Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tong quan truoc khi thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Lê Ngọc Hùng
Ngày gửi: 20h:17' 06-11-2018
Dung lượng: 107.8 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích: 0 người
Câu hỏi
Trả lời

I.Công thức tổng quát :

1.Ankan
CnH2n+2


2.Anken
CnH2n


3.Ankadien
CnH2n -2


4.Ankin
CnH2n -2


5.Ankylbenzen
CnH2n -6


6.Ankanol ( ancol)
CnH2n+2O


7.Ankanal
CnH2nO


8.axit Ankanoic
CnH2nO2


9.Este no đơn chức mạch hở
CnH2nO2


10.Chất béo
( RCOO)3C3H5


11.Cabohidrat
Cn(H2O)m


12.Amin no đơn chức mạch hở
CnH2n+3N


13.Amin đơn
CxHyN


14. Amin
CxHyNt


15. Aminoaxit
R(NH2)x(COOH)y


16. Aminoaxit no mạch hở 1 nhóm axit ,1 nhóm amin
CnH2n+1O2N


II Đồng phân :


17.Tổng số liên kết (pi và vòng ) của hợp chất chứa CxHyOzClt
K = ½ ( 2x + 2 –y-t)


18. Số đồng phân axit no , đơn mạch hở CnH2nO2
2 n-3

19. Số đồng phân este no , đơn mạch hở CnH2nO2
2 n-2

20. Số đồng phân amin no,đơn mạch hở CnH2n + 3 N
2 n-1

21. Số tri este tạo bởi glixerol và n axit béo
½ n2.(n+ 1)

22. Số ete tạo bởi n ancol là
½ n.(n+ 1)

23.Số peptit đồng phân tạo bởi n aminoaxit
n !

24 Số di,tri ;tetra…n peptit đồng phân tạo thành từ x amino axit là :
xn


25.Đồng phân của glucozo là :
Fructozo

26.Đồng phân của saccarozo là :
Mantozo

27.Chất cóđồng phân hình học : điều kiện
- Có liên kết đôi
- C ( nối đôi ) phải liên kết 2 nhóm nguyên tử khác nhau


28.Số đồng phân mạch hở củaC2H6O
2 đồng phân : CH3CH2OH ; CH3-O-CH3

29.Số đồng phân mạch hở củaC3H8O
3 đp:CH3CH2CH2OH ; CH3-CHOH-CH3 ; CH3-O-CH2 –CH3

30.Số đồng phân mạch hở củaC3H6O
4 đp: C2H5CHO ; CH3-CO-CH3 ; CH2=CH-CH2OH
CH3-O-CH=CH2

31.Số đồng phân mạch hở củaC2H4O2
3 đp :CH3COOH ; HCOOCH3 ; OH-CH2CHO

32.Số đồng phân có vòng benzen củaC8H10
4 đồng phân : etylbenzen ; (o,m,p) xilen

33.Số đồng phân có vòng benzen củaC7H8O
5 đồng phân gồm 3 chất (o,m,p metylphenol ) ; 1 ancol ( ancolbenzylic ) và 1 ete ( metylphenylete)

34. Số đồng phân có vòng benzen củaC7H9N
5 đồng phân : gồm 3 chất (o,m,p metylanilin) + benzylamin + metylphenylamin


35.Số đồng phân mạch hở củaC2H7O2N
2 đồng phân: CH3COONH4 và HCOOH3N-CH3

36.Số đồng phân mạch hở củaC3H9O2N
4 đồng phân:
CH3 -CH2 -COONH4 ; CH3COOH3N-CH3
HCOOH3N-CH2-CH3; HCOOH3N(CH3)2

37 Số đồng phân mạch hở củaC2H5O2N
H2N-CH2-COOH

38 Số đồng phân mạch hở củaC3H7O2N
2 aminoaxit : H2N-CH2 CH2-COOH
H2N-CH(CH3)-COOH
1 este : H2N-CH2 –COOCH3
1 muối : CH2=CH-COONH4

III Trạng thái –Tính chất vật lý


39.Chất ở trạng thái khí ( ở đk thường )
-Ankan , anken , ankadien , ankin ( từ 1C -4C )
- HCHO ; CH3CHO
-Amin ( từ 1C -3C)

40.Chất ở trạng thái lỏng( ở đk thường ) :
-Ankan , anken , ankadien , ankin ( từ 5C )
-Benzen , toluen , stiren
-Ancol ; etilenglycol , glixerol , axeton
-Axit RCOOH
-Este , dầu thực vật
-Anilin

41.Chất ở trạng thái rắn ( ở đk thường ) :
- Phenol
- Mỡ động vật
- Glucozo , fructozo , saccarozo , mantozo , tinh bột , xenlulozo
-Aminoaxit
-Polime

42. Các chất không tan trong nước thường gặp :
- ankan , anken ,ankadien , ankin , benzen , ankylbenzen , stiren

43. Các chất không tan trong nước tạo kết tủa thường gặp
-Phenol ( kết tinh không màu )
-2,4,6- tribromphenol ( kết tủa trắng )
-2,4,6- tribromanilin ( kết tủa trắng
 
Gửi ý kiến