Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tuần 22 - TV TIẾT 3 - viết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:43' 09-02-2026
Dung lượng: 38.1 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:43' 09-02-2026
Dung lượng: 38.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 22
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
VIẾT: LUYỆN TẬP QUAN SÁT, TÌM Ý CHO BÀI VĂN TẢ NGƯỜI.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Khi quan sát một người lao động đang làm việc, em nên chú ý đến những
đặc điểm nào về ngoại hình?
A. Khuôn mặt, ánh mắt, dáng người.
B. Trang phục khi làm việc.
C. Đôi tay hoặc đôi chân đang hoạt động.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2. Nếu em đang quan sát một cô lao công quét dọn đường phố, em nên chú ý
đến:
A. Tóc của cô ấy có dài hay không.
B. Hành động cầm chổi và cách cô ấy quét rác.
C. Loại chổi cô ấy dùng.
D. Số bước chân cô ấy đi trong một giờ.
Câu 3. Khi tả bàn tay của một người lao động, em nên chú ý điều gì?
A. Độ lớn nhỏ của bàn tay.
B. Dấu vết (chai sạn, lấm lem) trên bàn tay.
C. Các động tác khéo léo khi làm việc.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 4. Hành động của người lao động khi làm việc thường được quan sát qua:
A. Tư thế làm việc (ngồi, đứng, cúi người,...).
B. Các động tác đặc trưng của công việc.
C. Cách di chuyển hoặc sử dụng dụng cụ lao động.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 5. Quan sát một bác nông dân đang cấy lúa, em nên chú ý hành động nào?
A. Bàn tay nhanh nhẹn cắm từng cây mạ xuống đất.
B. Cái nhìn chăm chú xuống ruộng.
C. Tư thế khom lưng bên những luống lúa.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 6. Khi tả một người thợ mộc đang làm việc, em có thể thêm chi tiết nào sau
đây?
A. Âm thanh lách cách của búa và đục vang lên trong xưởng.
1
TUẦN 22
B. Cách người thợ tập trung chăm chú khi gọt, đẽo từng miếng gỗ.
C. Cơ thể người thợ ướt đẫm mồ hôi nhưng ánh mắt vẫn đầy sự say mê.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 7. Khi quan sát người lao động làm việc, em có thể cảm nhận điều gì?
A. Sự chăm chỉ, chịu khó của họ.
B. Niềm đam mê và yêu nghề qua từng hành động.
C. Tầm quan trọng của công việc mà họ đang làm.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 8. Em có thể liên hệ hoặc so sánh người lao động với những hình ảnh nào để
bài văn thêm sinh động?
A. Dòng sông, con suối (chảy miệt mài).
B. Ngọn lửa (bền bỉ, mạnh mẽ).
C. Con ong, con kiến (cần mẫn).
D. Tất cả các ý trên.
Câu 9. Khi quan sát một người lao động đang làm việc, em nên tập trung vào
những nội dung nào để ghi lại?
A. Hoạt động và thái độ của người đó khi làm việc.
B. Đặc điểm nổi bật về ngoại hình thể hiện khi làm việc.
C. Sở thích cá nhân của người đó.
D. Câu A và câu B đúng.
Câu 10. Em quan sát một cô giáo đang giảng bài. Ý nào sau đây sẽ giúp em viết
bài sinh động hơn?
A. Mái tóc cô luôn gọn gàng, thỉnh thoảng cô nở nụ cười khích lệ học sinh.
B. Giọng cô vang đều, rõ ràng, ánh mắt cô hướng đến từng học sinh trong lớp.
C. Đôi tay cô vừa viết bảng vừa chỉ vào những phần quan trọng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 11. Khi tả một bác bán hàng rong, em nên chú ý những điều gì?
A. Bàn tay thoăn thoắt gói hàng.
B. Giọng rao quen thuộc trong khu phố.
C. Ngoại hình dày dạn nắng mưa.
D. Cả A, B và C đều đúng.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Quan sát thầy giáo (cô giáo) dạy em trong một tiết học, kết hợp với hệ thống từ
khóa gợi ý dưới đây. Hãy ghi lại điều em quan sát được.
2
TUẦN 22
1. Từ khóa về ngoại hình
Khuôn mặt: dịu dàng, nghiêm nghị, hiền hậu, tươi cười, rạng rỡ.
Ánh mắt: ân cần, dõi theo, chăm chú, trìu mến, nghiêm khắc.
Nụ cười: thân thiện, khích lệ, ấm áp, nhẹ nhàng, hiền lành.
Tóc: búi gọn, buông xõa, đen nhánh, điểm vài sợi bạc.
Trang phục: áo dài thướt tha, vest lịch sự, trang phục giản dị nhưng gọn gàng.
2. Từ khóa về cử chỉ, hành động
Cử chỉ tay: viết bảng, chỉ vào bài giảng, cầm sách, cầm phấn.
Động tác: bước đi chậm rãi, đứng thẳng giảng bài, nghiêng người lắng nghe học
sinh trả lời.
Biểu cảm: mỉm cười, gật đầu, chăm chú, khích lệ học sinh.
Âm thanh: giọng nói rõ ràng, ấm áp, vang lên nhẹ nhàng, truyền cảm, giảng bài
rành mạch.
3. Từ khóa về nội dung tiết học
Bài giảng: hấp dẫn, dễ hiểu, sinh động, súc tích, có ví dụ minh họa.
Phương pháp giảng dạy: đặt câu hỏi, giải thích cặn kẽ, đưa ra tình huống thực
tế, khuyến khích học sinh suy nghĩ.
Thái độ của thầy cô: kiên nhẫn, nhiệt huyết, nghiêm túc, nhẹ nhàng, tận tình.
Tương tác với học sinh: gọi học sinh phát biểu, nhận xét bài làm, giải đáp thắc
mắc.
4. Từ khóa về không khí lớp học
Thái độ học sinh: chăm chú lắng nghe, say mê nhìn bảng, ghi chép cẩn thận.
Tương tác trong lớp: học sinh giơ tay phát biểu, tranh luận, trao đổi ý kiến.
Cảm xúc lớp học: sôi nổi, hăng say, yên lặng, tập trung, vui vẻ.
Kỷ luật: nghiêm túc, trật tự, theo dõi thầy cô, chăm chỉ học bài.
5. Từ khóa về cảm xúc và liên tưởng
Cảm xúc của học sinh: cảm thấy thầy cô thân thiện, kính trọng, biết ơn.
Liên tưởng: thầy cô như người cha, người mẹ, người dẫn đường, ánh sáng soi
rọi kiến thức.
Kỷ niệm: nhớ đến lần được thầy cô giúp đỡ, lần được khen ngợi, hay câu nói ấn
tượng của thầy cô.
Động lực: thầy cô truyền cảm hứng, động viên học sinh cố gắng học tập.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
3
TUẦN 22
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
4
TUẦN 22
Gợi ý:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Khi quan sát một người lao động đang làm việc, em nên chú ý đến những
đặc điểm nào về ngoại hình?
A. Khuôn mặt, ánh mắt, dáng người.
B. Trang phục khi làm việc.
C. Đôi tay hoặc đôi chân đang hoạt động.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2. Nếu em đang quan sát một cô lao công quét dọn đường phố, em nên chú ý
đến:
A. Tóc của cô ấy có dài hay không.
B. Hành động cầm chổi và cách cô ấy quét rác.
C. Loại chổi cô ấy dùng.
D. Số bước chân cô ấy đi trong một giờ.
Câu 3. Khi tả bàn tay của một người lao động, em nên chú ý điều gì?
A. Độ lớn nhỏ của bàn tay.
B. Dấu vết (chai sạn, lấm lem) trên bàn tay.
C. Các động tác khéo léo khi làm việc.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 4. Hành động của người lao động khi làm việc thường được quan sát qua:
A. Tư thế làm việc (ngồi, đứng, cúi người,...).
B. Các động tác đặc trưng của công việc.
C. Cách di chuyển hoặc sử dụng dụng cụ lao động.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 5. Quan sát một bác nông dân đang cấy lúa, em nên chú ý hành động nào?
A. Bàn tay nhanh nhẹn cắm từng cây mạ xuống đất.
B. Cái nhìn chăm chú xuống ruộng.
C. Tư thế khom lưng bên những luống lúa.
D. Cả A, B và C đều đúng.
5
TUẦN 22
Câu 6. Khi tả một người thợ mộc đang làm việc, em có thể thêm chi tiết nào sau
đây?
A. Âm thanh lách cách của búa và đục vang lên trong xưởng.
B. Cách người thợ tập trung chăm chú khi gọt, đẽo từng miếng gỗ.
C. Cơ thể người thợ ướt đẫm mồ hôi nhưng ánh mắt vẫn đầy sự say mê.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 7. Khi quan sát người lao động làm việc, em có thể cảm nhận điều gì?
A. Sự chăm chỉ, chịu khó của họ.
B. Niềm đam mê và yêu nghề qua từng hành động.
C. Tầm quan trọng của công việc mà họ đang làm.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 8. Em có thể liên hệ hoặc so sánh người lao động với những hình ảnh nào để
bài văn thêm sinh động?
A. Dòng sông, con suối (chảy miệt mài).
B. Ngọn lửa (bền bỉ, mạnh mẽ).
C. Con ong, con kiến (cần mẫn).
D. Tất cả các ý trên.
Câu 9. Khi quan sát một người lao động đang làm việc, em nên tập trung vào
những nội dung nào để ghi lại?
A. Hoạt động và thái độ của người đó khi làm việc.
B. Đặc điểm nổi bật về ngoại hình thể hiện khi làm việc.
C. Sở thích cá nhân của người đó.
D. Câu A và câu B đúng.
Câu 10. Em quan sát một cô giáo đang giảng bài. Ý nào sau đây sẽ giúp em viết
bài sinh động hơn?
A. Mái tóc cô luôn gọn gàng, thỉnh thoảng cô nở nụ cười khích lệ học sinh.
B. Giọng cô vang đều, rõ ràng, ánh mắt cô hướng đến từng học sinh trong lớp.
C. Đôi tay cô vừa viết bảng vừa chỉ vào những phần quan trọng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 11. Khi tả một bác bán hàng rong, em nên chú ý những điều gì?
6
TUẦN 22
A. Bàn tay thoăn thoắt gói hàng.
B. Giọng rao quen thuộc trong khu phố.
C. Ngoại hình dày dạn nắng mưa.
D. Cả A, B và C đều đúng.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Quan sát thầy giáo (cô giáo) dạy em trong một tiết học, kết hợp với hệ thống từ
khóa gợi ý dưới đây. Hãy ghi lại điều em quan sát được.
HS viết theo cảm nhận cá nhân.
Gợi ý:
Ngoại hình:
Cô giáo mặc chiếc áo dài màu xanh thướt tha;
Mái tóc búi gọn gàng;
Khuôn mặt hiền hậu;
Đôi mắt cô ánh lên sự ấm áp, luôn nhìn các bạn với vẻ trìu mến;…
Cử chỉ và hành động:
Trong tiết học, cô vừa giảng bài vừa viết bảng;
Từng nét phấn của cô đều đặn, rõ ràng, giúp chúng em dễ dàng theo dõi;
Mỗi khi chúng em phát biểu, cô đều gật đầu khích lệ, nụ cười của cô như tiếp thêm
sự tự tin cho chúng em;…
Không khí lớp học:
Cả lớp chăm chú lắng nghe cô giảng bài;
Không khí yên tĩnh, chỉ có giọng nói truyền cảm của cô vang lên;
Đôi khi, lớp học trở nên sôi nổi hơn khi cô đưa ra những câu hỏi thú vị và khuyến
khích chúng em trả lời;…
7
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
VIẾT: LUYỆN TẬP QUAN SÁT, TÌM Ý CHO BÀI VĂN TẢ NGƯỜI.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Khi quan sát một người lao động đang làm việc, em nên chú ý đến những
đặc điểm nào về ngoại hình?
A. Khuôn mặt, ánh mắt, dáng người.
B. Trang phục khi làm việc.
C. Đôi tay hoặc đôi chân đang hoạt động.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2. Nếu em đang quan sát một cô lao công quét dọn đường phố, em nên chú ý
đến:
A. Tóc của cô ấy có dài hay không.
B. Hành động cầm chổi và cách cô ấy quét rác.
C. Loại chổi cô ấy dùng.
D. Số bước chân cô ấy đi trong một giờ.
Câu 3. Khi tả bàn tay của một người lao động, em nên chú ý điều gì?
A. Độ lớn nhỏ của bàn tay.
B. Dấu vết (chai sạn, lấm lem) trên bàn tay.
C. Các động tác khéo léo khi làm việc.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 4. Hành động của người lao động khi làm việc thường được quan sát qua:
A. Tư thế làm việc (ngồi, đứng, cúi người,...).
B. Các động tác đặc trưng của công việc.
C. Cách di chuyển hoặc sử dụng dụng cụ lao động.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 5. Quan sát một bác nông dân đang cấy lúa, em nên chú ý hành động nào?
A. Bàn tay nhanh nhẹn cắm từng cây mạ xuống đất.
B. Cái nhìn chăm chú xuống ruộng.
C. Tư thế khom lưng bên những luống lúa.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 6. Khi tả một người thợ mộc đang làm việc, em có thể thêm chi tiết nào sau
đây?
A. Âm thanh lách cách của búa và đục vang lên trong xưởng.
1
TUẦN 22
B. Cách người thợ tập trung chăm chú khi gọt, đẽo từng miếng gỗ.
C. Cơ thể người thợ ướt đẫm mồ hôi nhưng ánh mắt vẫn đầy sự say mê.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 7. Khi quan sát người lao động làm việc, em có thể cảm nhận điều gì?
A. Sự chăm chỉ, chịu khó của họ.
B. Niềm đam mê và yêu nghề qua từng hành động.
C. Tầm quan trọng của công việc mà họ đang làm.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 8. Em có thể liên hệ hoặc so sánh người lao động với những hình ảnh nào để
bài văn thêm sinh động?
A. Dòng sông, con suối (chảy miệt mài).
B. Ngọn lửa (bền bỉ, mạnh mẽ).
C. Con ong, con kiến (cần mẫn).
D. Tất cả các ý trên.
Câu 9. Khi quan sát một người lao động đang làm việc, em nên tập trung vào
những nội dung nào để ghi lại?
A. Hoạt động và thái độ của người đó khi làm việc.
B. Đặc điểm nổi bật về ngoại hình thể hiện khi làm việc.
C. Sở thích cá nhân của người đó.
D. Câu A và câu B đúng.
Câu 10. Em quan sát một cô giáo đang giảng bài. Ý nào sau đây sẽ giúp em viết
bài sinh động hơn?
A. Mái tóc cô luôn gọn gàng, thỉnh thoảng cô nở nụ cười khích lệ học sinh.
B. Giọng cô vang đều, rõ ràng, ánh mắt cô hướng đến từng học sinh trong lớp.
C. Đôi tay cô vừa viết bảng vừa chỉ vào những phần quan trọng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 11. Khi tả một bác bán hàng rong, em nên chú ý những điều gì?
A. Bàn tay thoăn thoắt gói hàng.
B. Giọng rao quen thuộc trong khu phố.
C. Ngoại hình dày dạn nắng mưa.
D. Cả A, B và C đều đúng.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Quan sát thầy giáo (cô giáo) dạy em trong một tiết học, kết hợp với hệ thống từ
khóa gợi ý dưới đây. Hãy ghi lại điều em quan sát được.
2
TUẦN 22
1. Từ khóa về ngoại hình
Khuôn mặt: dịu dàng, nghiêm nghị, hiền hậu, tươi cười, rạng rỡ.
Ánh mắt: ân cần, dõi theo, chăm chú, trìu mến, nghiêm khắc.
Nụ cười: thân thiện, khích lệ, ấm áp, nhẹ nhàng, hiền lành.
Tóc: búi gọn, buông xõa, đen nhánh, điểm vài sợi bạc.
Trang phục: áo dài thướt tha, vest lịch sự, trang phục giản dị nhưng gọn gàng.
2. Từ khóa về cử chỉ, hành động
Cử chỉ tay: viết bảng, chỉ vào bài giảng, cầm sách, cầm phấn.
Động tác: bước đi chậm rãi, đứng thẳng giảng bài, nghiêng người lắng nghe học
sinh trả lời.
Biểu cảm: mỉm cười, gật đầu, chăm chú, khích lệ học sinh.
Âm thanh: giọng nói rõ ràng, ấm áp, vang lên nhẹ nhàng, truyền cảm, giảng bài
rành mạch.
3. Từ khóa về nội dung tiết học
Bài giảng: hấp dẫn, dễ hiểu, sinh động, súc tích, có ví dụ minh họa.
Phương pháp giảng dạy: đặt câu hỏi, giải thích cặn kẽ, đưa ra tình huống thực
tế, khuyến khích học sinh suy nghĩ.
Thái độ của thầy cô: kiên nhẫn, nhiệt huyết, nghiêm túc, nhẹ nhàng, tận tình.
Tương tác với học sinh: gọi học sinh phát biểu, nhận xét bài làm, giải đáp thắc
mắc.
4. Từ khóa về không khí lớp học
Thái độ học sinh: chăm chú lắng nghe, say mê nhìn bảng, ghi chép cẩn thận.
Tương tác trong lớp: học sinh giơ tay phát biểu, tranh luận, trao đổi ý kiến.
Cảm xúc lớp học: sôi nổi, hăng say, yên lặng, tập trung, vui vẻ.
Kỷ luật: nghiêm túc, trật tự, theo dõi thầy cô, chăm chỉ học bài.
5. Từ khóa về cảm xúc và liên tưởng
Cảm xúc của học sinh: cảm thấy thầy cô thân thiện, kính trọng, biết ơn.
Liên tưởng: thầy cô như người cha, người mẹ, người dẫn đường, ánh sáng soi
rọi kiến thức.
Kỷ niệm: nhớ đến lần được thầy cô giúp đỡ, lần được khen ngợi, hay câu nói ấn
tượng của thầy cô.
Động lực: thầy cô truyền cảm hứng, động viên học sinh cố gắng học tập.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
3
TUẦN 22
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
4
TUẦN 22
Gợi ý:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Khi quan sát một người lao động đang làm việc, em nên chú ý đến những
đặc điểm nào về ngoại hình?
A. Khuôn mặt, ánh mắt, dáng người.
B. Trang phục khi làm việc.
C. Đôi tay hoặc đôi chân đang hoạt động.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2. Nếu em đang quan sát một cô lao công quét dọn đường phố, em nên chú ý
đến:
A. Tóc của cô ấy có dài hay không.
B. Hành động cầm chổi và cách cô ấy quét rác.
C. Loại chổi cô ấy dùng.
D. Số bước chân cô ấy đi trong một giờ.
Câu 3. Khi tả bàn tay của một người lao động, em nên chú ý điều gì?
A. Độ lớn nhỏ của bàn tay.
B. Dấu vết (chai sạn, lấm lem) trên bàn tay.
C. Các động tác khéo léo khi làm việc.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 4. Hành động của người lao động khi làm việc thường được quan sát qua:
A. Tư thế làm việc (ngồi, đứng, cúi người,...).
B. Các động tác đặc trưng của công việc.
C. Cách di chuyển hoặc sử dụng dụng cụ lao động.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 5. Quan sát một bác nông dân đang cấy lúa, em nên chú ý hành động nào?
A. Bàn tay nhanh nhẹn cắm từng cây mạ xuống đất.
B. Cái nhìn chăm chú xuống ruộng.
C. Tư thế khom lưng bên những luống lúa.
D. Cả A, B và C đều đúng.
5
TUẦN 22
Câu 6. Khi tả một người thợ mộc đang làm việc, em có thể thêm chi tiết nào sau
đây?
A. Âm thanh lách cách của búa và đục vang lên trong xưởng.
B. Cách người thợ tập trung chăm chú khi gọt, đẽo từng miếng gỗ.
C. Cơ thể người thợ ướt đẫm mồ hôi nhưng ánh mắt vẫn đầy sự say mê.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 7. Khi quan sát người lao động làm việc, em có thể cảm nhận điều gì?
A. Sự chăm chỉ, chịu khó của họ.
B. Niềm đam mê và yêu nghề qua từng hành động.
C. Tầm quan trọng của công việc mà họ đang làm.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 8. Em có thể liên hệ hoặc so sánh người lao động với những hình ảnh nào để
bài văn thêm sinh động?
A. Dòng sông, con suối (chảy miệt mài).
B. Ngọn lửa (bền bỉ, mạnh mẽ).
C. Con ong, con kiến (cần mẫn).
D. Tất cả các ý trên.
Câu 9. Khi quan sát một người lao động đang làm việc, em nên tập trung vào
những nội dung nào để ghi lại?
A. Hoạt động và thái độ của người đó khi làm việc.
B. Đặc điểm nổi bật về ngoại hình thể hiện khi làm việc.
C. Sở thích cá nhân của người đó.
D. Câu A và câu B đúng.
Câu 10. Em quan sát một cô giáo đang giảng bài. Ý nào sau đây sẽ giúp em viết
bài sinh động hơn?
A. Mái tóc cô luôn gọn gàng, thỉnh thoảng cô nở nụ cười khích lệ học sinh.
B. Giọng cô vang đều, rõ ràng, ánh mắt cô hướng đến từng học sinh trong lớp.
C. Đôi tay cô vừa viết bảng vừa chỉ vào những phần quan trọng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 11. Khi tả một bác bán hàng rong, em nên chú ý những điều gì?
6
TUẦN 22
A. Bàn tay thoăn thoắt gói hàng.
B. Giọng rao quen thuộc trong khu phố.
C. Ngoại hình dày dạn nắng mưa.
D. Cả A, B và C đều đúng.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Quan sát thầy giáo (cô giáo) dạy em trong một tiết học, kết hợp với hệ thống từ
khóa gợi ý dưới đây. Hãy ghi lại điều em quan sát được.
HS viết theo cảm nhận cá nhân.
Gợi ý:
Ngoại hình:
Cô giáo mặc chiếc áo dài màu xanh thướt tha;
Mái tóc búi gọn gàng;
Khuôn mặt hiền hậu;
Đôi mắt cô ánh lên sự ấm áp, luôn nhìn các bạn với vẻ trìu mến;…
Cử chỉ và hành động:
Trong tiết học, cô vừa giảng bài vừa viết bảng;
Từng nét phấn của cô đều đặn, rõ ràng, giúp chúng em dễ dàng theo dõi;
Mỗi khi chúng em phát biểu, cô đều gật đầu khích lệ, nụ cười của cô như tiếp thêm
sự tự tin cho chúng em;…
Không khí lớp học:
Cả lớp chăm chú lắng nghe cô giảng bài;
Không khí yên tĩnh, chỉ có giọng nói truyền cảm của cô vang lên;
Đôi khi, lớp học trở nên sôi nổi hơn khi cô đưa ra những câu hỏi thú vị và khuyến
khích chúng em trả lời;…
7
 









Các ý kiến mới nhất