Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TracNghiemHinhHoc12_ChuơngIII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:16' 23-12-2017
Dung lượng: 176.8 KB
Số lượt tải: 972
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 12 – CHƯƠNG III
Trong không gian Oxyz, cho hai véc tớ 
Câu 1: Toạ độ của véc tơ  là
A.(1; -3; 5)
B. (-1; 1; -1)
C.(1; -1; 1)
D.(1; 3; 5)

Câu 2: Toạ độ của véc tơ  là
A.(2; -1; 1)
B. (2; -3; 1)
C.(2; -3; 4)
D.(2; 3; 1)

Câu 3: Tích vô hướng của hai véc tơ  là
A.
B. 
C.
D.

Câu 4: Độ dài véc tơ hiệu  là:
A.
B. 
C.
D.

Câu 5. Cosin góc giữa hai véc tơ  là  bằng
A.
B. 
C.
D.

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -2; 3)
Câu 6. Toạ độ điểm M’ là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxz là
A.(1; -2; 0)
B. (1; 0; 3)
C.(0; -2; 3)
D.(0; 0; 3)

Câu 7. Toạ độ điểm M1 là hình chiếu vuông góc của M trê trục Oy là
A.(0; -2; 0)
B. (1; 0; 3)
C.(0; -2; 3)
D.(0; 0; 3)

Câu 8. Toạ độ điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng Oxy là
A.(-1; 2; 0)
B. (1; -2; -3)
C.(-1; 2; 3)
D.(-1; 2; -3)

Câu 9. Toạ độ điểm P đối xứng với M qua trục Oz là
A.(-1; 2; 0)
B. (0; 0; -3)
C.(-1; 2; 3)
D.(-1; 2; -3)

Câu 10. Toạ độ điểm Q đối xứng với M qua gốc toạ độ O là
A.(-1; 2; -3)
B. (1; 2; -3)
C.(-1; 2; 3)
D.(-1; 2; 0)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; -2; 1) và B(0; 1; 2)
Câu 11. Toạ độ của véc tơ là
A.
B. 
C.
D.

Câu 12. Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
A.
B. 
C.
D.

Câu 13. Khoảng cách giữa hai điểm A và B là
A.
B. 
C.
D.

 Câu 14. Toạ độ điểm C thuộc trục Oz sao cho tam giác CAB cân tại đỉnh C là
A.
B. 
C.
D.

Câu 15. Diện tích tam giác OAB bằng
A. 
B. 
C.
D.

Câu 16. Toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng Oxy sao cho A, B, M thẳng hàng là
A. M(4; 5; 0).
B. M( 4; -5; 0).
C.M(2; -3; 0).
D. M(0; 0; 1).

Câu 17. Toạ độ điểm C đối xứng của B qua tâm A là
A.
B. 
C.
D.

Câu 18. điểm I thuộc mặt phẳng (Oxy) ta có IA = kIB, tỉ số k là
A. k = - 2.
B. k = .
C. k = 2.
D. k = - .


Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 2; -3) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z – 3 = 0
Câu 19. Một véc tơ pháp tuyến của (P) là
A..
B. .
C. .
D. .

Câu 20. Mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với (P) có phương trình là
A. 2x – y + 2z + 3 = 0.
B. 2x – y + 2z + 6 = 0.

C. 2x – y + 2z – 6 = 0.
D. 2x – y + 2z – 3 = 0.

Câu 21. Khoảng cách từ M đến (P) là
A. 
B. 
C. 1.

 
Gửi ý kiến