Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Trọn bộ bài tập tiếng Anh lớp 9 Cả năm

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nguyễn Tú Trinh
Ngày gửi: 20h:34' 13-05-2016
Dung lượng: 314.3 KB
Số lượt tải: 10100
Số lượt thích: 13 người (Dương Thanh Vân, Hoàng Ngọc Bích, Bùi Thơ, ...)
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 9

CÂU MONG ƯỚC WISH

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
1. I wish he …………….  here now. (be)
2. She wishes you …………….  better. (feel)
3. I wish that you …………….  here yesterday. (be)
4. I wish he ……………. he work tonight. (finish)
5. We wish you …………….  tomorrow. (come)
6. She wishes she …………….  the window last night. (open)
7. I wish you …………….  earlier yesterday. (leave)
8. We wish they …………….  with us last weekend. (come)
9. They wish he ……………. with them the next day. (come)
10. They wish we ……………. them some food yesterday. (give)
11. We wish you ……………. yesterday. (arrive)
12. I wish I ……………. the answers. (not lose)
13. You wish you …………….  what to do last year. (know)
14. I wish that he …………….  us next year. (visit)
15. She wishes that she ……………. at home now. (be)
16. I wish I …………….  the news. (hear)
17. You wish that he ……………. you last week. (help)
18. I wish I ……………. the subject more interesting. (find)
19. He always wishes he ……………. rich. (be)
20. The boy wishes that he ……… the competition the next day. (win)
21. I wish the weather ……………. warmer now. (be)
22. They wish he ……………. them next week. (telephone)
23. He wishes you …………….  him in the future. (help)
24. She wishes the mail …………….  soon. (come)
25. They wish she ……….. the arrangements for the meeting next week. (make)
26. We wish they ……………. or we will miss the bus. (hurry)
27. You wish the door …………….. (open)
28. He wishes he ……………. us the book. (show)
29. They wish we ……………. for them. (wait)
30. I wish you ……………. to me. (to write)
31. She wishes you ……………. her. (to join)
32. He wishes he ……………. ready. (to be)
33. She wishes she ……………. how to sing. (to know)
34. They wish it ……………. warmer. (to be)
35. Does he wish he …………….  younger? (to be)
36. She wishes she ……………. the arrangements earlier. (make)
37. They wish they ……………. the appointment. (not forget)
38. We wish it …………….  yesterday. (not snow)
39. We always wish we ……………. fluent in other languages. (be)
40. I wish  I ……………. near my school. (live)
41. I wish  I ……………. her address. (know)
42. I wish  I ……………. taller. (be)
43. I wish I ……………..her now. (meet)
44. I wish he ………………….here tomorrow. (not leave)
45. She wishes she …………..her homework last night. (finish)       
46.  I wish  they ………….here last Sunday. (come)
47. I wish  they …………….us last week. (visit)
48. She wishes she …………… her holiday at the seaside last weekend. (spend)
49. I wish the weather ……………….hot yesterday. (be not) 
50. I wish I …………………a doctor when I grow up. (be)
51. They wish it …………………..tomorrow. (not rain)
52. We wish we ….……………. a test next Tuesday. (not have)
53. I wish it ………………….. fine on the party next week. (be)
54. I wish tomorrow ………………a beautiful day. (be)
Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau.
1. I wish  I (have/ has/ had) a lot of interesting book.
2. I wish  I (would meet/ met/ meet) her tomorrow.
3. I wish  I (was/ were/ am) your sister.
4. I wish  they (won/ had won/ would win) the match last Sunday
5. I wish  they (played/ playing/ play) soccer well.
6. She wishes she (will/ would/ can) come here to visit us.
7. I wish yesterday  (were /was/had been) a better day. 
8. I wish I (can speak/ could speak/ will speak) many languages
9. I wish   tomorrow (were/ will be/ would be) Sunday.
10. I wish I (am/ was/ were) a movie star .
Bài 3: Tìm và sửa lỗi sai trong các câu
No_avatar

 

thầy cho e xin đáp án với ạ. e cảm ơn thầy nhiều.

phanthuytrang1803@gmail.com

No_avatar

Quý thầy cô cho em xin đáp án với ạ. nhatphuong51178@gmail.com

xin cảm ơn ạ!

No_avatar

Quý Thầy cô cho em xin đáp án với ạ

nhatphuong51178@gmail.com

No_avatar

Cảm ơn thầy nhiều. Thầy cho em đáp an khối 8 và khối 9 với ạ! Phamvanthoa68@gmail.com

No_avatarf

cho em xin đáp án ạ

thankmie1145@gmail.com

No_avatar

thay oi cho e xin dap an a.

obbcareful@gmail.com

em cam on

 

No_avatar

cho em xin đáp án với ạ !

buibichthuy2000hp@gmail.com

No_avatarf

cho em xin đáp án voi a: nhannguyenvn09@gmail.com

 
Gửi ý kiến