Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phúc Diễn
Ngày gửi: 14h:47' 16-12-2014
Dung lượng: 222.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Trường TH An Ngãi Trung Thứ , ngày tháng 12 năm 2014
Lớp : Bốn2
Họ và tên: ………. ………………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp Bốn
Đề 1 Năm học 2014 – 2015 - Thời gian : 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Bài 1:(1 điểm ) Viết số hoặc chữ thích hợp vo ơ trống:

Viết số
Đọc số

230 123 246



Chín trăm triệu hai trăm ba chục nghìn sáu trăm.

456 789 980



Năm trăm hai mươi triệu chín trăm nghìn ba trăm hai mươi.


Bài 2:(1 điểm ) Ghi Đ vào trước ý đúng, S trước ý sai:
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

A. 2546 B. 4720

Bài 3:(1 điểm ) Viết số thích hợp vo chỗ chấm:
  4kg 300g =   . . . . …. g

Bài 4: (1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Phép chia 1944 : 162 có thương là:
A. 21 B. 210 C. 12 D. 120

II.PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm )
  Bài 1: (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a/   325 x 187                                 b/   8750 : 35
…………………………………… …………………………………..
…………………………………… ……………………………………
…………………………………… ………….………………………
…………………………………… ……………………………………
……………………………………. ……………………………………
……………………………………



2: (1 điểm) Viết tên các cặp cạnh vuông góc với nhau có trong hình sau: 
…………………………………….. B
…………………………………….. A
……………………………………..

C D
Bài 3: (1 điểm) Tìm x:
        a) x + 345 = 7589                               b) x – 128 = 9315
……………………………… ………………………………
……………………………… …….…………………………
……………………………… ……………….………………
……………………………… …………………………………

Bài 4: (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 90 m, chiều dài hơn chiều rộng 22 m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó.

……………………………………………………
………………………………………………….…
……………………………………………………
…………………………………….………………
……………………………………………………



























Trường TH An Ngãi Trung Thứ , ngày tháng 12 năm 2014
Lớp : Bốn2
Họ và tên: ………. ………………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Toán – Lớp Bốn
Đề 2 Năm học 2014 – 2015 - Thời gian : 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Bài 1:(1 điểm ) Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

Viết số
Đọc số

354 105 463



Tám trăm triệu bảy trăm sáu chục nghìn hai trăm.

997 234 518



Ba trăm tám mươi triệu một trăm năm chục nghìn ba trăm hai mươi.


Bài 2:(1 điểm ) Ghi Đ vào trước ý đúng, S trước ý sai:
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

A. 9570 B. 1592

Bài 3:(1 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
  6kg 800g =   . . . . ….g

Bài 4: (1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Phép chia 3381: 147 có thương là:
A. 23 B. 230 C. 203 D. 24

II.PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm )
  Bài 1: (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a/   436 x 205                                  b/   1998 : 26
…………………………………… …………………………………..
…………………………………… ……………………………………
…………………………………… ………….………………………
…………………………………… ……………………………………
……………………………………. ……………………………………
…………………………………… ……………………………………



Bài 2: (1 điểm) Viết tên các cặp cạnh vuông góc với nhau có trong hình sau: 
………………………………………………. N
………………………………………………. M
……………………………………………….
……………………………………………….
Q P
Bài 3: (1 điểm) Tìm x:
        a) x + 354 = 6421                               b) x – 201 = 7342
……………………………… ………………………………
……………………………… …….…………………………
……………………………… ……………….………………


Bài 4: (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 120 m, chiều dài hơn chiều rộng 20 m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó.
………………………..……………………… ……………………
……………….……………………………………………………..
……….…………………………………………….………………
…………………………..…………………………………………
…………………………………………….………………………..
………………………………………………..……………………



























ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – LỚP4

CÂU
ĐỀ 1
ĐỀ 2
ĐIỂM

I.Trắc nghiệm
 
Gửi ý kiến