trắc nghiệm online di truyền phân tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 30-10-2022
Dung lượng: 24.6 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 30-10-2022
Dung lượng: 24.6 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM DI TRUYỀN PHÂN TỬ
(Phần 1/100)
Làm bài online Nháy vào line hoặc quét mã QR
:
https://k12.giaovien.edu.vn/mod/quiz/view.php?id=12
_______________________________________
Câu [10001]: Đơn phân của prôtêin là
A. nuclêôtit.
B. peptit.
C. nuclêôxôm.
D. axit amin.
Câu [10002]: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A. Timin (T).
B. Uraxin (U).
C. Guanin (G).
D. Ađênin (A).
Câu [10003]: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
A. Timin (T).
B. Uraxin (U).
C. Guanin (G).
D. Ađênin (A).
Câu [10004]: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G =
X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
A. 1200.
B. 1800
C. 1500
D. 2100.
Câu [10005]: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang
mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN
là:
A. 5'... GGXXAATGGGGA…3'.
B. 5'... TTTGTTAXXXXT…3'.
C. 5'... AAAGTTAXXGGT…3'.
D. 5'... TTGAAAXXXXT…3'.
Câu [10006]: Trong tế bào, các loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
A. ADN.
B. mARN.
C. tARN.
D. rARN.
Câu [10007]: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Gen ở ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.
B. Ở các loài sinh sản vô tính, gen ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con.
C. Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến.
D. Gen ngoài nhân được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, X.
Câu [10008]: Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên
A. hoocmôn insulin.
B. ARN pôlimeraza.
C. ADN pôlimeraza.
D. Gen.
Câu [10009]: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở sinh vật nhân thực, côđon 3'AUG5' có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit
amin mêtiônin.
B. Côđon 3'UAA5' quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
C. Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit
amin.
D. Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các axit amin.
Câu [10010]: Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân
thực là
A. đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn đơn phân của ADN ở
tế bào nhân sơ là A, U, G, X.
B. ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực không có
dạng vòng
C. các bazơ nitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên
tắc bổ sung.
D. ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi pôlinuclêôtit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân
thực gồm hai chuỗi pôlinuclêôtit.
Câu [10011]: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại
guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm
10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150.
B. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150.
C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.
D. A = 450; T = 150; G = 150 X = 750.
Câu [10012]: Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là
A. không được phân phối đều cho các tế bào con.
B. không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.
C. luôn tồn tại thành từng cặp alen.
D. chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu [10013]: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch một của gen có số nuclêôtit
loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại
X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là
A. 448.
B. 224.
C. 112.
D. 336.
Câu [10014]: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ
(A+T)/(G+X) = 1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A. 10%.
B. 40%.
C. 20%.
D. 25%.
Câu [10015]: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Ađênin.
B. Timin.
C. Uraxin.
D. Xitôzin.
Câu [10016]: Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22%
tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là
A. 644.
B. 506.
C. 322.
D. 480.
Câu [10017]: Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit.
Số nuclêôtit mỗi loại của gen trên là
A. A = T = 1200; G = X = 300.
B. A = T = 900; G = X = 600.
C. A = T = 300; G = X = 1200.
D. A = T = 600; G = X = 900.
Câu [10018]: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng điều hoà
nằm ở
A. đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
B. đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
C. đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.
D. đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.
Câu [10019]: Năm 1957, Franken và Conrat đã tiến hành thí nghiệm tách lõi axit nuclêic ra khỏi
vỏ prôtêin của chủng virut A và chủng virut B (cả hai chủng đều gây bệnh cho cây thuốc lá
nhưng khác nhau ở những vết tổn thương mà chúng gây ra trên lá). Sau đó lấy axit nuclêic của
chủng A trộn với prôtêin của chủng B thì chúng sẽ tự lắp ráp để tạo thành virut lai. Nhiễm virut
lai này vào các cây thuốc lá chưa bị bệnh thì các cây thuốc lá này bị nhiễm bệnh. Phân lập từ
dịch chiết lá của cây bị bệnh này sẽ thu được
A. chủng virut lai.
B. chủng virut A và chủng virut B.
C. chủng virut B.
D. chủng virut A.
Câu [10020]: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại ADN là
A. hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
B. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtít trên ADN.
C. thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN.
D. tỉ lệ (A+T)/ (G +X).
__________________
Đặt mua: Tài liệu luyện thi SINH HỌC 4.0
+ Sách in: 299.000 – link: https://shop.edu.vn/san-pham/tai-lieu-luyen-thi-thpt-quoc-giasinh-hoc-4-0
+ File word (phần trắc nghiệm): 500.000đ - Liên hệ qua zalo: 0932596060
(Phần 1/100)
Làm bài online Nháy vào line hoặc quét mã QR
:
https://k12.giaovien.edu.vn/mod/quiz/view.php?id=12
_______________________________________
Câu [10001]: Đơn phân của prôtêin là
A. nuclêôtit.
B. peptit.
C. nuclêôxôm.
D. axit amin.
Câu [10002]: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A. Timin (T).
B. Uraxin (U).
C. Guanin (G).
D. Ađênin (A).
Câu [10003]: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
A. Timin (T).
B. Uraxin (U).
C. Guanin (G).
D. Ađênin (A).
Câu [10004]: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G =
X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
A. 1200.
B. 1800
C. 1500
D. 2100.
Câu [10005]: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang
mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN
là:
A. 5'... GGXXAATGGGGA…3'.
B. 5'... TTTGTTAXXXXT…3'.
C. 5'... AAAGTTAXXGGT…3'.
D. 5'... TTGAAAXXXXT…3'.
Câu [10006]: Trong tế bào, các loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
A. ADN.
B. mARN.
C. tARN.
D. rARN.
Câu [10007]: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Gen ở ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.
B. Ở các loài sinh sản vô tính, gen ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con.
C. Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến.
D. Gen ngoài nhân được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, X.
Câu [10008]: Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên
A. hoocmôn insulin.
B. ARN pôlimeraza.
C. ADN pôlimeraza.
D. Gen.
Câu [10009]: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở sinh vật nhân thực, côđon 3'AUG5' có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit
amin mêtiônin.
B. Côđon 3'UAA5' quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
C. Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit
amin.
D. Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các axit amin.
Câu [10010]: Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân
thực là
A. đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn đơn phân của ADN ở
tế bào nhân sơ là A, U, G, X.
B. ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực không có
dạng vòng
C. các bazơ nitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên
tắc bổ sung.
D. ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi pôlinuclêôtit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân
thực gồm hai chuỗi pôlinuclêôtit.
Câu [10011]: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại
guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm
10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150.
B. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150.
C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.
D. A = 450; T = 150; G = 150 X = 750.
Câu [10012]: Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là
A. không được phân phối đều cho các tế bào con.
B. không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.
C. luôn tồn tại thành từng cặp alen.
D. chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu [10013]: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch một của gen có số nuclêôtit
loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại
X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là
A. 448.
B. 224.
C. 112.
D. 336.
Câu [10014]: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ
(A+T)/(G+X) = 1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A. 10%.
B. 40%.
C. 20%.
D. 25%.
Câu [10015]: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Ađênin.
B. Timin.
C. Uraxin.
D. Xitôzin.
Câu [10016]: Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22%
tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là
A. 644.
B. 506.
C. 322.
D. 480.
Câu [10017]: Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit.
Số nuclêôtit mỗi loại của gen trên là
A. A = T = 1200; G = X = 300.
B. A = T = 900; G = X = 600.
C. A = T = 300; G = X = 1200.
D. A = T = 600; G = X = 900.
Câu [10018]: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng điều hoà
nằm ở
A. đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
B. đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
C. đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.
D. đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.
Câu [10019]: Năm 1957, Franken và Conrat đã tiến hành thí nghiệm tách lõi axit nuclêic ra khỏi
vỏ prôtêin của chủng virut A và chủng virut B (cả hai chủng đều gây bệnh cho cây thuốc lá
nhưng khác nhau ở những vết tổn thương mà chúng gây ra trên lá). Sau đó lấy axit nuclêic của
chủng A trộn với prôtêin của chủng B thì chúng sẽ tự lắp ráp để tạo thành virut lai. Nhiễm virut
lai này vào các cây thuốc lá chưa bị bệnh thì các cây thuốc lá này bị nhiễm bệnh. Phân lập từ
dịch chiết lá của cây bị bệnh này sẽ thu được
A. chủng virut lai.
B. chủng virut A và chủng virut B.
C. chủng virut B.
D. chủng virut A.
Câu [10020]: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại ADN là
A. hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
B. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtít trên ADN.
C. thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN.
D. tỉ lệ (A+T)/ (G +X).
__________________
Đặt mua: Tài liệu luyện thi SINH HỌC 4.0
+ Sách in: 299.000 – link: https://shop.edu.vn/san-pham/tai-lieu-luyen-thi-thpt-quoc-giasinh-hoc-4-0
+ File word (phần trắc nghiệm): 500.000đ - Liên hệ qua zalo: 0932596060
 









Các ý kiến mới nhất