TRẮC NGHIỆM CHỌ BIỂU ĐỒ ĐỊA LÍ 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Đăng
Ngày gửi: 00h:23' 20-07-2020
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 819
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Đăng
Ngày gửi: 00h:23' 20-07-2020
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 819
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM CHỌN BIỂU ĐỒ
(Tập hợp các bảng số liệu của đề thi đại học , cao đẳng từ 2003 đến 2016)
Câu 1.Cho bảng số liệu
Giá trị sản xuất của ngành trồng trọt theo giá so sánh 1994 phân theo nhóm cây trồng của nước ta.
( Đơn vị:%)
Năm
Tổng số
Trong đó
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Rau đậu
Cây khác
1995
100
63,6
18,4
7,5
10,5
2005
100
59,2
23,7
8,3
8,8
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt theo bảng số liệu trên là:
A. Biểu đồ cột kết hợp đường B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ miền
Câu 2.Cho bảng số liệu
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một số địa điểm
( Đơn vị: °C)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Địa điểm
TP Hạ Long
17
18
19
24
27
29
29
27
27
27
24
19
TP Vũng Tàu
26
27
28
30
29
29
28
28
28
28
28
27
Biểu đồ thích hợp thể hiện diễn biến nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của Hạ Long và Vũng Tàu là:
A. Biiểu đồ cột B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ miền
Câu 3. Dựa vào bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA NƯỚC TA PHÂN THEO VÙNG
(Đơn vị: nghìn ha)
Vùng
1996
2006
Cả nước
7 004
7 325
Đồng bằng sông Hồng
1 170
1 171
Đồng bằng sông Cửu Long
3 443
3 774
Các vùng khác
2 391
2 380
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng lúa của nước ta.
A. Biiểu đồ cột B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ miền
Câu 4.Cho bảng số liệu: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TÍNH ĐẾN NGÀY 01/01/2009
Đơn vị: nghìn ha
Loại đất
Đồng bằng sông Hồng
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Cả nước
Đất nông nghiệp
742
1 479
9 599
Đất lâm nghiệp
130
5 551
14 758
Đất chuyên dùng và đất ở
378
426
2 263
Đất khác
246
2 688
6 485
Tổng
1 496
10 144
05
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng diện tích đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất chuyên dùng và đất ở của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước là:
A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ cột ghép D. Biểu đồ cột chồng
Câu 5.Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
(Đơn vị: tỷ đồng)
Thành phần
2000
2000
Kinh tế Nhà nước
170 141
668 300
Kinh tế ngoài Nhà nước
212 879
941 814
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
58 626
370 800
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và 2010 là:
A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ miền D. Biểu đồ tròn
Câu 6. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
Năm
2000
2005
2008
2010
Tổng số
100,0
100,0
100,0
100,0
Cây công nghiệp hàng năm
34,9
34,5
29,9
28,4
Cây công nghiệp lâu năm
65,1
65,5
70,1
71,6
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta phân theo cây hàng năm và cây lâu năm trong giai đoạn 2000 – 2010 là:
A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ miền
Câu 7. Cho
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất