Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

trắc nghiệm cả năm công nghệ 11

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: intenet
Người gửi: Nguyễn Phi Hùng
Ngày gửi: 21h:59' 15-04-2018
Dung lượng: 168.0 KB
Số lượt tải: 692
Số lượt thích: 2 người (Trần Thị Ngọc, Trần Khoa Toàn)
1. Vật liệu có tính A. Deo, cứng B. Dẻo, bền C. Cả A, B D. Cả A, B sai 2. Muốn chọn vật liệu đúng ta phải căn cứ vào. A. Cơ học B. lý học C. Hóa học D. Cả a, b, c 3. Độ bền là khả năng chống lại A. Biến dang dẻo hay phá hủy vật liệu B. Biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu C. Cả A,B D. A,B sai 4. Giới hạn bền σb là A. Đặc trưng cho độ bền vật liệu B. Là tiêu chí cơ bản của vật liệu C. Giới hạn giản dài vật liệu D. Cả A,B,D sai 5. Giới hạn bền có đại lượng. A. σbk B. σbn C. δ (%) D. AAA. 6. Giới hạn bền có đại lượng. A. σbk B. σbn C. δ (%) D. Cả A, B sai 8. σb càng lớn thì  A. Độ bền càng cao B. vật liệu càng dẻo C. Khả năng chống biến dạng càng tốt D.AAA. 10. δ (%) càng lớn thì. A. Độ bền càng cao B. vật liệu càng dẻo C. Khả năng chống biến dạng càng tốt D.AAA. 11. δ (%) đặc trương cho. A. Độ bền kéo  B. Độ bền nén  C. khả năng chống biến dạng dẻo  D. Độ dãn dài tương đối  12. σbn đặc trương cho. A. Độ bền kéo  B. Độ bền nén  C. khả năng chống biến dạng dẻo  D. Độ dãn dài tương đối 13. σbk đặc trương cho. A. Độ bền kéo  B. Độ bền nén  C. khả năng chống biến dạng dẻo  D. Độ dãn dài tương đối 14. HB là  A. Độ dẻo B. Độ bền C. Độ cứng D. Độ dản dài 15. HRC là  A. Độ dẻo B. Độ bền C. Độ cứng D. Độ dản dài 16. HV là  A. Độ dẻo B. Độ bền C. Độ cứng D. Độ dản dài 17. HRC dùng ở vật liệu có độ cứng  A. Cao B. Thấp C. Trung bình D. Rất cao 18. HB dùng ở vật liệu có độ cứng  A. Cao B. Thấp C. Trung bình D. Rất cao 19. HV dùng ở vật liệu có độ cứng  A. Cao B. Thấp C. Trung bình D. Rất cao 20. Để chế tạo dao cắt thì đùng vật liệu có độ cứng A. HB B. HRC C. HV D. 180-240 HB 21. Epoxi là  A. Vật liệu compozit B.Vật liệu vô cơ C. Nhựa nhiệt dẻo D. nhựa nhiệt cứng 22. Poliamit là  A. Vật liệu compozit B.Vật liệu vô cơ C. Nhựa nhiệt dẻo D. nhựa nhiệt cứng 23.Gốm coranhđong là  A. Vật liệu compozit B.Vật liệu vô cơ C. Nhựa nhiệt dẻo D. nhựa nhiệt cứng 24. Compozit nền là kim loại dùng để chế tạo A. Dụng cụ cắt gọt B. đá mài C. Nắp cầu dao điện D. Cánh tay robot 25. Nhưa nhiệt cứng dùng để chế tạo A. Dụng cụ cắt gọt B. đá mài C. Nắp cầu dao điện D. Cánh tay robot 26. Nhưa nhiệt dẻo dùng để chế tạo A. Dụng cụ cắt gọt  B. Bánh răng cho các thiết bị sợi kéo  C. Nắp cầu dao điện  D. Cánh tay robot 27.Chọn câu đúng nhất: đúc là: A. Rót kim loại vào khuôn  B. Làm biến dạng vật liệu  C. Ghép kim loại với nhau  D. AAA. 28.Chọn câu đúng nhất: đúc là: A. Rót kim loại lỏng vào khuôn  B. Làm biến dạng vật liệu  C. Ghép kim loại với nhau  D. AAT. đúng 29.Chọn câu đúng nhất: Hàn là: A. Rót kim loại lỏng vào khuôn  B. Làm biến dạng vật liệu  C. Ghép kim loại với nhau  D. AAT. đúng 30.Chọn câu đúng nhất: Gia công áp lực: A. Rót kim loại lỏng vào khuôn  B. Làm biến dạng vật liệu  C. Ghép kim loại với nhau  D. AAA. 31. Đúc có ưu điểm: A. Chính xác cao B. Đúc tất cả các kim loại và hợp kim C. Đúc vật từ nhỏ tới lớn D. AAT. đúng 32. Đúc có nhược điểm là: A. Rổ khí B. Rổ xỉ C. Vật để nứt D. AAT.  33. Quy trình đúc gồm có: A. 3 bước 
Avatar

cho xin đáp án với

 

 
Gửi ý kiến