021
Dung lượng: 332.0 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người
PHẦN TỪ VỰNG
Đọc/ viết/ và cố gắng ghi nhớ trước khi làm bài tập thực hành các em nhé!
Vocabulary
STT
Từ vựng
Từ
loại
Phiên âm
Nghĩa

1
slender
A
/ ˈslendər /
mảnh khảnh, thon thả

2
mystify mystification mystic
v n a
/ ˈmɪstɪfaɪ /
/ ˌmɪstɪfɪˈkeɪʃən /
/ ˈmɪstɪk /
làm bối rối, làm hoang mang sự làm bối rối
thần bí

3
sideways
A
/ ˈsaɪdweɪz /
theo chiều ngang

4
skyscraper
N
/ ˈskaɪˌskreɪpər /
tòa nhà chọc trời

5
masterpiece
N
/ ˈmɑːstəpiːs /
tác phẩm lớn, kiệt tác

6
dampen
V
/ ˈdæmpən /
làm ẩm ướt, làm giảm bớt

7
augment
V
/ɔːɡˈment /
tăng (kích thước, giá trị...)

8
quantify quantity
v n
/ ˈkwɒntɪfaɪ /
/ ˈkwɒntəti /
xác định số lượng số lượng

9
staggering stagger staggeringly
a v adv
/ ˈstæɡərɪŋ /
/ ˈstæɡər /
/ ˈstæɡərɪŋli /
sửng sốt, kinh ngạc làm sửng sốt
một cách sửng sốt

10
feasible
A
/ ˈfiːzəbəl̩ /
có thể đạt được, có thể hoàn thành được

11
igloo
N
/ ˈɪɡluː /
cái lều làm bằng tuyết

12
insulating
A
/ ˈɪnsjəleɪtɪŋ /
cách li (cách điện, cách thủy...)

13
permafrost
N
/ ˈpɜːməfrɒst /
tầng đất bị đóng băng vĩnh viễn

14
adamant
A
/ ˈædəmənt /
cứng rắn

15
scant
A
/ skænt /
rất ít, hiếm, không đủ

16
beneficial benefit beneficent beneficently
a n a
adv
/. ˌbenɪˈfɪʃəl̩ /
/ ˈbenɪfɪt /
/ bəˈnefɪsənt /
/ bəˈnefɪsəntli /
có lợi, có ích lợi ích
hay làm điều tốt
một cách rộng lượng, từ tâm

17
roadster
N
/ ˈrəʊdstər /
xe mui trần có 2 chỗ ngồi

18
upmarket
A
/ ˌʌpˈmɑːkɪt /
thượng lưu

19
saloon
N
/ səˈluːn /
phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn)

20
fraction
N
/ ˈfrækʃən /
phân số

21
sensitive sensible sensibility sensitize
a a n v
/ ˈsensɪtɪv /
/ ˈsensəbəl /
/ ˌsensəˈbɪləti /
/ ˈsensɪtaɪz /
nhạy cảm hợp lí
sự nhạy cảm
làm nhạy cảm, cảm động

22
simulation
N
/ ˌsɪmjəˈleɪʃən̩ /
sự giả bộ

23
hormone
N
/ ˈhɔːməʊn /
hóc-môn

24
cortisol
N
/ `kɔ:tizɒl /
một loại hóc môn có chức năng chống stress

25
record-changing record-holding record - keeping record-breaking
a a a a
/ rɪˈkɔːd ˈtʃeɪndʒɪŋ /
/ rɪˈkɔːd ˈhəʊldɪŋ /
/ rɪˈkɔːd ˈkiːpɪŋ /
/` rɪˈkɔːd ˈbreɪkɪŋ /
thay đổi liên tiếp giữ kỉ lục
bảo tồn văn thư
phá kỉ lục

26
ill-advised ill-tempered ill-affected ill-behaved
a a a a
/ ˌɪlədˈvaɪzd /
/ ˌɪlˈtempəd /
/ ˌɪləˈfektɪd /
/ ˌɪlbɪˈheɪvd /
khờ dại, nhẹ dạ dễ cáu
có ý xấu, ác ý
vô lễ, mất dạy

27
ready-mixed ready- made
a a
/ ˌredimɪkst /
/ ˌrediˈmeɪd /
trộn sẵn làm sẵn

28
methodological
A
/ ˌmeθədəlˈɒdʒɪkəl /
thuộc phương pháp luận

29
memorization
N
/ ˌmeməraɪ`zeɪʃən /
sự ghi nhớ

30
mastery
N
/ ˈmɑːstəri /
quyền làm chủ

31
long-living long-lost long-acting long-lasting
a a a a
/ ˌlɒŋˈlɪvɪŋ /
/ lɒŋlɒst /
/ ˌlɒŋˈæktɪŋ
/ ˌlɒŋˈlɑːstɪŋ /
sống lâu
lâu ngày không gặp có tác dụng lâu dài kéo dài

32
low-priority high-priority low-paid high-paid
a a a a
/ ləʊ praɪˈɒrəti /
/ haɪ praɪˈɒrəti/
/ ˈləʊpeɪd/
/ ˈhaɪpeɪd /
ưu tiên thấp ưu tiên cao trả lương thấp
 
Gửi ý kiến