Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Trắc nghiệm luyện thi TN THPT QG 2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: www.quangvanhai.net
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:48' 21-12-2021
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 401
Số lượt thích: 0 người
Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
C. TRẮC NGHIỆM
Câu [10001]: Đơn phân của prôtêin là
A. nuclêôtit. B. peptit. C. nuclêôxôm. D. axit amin.
Câu [10002]: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A. Timin (T). B. Uraxin (U). C. Guanin (G). D. Ađênin (A).
Câu [10003]: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
A. Timin (T). B. Uraxin (U). C. Guanin (G). D. Ađênin (A).
Câu [10004]: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
A. 1200. B. 1800 C. 1500 D. 2100.
Câu [10005]: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3`… AAAXAATGGGGA…5`. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là:
A. 5`... GGXXAATGGGGA…3`. B. 5`... TTTGTTAXXXXT…3`.
C. 5`... AAAGTTAXXGGT…3`. D. 5`... TTGAAAXXXXT…3`.
Câu [10006]: Trong tế bào, các loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN.
Câu [10007]: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Gen ở ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.
B. Ở các loài sinh sản vô tính, gen ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con.
C. Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến.
D. Gen ngoài nhân được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, X.
Câu [10008]: Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên
A. hoocmôn insulin. B. ARN pôlimeraza. C. ADN pôlimeraza. D. Gen.
Câu [10009]: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở sinh vật nhân thực, côđon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin mêtiônin.
B. Côđon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
C. Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin.
D. Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các axit amin.
Câu [10010]: Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là
A. đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn đơn phân của ADN ở tế bào nhân sơ là A, U, G, X.
B. ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực không có dạng vòng
C. các bazơ nitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
D. ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi pôlinuclêôtit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực gồm hai chuỗi pôlinuclêôtit.
Câu [10011]: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150. B. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150.
C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150. D. A = 450; T = 150; G = 150 X = 750.
Câu [10012]: Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là
A. không được phân phối đều cho các tế bào con.
B. không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.
C. luôn tồn tại thành từng cặp alen.
D. chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu [10013]: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch một của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T.
 
Gửi ý kiến