Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm Vật lý 11 chuẩn

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:06' 06-03-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 11408
Số lượt thích: 9 người (Nguyễn Viết Minh Triết, bùi hùng, Bùi Hương Giang, ...)
Nguyễn trọng sửu - SINH








Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm
Vật lí 11

Chương trình chuẩn


* Trắc nghiệm khách quan và đánh giá kết quả học tập của học sinh
* Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lí lớp 11
* Một số dạng đề kiểm tra trắc nghiệm
























Nhà xuất bản Hà nội - 2007


Phần II
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm vật lí lớp 11

Chương I: ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
I. Tóm tắt lý thuyết:

Các cách nhiễm điện cho vật: Có 3 cách nhiễm điện cho vật là nhiễm điện do
Cọ xát.
Tiếp xúc.
Hưởng ứng.
Hai loại điện tích và tương tác giữa chúng:
Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm.
Các điện tích cùng dấu đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.
Định luật Cu – lông:
Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm có phương trùng với đường nối hai điện tích điểm, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

k: 9.109 N.m2/C2; ε: hằng số điện môi của môi trường.
Thuyết electron: thuyết dựa vào sự cư trú và di chuyển của electron để giải thích các hiện tượng điện và các tính chất điện của các vật gọi là thuyết electron.
Định luật bảo toàn điện tích: Trong một hệ cô lập về điện, tổng đại số các điện tích là không đổi.
Điện trường:
Khái niệm cường độ điện trường: Điện trường là môi trường (dạng vật chất) bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
Cường độ điện trường:
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó. Nó được xác định bằng thương số của lực điện tác dụng F tác dụng lên một điện tích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q.
Đặc điểm của véc tơ cường độ điện trường
+ Điểm đặt: Tại điểm đang xét.
+ Phương chiều: cùng phương chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại điểm đang xét.
+ Độ lớn: E = F/q. (q dương).
Đơn vị: V/m.
c) Cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q:
Biểu thức: 
Chiều của cường độ điện trường: hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm.
d) Nguyên lí chồng chất điện trường:
Cường độ điện trường tại một điểm bằng tổng các véc tơ cường độ điện trường thành phần tại điểm đó.
Đường sức điện:
Khái niệm: Đường sức điện là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó là giá của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
Các đặc điểm của đường sức điện
Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức và chỉ một mà thôi.
Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của cường độ điện trường tại điểm đó.
Đường sức điện trường tĩnh là những đường không khép kín.
Quy ước: Vẽ số đường sức tỉ lệ với cường độ điện trường tại điểm đó.
Điện trường đều:
Là điện trường mà véc tơ cường độ điện trường có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
Đường sức của điện trường đều là những đường song song cách đều.
Công của lực điện: Công của lực điện trường là dịch chuyển điện tích trong điện trường đều không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc điểm đầu, điểm cuối của đường đi.
A= qEd
Thế năng của điện tích trong điện trường
Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng điện trường. Nó được tính bằng công của lực điện trường dịch chuyển điện tích đó đến điểm được chọn làm mốc (thường được chọn là vị trí mà điện trường mất khả năng sinh công).
Biểu thức: WM = AM∞ = VM.q
Điện thế:
Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về khả năng sinh công khi đặt tại đó một điện tích q. Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụng lên q khi q dịch chuyển từ điểm đó ra vô cực.
Biểu thức: VM = AM∞/q
Đơn vị
No_avatar

cảm ơn tác giả rất nhiều!

 

Avatar

Cảm ơn rất nhiều. Tài liệu hay.

 

No_avatar

lý thuyết chi tiết bài tập thuyết phục, rất hay

Avatar

rất công phu! thank vãi nhiều

Avatar

kho

 

No_avatar

tai lieu rat ky va cong phu

 

 

 
 
No_avatar

Cảm ơn thầy ạ. 

 

 
Gửi ý kiến