trắc nghiệm lý thuyết chương 7+8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: văn nga
Ngày gửi: 11h:12' 18-04-2018
Dung lượng: 272.0 KB
Số lượt tải: 729
Nguồn:
Người gửi: văn nga
Ngày gửi: 11h:12' 18-04-2018
Dung lượng: 272.0 KB
Số lượt tải: 729
Số lượt thích:
0 người
1. Nhận định không đúng là
A. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4.
B. Benzen hoà tan brom.
C. Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4.
D. Toluen phản ứng với dung dịch KMnO4 đun nóng.
2. Tên của hiđrocacbon có công thức cấu tạo là
A. 1,3–đimetyl benzen. B. xilen. C. 1,5–đimetyl benzen. D. đimetyl benzen.
3. Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
5. Cao su buna–S là cao su được chế tạo từ
A. polime đồng trùng hợp của butađien và stiren. B. butađien và lưu huỳnh.
C. polibutađien và lưu huỳnh. D. polibutađien và polistiren.
6. Nhận định không đúng là
A. Stiren không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
B. Stiren làm mất màu nuớc brom.
C. Khi oxi hoá stiren bằng dung dịch KMnO4 đun nóng thu được kali benzoat.
D. Trùng hợp stiren thu được polistiren.
7. Có ba chất lỏng không màu là: benzen, toluen, stiren. Để nhận biết mỗi chất trên có thể dùng dung dịch
A. H2SO4. B. NaOH. C. KMnO4. D. Br2.
8. Trong các chất dưới đây, ancol là
A. B. C. CH3-CH=O. D.
9. Dãy mà tất cả các chất đều phản ứng được với CH3OH là
A. NaOH, Na, HBr, CuO B. NaOH, dd Br2, HBr, CuO
C. O2, Na, HCl, CuO D. dd Br2, Na, HBr, CuO
10. Để phân biệt nhanh etanol và glixerol cần dùng
A. CuO, to. B. Cu(OH)2. C. kim loại natri. D. H2SO4 đặc, ở 170oC.
11. Phát biểu sai là
A. Phenol ít tan trong nước lạnh B. Phenol có liên kết hiđro liên phân tử
C. Phenol có phản ứng với dung dịch NaOH D. Phenol có tính axit mạnh
12. Để phân biệt phenol lỏng với etanol có thể dùng
A. dung dịch NaOH B. dung dịch Brom C. dung dịch CO2 D. Kim loại Na
13. Chọn mệnh đề không đúng:
A. Phenol tham gia phản ứng thế với Br2 dễ hơn benzen
B. ancol không phản ứng được với dd NaOH vì ancol không phải là axit
C. dung dịch natri phenolat phản ứng được với dung dịch HCl
D. p-CH3-C4H4-OH là một rượu thơm
14. 2Polime [-CH2CHCl=CHCH2-]n được tạo bởi monome nào?
A. CH2=CH-CHCl=CH2 B. CH3-CHCl-CH2-CH3
C. CH2=CHCl D. CH3-CCl=CH-CH3
15. Có các phản ứng sau: 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 +H2O
CO2 +H2O +C6H5ONa NaHCO3 + C6H5OH
Sắp xếp theo thứ tự độ axit tăng dần .
A. C6H5OH < CH3COOH < H2CO3. B. C6H5OH < H2CO3< CH3COOH
C. H2CO3 < C6H5OH < CH3COOH D. CH3COOH < C6H5OH < H2CO3
17. Chất X có công thức phân tử là C8H8, tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol có 2 nhóm OH. 1 mol X tác dụng tối đa với:
A. 3 mol H2; 1 mol brom. B. 3 mol H2; 3 mol brom.
C. 4 mol H2; 1 mol brom. D. 4 mol H2; 4 mol brom.
18. Cho phenol phản ứng với dung dịch HNO3, thu được:
A. 2,4,6trinitrophenol tan trong nước B. 2,4,6trinitrophenol kết tủa trắng
C. axit phenic kết tủa vàng D. axit picric kết tủa vàng
19. Xác định X trong chuỗi phản ứng sau:
X + Cl2 Y + Z; X + H2 T; X + HNO3 TNT(trinitrotoluen)
A. C6H5OH B. C6H5Cl C. C6H5CH3 D. C6H6
20. Đốt 1 mol mỗi chất ở cùng điều kiện như nhau, chất nào cần nhiều oxy nhất trong các chất sau: A. hexen B. xyclohecxan C. toluen D. styren
21. Ứng với công thức C7H8O có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
22. Có 4 chất sau: (X) C6H5OH ; (Y) C6H5-CH2OH ;
A. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4.
B. Benzen hoà tan brom.
C. Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4.
D. Toluen phản ứng với dung dịch KMnO4 đun nóng.
2. Tên của hiđrocacbon có công thức cấu tạo là
A. 1,3–đimetyl benzen. B. xilen. C. 1,5–đimetyl benzen. D. đimetyl benzen.
3. Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
5. Cao su buna–S là cao su được chế tạo từ
A. polime đồng trùng hợp của butađien và stiren. B. butađien và lưu huỳnh.
C. polibutađien và lưu huỳnh. D. polibutađien và polistiren.
6. Nhận định không đúng là
A. Stiren không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
B. Stiren làm mất màu nuớc brom.
C. Khi oxi hoá stiren bằng dung dịch KMnO4 đun nóng thu được kali benzoat.
D. Trùng hợp stiren thu được polistiren.
7. Có ba chất lỏng không màu là: benzen, toluen, stiren. Để nhận biết mỗi chất trên có thể dùng dung dịch
A. H2SO4. B. NaOH. C. KMnO4. D. Br2.
8. Trong các chất dưới đây, ancol là
A. B. C. CH3-CH=O. D.
9. Dãy mà tất cả các chất đều phản ứng được với CH3OH là
A. NaOH, Na, HBr, CuO B. NaOH, dd Br2, HBr, CuO
C. O2, Na, HCl, CuO D. dd Br2, Na, HBr, CuO
10. Để phân biệt nhanh etanol và glixerol cần dùng
A. CuO, to. B. Cu(OH)2. C. kim loại natri. D. H2SO4 đặc, ở 170oC.
11. Phát biểu sai là
A. Phenol ít tan trong nước lạnh B. Phenol có liên kết hiđro liên phân tử
C. Phenol có phản ứng với dung dịch NaOH D. Phenol có tính axit mạnh
12. Để phân biệt phenol lỏng với etanol có thể dùng
A. dung dịch NaOH B. dung dịch Brom C. dung dịch CO2 D. Kim loại Na
13. Chọn mệnh đề không đúng:
A. Phenol tham gia phản ứng thế với Br2 dễ hơn benzen
B. ancol không phản ứng được với dd NaOH vì ancol không phải là axit
C. dung dịch natri phenolat phản ứng được với dung dịch HCl
D. p-CH3-C4H4-OH là một rượu thơm
14. 2Polime [-CH2CHCl=CHCH2-]n được tạo bởi monome nào?
A. CH2=CH-CHCl=CH2 B. CH3-CHCl-CH2-CH3
C. CH2=CHCl D. CH3-CCl=CH-CH3
15. Có các phản ứng sau: 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 +H2O
CO2 +H2O +C6H5ONa NaHCO3 + C6H5OH
Sắp xếp theo thứ tự độ axit tăng dần .
A. C6H5OH < CH3COOH < H2CO3. B. C6H5OH < H2CO3< CH3COOH
C. H2CO3 < C6H5OH < CH3COOH D. CH3COOH < C6H5OH < H2CO3
17. Chất X có công thức phân tử là C8H8, tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol có 2 nhóm OH. 1 mol X tác dụng tối đa với:
A. 3 mol H2; 1 mol brom. B. 3 mol H2; 3 mol brom.
C. 4 mol H2; 1 mol brom. D. 4 mol H2; 4 mol brom.
18. Cho phenol phản ứng với dung dịch HNO3, thu được:
A. 2,4,6trinitrophenol tan trong nước B. 2,4,6trinitrophenol kết tủa trắng
C. axit phenic kết tủa vàng D. axit picric kết tủa vàng
19. Xác định X trong chuỗi phản ứng sau:
X + Cl2 Y + Z; X + H2 T; X + HNO3 TNT(trinitrotoluen)
A. C6H5OH B. C6H5Cl C. C6H5CH3 D. C6H6
20. Đốt 1 mol mỗi chất ở cùng điều kiện như nhau, chất nào cần nhiều oxy nhất trong các chất sau: A. hexen B. xyclohecxan C. toluen D. styren
21. Ứng với công thức C7H8O có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
22. Có 4 chất sau: (X) C6H5OH ; (Y) C6H5-CH2OH ;
 









Các ý kiến mới nhất